法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực gia o thông hàng hải, đường thủy nội địa

Số hiệu
32/2013/TT-BGTVT
Ngày ban hành
15 tháng 10, 2013
Số điều
60
Điều Lời mở đầu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2013/TT-BGTVT | Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG HÀNG HẢI, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Căn cứ Bộ Luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa,

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành mẫu biên bản và mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa thực hiện Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc lập biên bản, ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa.

Điều 3Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa

Điều 3. Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, bao gồm:

a) 09 mẫu biên bản, mẫu quyết định từ HH01 đến HH09 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải;

b) 20 mẫu biên bản, mẫu quyết định từ TNĐ01 đến TNĐ20 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa.

2. Ngoài các mẫu biên bản, mẫu quyết định ban hành kèm theo Thông tư này, các cơ quan có thẩm quyền sử dụng các mẫu biên bản, mẫu quyết định khác ban hành kèm theo Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Điều 4Hiệu lực thi hành

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.

Điều 5Tổ chức thực hiện

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, ATGT(10). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng

PHỤ LỤC

MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG HÀNG HẢI, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

| I. Mẫu biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải | |

|||

| 1. Mẫu HH01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |

| 2. Mẫu HH02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 3. Mẫu HH03 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 4. Mẫu HH04 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 5. Mẫu HH05 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 6. Mẫu HH06 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 7. Mẫu HH07 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 8. Mẫu HH08 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| 9. Mẫu HH09 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải |

| II. Mẫu biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa | |

| 1. Mẫu TNĐ01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |

| 2. Mẫu TNĐ02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (dùng cho cả trường hợp một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính) |

| 3. Mẫu TNĐ03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 4. Mẫu TNĐ04 | Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 5. Mẫu TNĐ05 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 6. Mẫu TNĐ06 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 7. Mẫu TNĐ07 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 8. Mẫu TNĐ08 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) |

| 9. Mẫu TNĐ09 | Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) |

| 10. Mẫu TNĐ10 | Quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính (trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 11. Mẫu TNĐ11 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (trong trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) |

| 12. Mẫu TNĐ12 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 13. Mẫu TNĐ13 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 14. Mẫu TNĐ14 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 15. Mẫu TNĐ15 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp về hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 16. Mẫu TNĐ16 | Biên bản về việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính không nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 17. Mẫu TNĐ17 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 18. Mẫu TNĐ18 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 19. Mẫu TNĐ19 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

| 20. Mẫu TNĐ20 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa |

Mẫu HH01

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ………../QĐ-PVPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải theo thủ tục xử phạt không lập biên bản The Decision on sanction against administrative violations in maritime transport sector without the Minutes

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Pursuant to Handling Administrative Violations Code 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; Pursuant to Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ……/…….ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to Authorization document number……../ date …. month ….. year (if any)

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức thực hiện:................................ Having examined the acts of violations done by Mr. (Mrs.)/Organization;

và các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có):…………………………………… and aggravating/extenuating circumstances (if any)

………………………………………………………………………………………….

Tôi:……………………………………………………………..Chức vụ………………………. I am Designation

Đơn vị công tác:…………………………………………. working for....

QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản đối với: Article 1. To sanction against administrative violation without the Minutes:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản đối với: Article 1. To sanction against administrative violation without the Minutes:

Ông (bà): …………………………….; Chức vụ: …………………………… Mr. (Mrs.) …………………………… Designation …………………………

Ngày ... tháng ... năm sinh ………… Quốc tịch: ………………………………. Date of birth: …………………………. Nationality ………………………………..

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………… Address

GCMND (HC) số: ……….. Cấp ngày …./….../……. Nơi cấp: …………….. ID Card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức: ................................................................................ Representative of organization

Địa chỉ: ………………………………………………………………………….. Address

Lý do: Đã có hành vi vi phạm (nêu rõ hành vi vi phạm, thời gian, địa điểm) …… Reason for: Having had administrative violation acts (The violated acts, time and the place to be specified)

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

Các hành vi trên đã vi phạm quy định của Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa tại Điểm ... Khoản ... Điều ……..; The above - mentioned violated acts have broken the Provisions stipulated in the Paragraph ……. Article …………. of Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors.

1. Hình thức xử phạt chính: ……………………………………………. In the main form of: …………………………………………….

2. Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có): ……………………………….. Added form of (if any) ……………………………………………….

3. Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): …………………………….. Measures to be taken to overcome consequences (if any) ……………….

Trong trường hợp, ông (bà) hoặc đại diện của tổ chức nêu tại Điều 1 không có khả năng nộp phạt tại chỗ, thì trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt, ông (bà) hoặc tổ chức có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm nộp tiền vào tài khoản số: …….. của Kho bạc Nhà nước …………………. hoặc nộp tại Kho bạc Nhà nước. In case Mr. (Mrs.) or Representative of organization named in Article 1 is unable to pay the fine at the side, then within 10 (ten) days from the date when such decision is delivered, Mr. (Mrs.) or Representative of organization shall have to deposit the fine amount into the account number …….. of the State Treasury or deposit at the State Treasury.

Điều 2Ông (bà) hoặc đại diện tổ chức có tên nêu tại Điều 1 có trách nhiệm chấp hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ cơ quan xử lý vi phạm hành chính

Điều 2. Ông (bà) hoặc đại diện tổ chức có tên nêu tại Điều 1 có trách nhiệm chấp hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ cơ quan xử lý vi phạm hành chính. Article 2. The individual or representative of concerned organization named in Article 1 is to implement this Decision. This Decision shall come into effect on the date of signature and is made in 02 copies of equal validity. 01 copy is delivered to the violator or representative of violating organization; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

Nơi nhận: Recipient - Như Điều 2; As stated in Article 2; - Lưu:… | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký và ghi rõ họ, tên) Signature and full name

Filed at:

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision).

(3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, city).

Mẫu HH02

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../QĐ-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Decision on sanction against administrative violations in maritime transport sectors

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Pursuant to Handling Administrative Violations Code 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; Pursuant to Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors;

Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số:………/BB-VPHC lập ngày …/…/… Pursuant to the Minutes of administrative violations No…../BB-VPHC made on…/…/…

Căn cứ Văn bản giao quyền số …../…. ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to Authorization document number……./ date ……. month ….. year (if any)

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức đã thực hiện:................. Having examined the acts of violations done by Mr. (Mrs.)/Organization:

và các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có): …………………… and aggravating/extenuating circumstances (if any)

Tôi: …………………………………………. Chức vụ: ………………………………. I am Designation

Đơn vị công tác: …………………………….. working for ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính đối với: To sanction against administrative violation of

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với: To sanction against administrative violation of

Ông (bà): ……………………………………..……; Chức vụ: ……………………….. Mr. (Mrs.) Designation

Ngày ... tháng ... năm sinh…………… Quốc tịch: …………………………………... Date of birth: …………………………….. Nationality ……………………………..

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….. Address

GCMND (HC) số ………….. Cấp ngày …./…../….. Nơi cấp: ………………. ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức: ................................................................................. Representative of organization

Địa chỉ: ……………………………………………………………………….. Address

Với các hình thức sau: In the forms of:

1. Hình thức xử phạt chính: Phạt tiền đối với In the main form of: A fine for

Hành vi: ……………………………………………………………………. Action

vi phạm vào Điểm ……Khoản ……..Điều ……., mức tiền phạt …….. đồng; which broke the Paragraph ……. Item ……. Article …… at amount of ……. VND

Hành vi: …………………………………………………………………. Action

vi phạm vào Điểm …… Khoản ……. Điều ….. mức tiền phạt ……. đồng; which broke the Paragraph ………. Item ……. Article ……. at amount of ……… VND

Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; In accordance with Decree No. 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors;

Tổng mức tiền phạt; ……………………… (bằng chữ): …………………………… Total amount of in writing

2. Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):................................................................ Added form of (if any)

............................................................................................................................

3. Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ……………………………………. Measure to be taken to overcome consequences (if any)

…………………………………………………………………………………..

Điều 2Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt, ông (bà) hoặc tổ chức có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm nộp tiền vào tài khoản số: ……….. của Kho bạc Nhà nước ……………… hoặc nộp tại Cảng vụ Hàng hải ……………….. (đối với trường hợp thu hộ hoặc được ủy quyền thu hộ) …

Điều 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt, ông (bà) hoặc tổ chức có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm nộp tiền vào tài khoản số: ……….. của Kho bạc Nhà nước ……………… hoặc nộp tại Cảng vụ Hàng hải ……………….. (đối với trường hợp thu hộ hoặc được ủy quyền thu hộ) …………….., trừ trường hợp được hoãn chấp hành theo quy định của pháp luật. Quá thời hạn nêu trên, nếu không tự nguyện chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật. Within 10 (ten) days from the date when such decision is delivered, Mr. (Mrs.) or Organization named in Article 1 shall have to deposit the fine amount into the account number ……. of the State Treasury or deposit at the Maritime Port Administration of ……. (in case of collection or authorized collection) ……….. unless the execution of this decision is legally postponed. The individual or organization who, according to the law and regulations, fails to voluntarily obey by that time shall be enforced upon the applicable regulations.

Ông (bà) hoặc tổ chức vi phạm có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện đối với Quyết định xử phạt vi phạm hành chính này theo quy định của pháp luật. Mr. (Mrs.) or violating Organization may lodge complaints or initiate lawsuits against this decision in accordance with the law.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày..../.../… và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản giao cho Kho bạc nhà nước nơi thu tiền phạt, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. T

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày..../.../… và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản giao cho Kho bạc nhà nước nơi thu tiền phạt, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of .../…/… and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violator or representative of violating organization. 01 copy is delivered to the State Treasury where the fine is deposited; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

Quyết định này đã giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm lúc…ngày.../.../... The Decision is delivered to violator or Representative of violating organization at...date…/…/… (Người nhận ký, ghi rõ họ và tên) Recipient must sign and specifyfull name | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (The name of organization to issue the sanction Decision).

(3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, city).

Mẫu HH03

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../QĐ-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Decision to enforce the implementation of the Decision on sanction of administrative violations in maritime transport sector

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Pursuant to Handling Administrative Violations Code 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; Pursuant to Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors;

Căn cứ Văn bản giao quyền số …./….. ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to Authorization document number ……./date ….. month ….. year (if any);

Để bảo đảm thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải số ……… ngày ……/..../…. của ……………………………. To guarantee the fulfillment of the Decision on sanction of administrative violation in maritime sector number …… date …./…../….. of …………….

Tôi: (4)……………………………………………….; Chức vụ: ……………………. I am Designation

Đơn vị:………………………………………………………………………………… working for

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……… ngày ..../...../...... của ………………. về …………… To apply the measures to enforce upon fulfilling the sanction decision of administrative violation number ………. date …./…./…. of …………………….. about ………………

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……… ngày ..../...../...... của ………………. về …………… To apply the measures to enforce upon fulfilling the sanction decision of administrative violation number ………. date …./…./…. of …………………….. about ………………

Đối với:

Ông (bà) (5): …………………………………………………………………………. To Mr. (Mrs.)/ organization:

Ngày ... tháng ... năm sinh …………… Quốc tịch: ……………………………… Date of birth:……………………………. Nationality ……………………………..

Địa chỉ: ............................................................................................................ Address

Nghề nghiệp (lĩnh vực hoạt động): …………………… Năm sinh (6): ………. Occupation/Designation; Year of birth (6):

GCMND (HC) số…………………………… Cấp ngày …./…../…… Nơi cấp: ……. ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức: ………………………………………………………………… Representative of organization

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………… Address

Biện pháp cưỡng chế (7): …………………………………………………………… Measures to enforce upon /fulfilling

Điều 2Ông (bà)/tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện các biện pháp cưỡng chế. Mr. (Mrs.) named in Article 1 must oblige the decision and bear all costs relating to the execution of all the measures to enforce upon fulfilling

Điều 2. Ông (bà)/tổ chức có tên tại Điều 1 phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện các biện pháp cưỡng chế. Mr. (Mrs.) named in Article 1 must oblige the decision and bear all costs relating to the execution of all the measures to enforce upon fulfilling.

Điều 3Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành …….. bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm để thực hiện, 01 bản gửi cho ……………… để …………… (8) …………….., 01 bản gửi cho ……………….. để …………….. (9) …………….., 01 bản lưu hồ sơ cơ quan

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành …….. bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm để thực hiện, 01 bản gửi cho ……………… để …………… (8) …………….., 01 bản gửi cho ……………….. để …………….. (9) …………….., 01 bản lưu hồ sơ cơ quan xử lý vi phạm hành chính.

Quyết định này gồm ………. trang, được đóng dấu giáp lai giữa các trang.

This Decision shall come into effect on the date of signing and is made in …….. copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to……(8)…..; 01 copy is delivered to…..(9)…..; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

This decision includes…………pages and stamped on adjoining edges of pages

Nơi nhận: Recipient - Như Điều 3; As stated in Article 3; - Lưu:.. Filed at: | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký và ghi rõ họ, tên) Signature and full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên.

(2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt.

(3)- Địa danh tỉnh, thành phố.

(4) Ghi họ tên người ra Quyết định cưỡng chế.

(5) Ghi họ tên người/đại diện tổ chức vi phạm.

(6) Đối với cá nhân vi phạm.

(7) Ghi cụ thể biện pháp cưỡng chế, số tiền cưỡng chế, hoặc các biện pháp khắc phục phải thực hiện.

(8) Nếu biện pháp cưỡng chế là khấu trừ lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng thì Quyết định được gửi cho cơ quan, tổ chức nơi cá nhân làm việc hoặc ngân hàng để phối hợp thực hiện.

(9) Nếu biện pháp cưỡng chế là kê biên tài sản hoặc các biện pháp cưỡng chế khác để thực hiện tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính, buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra hoặc buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép, buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam, buộc tái xuất phương tiện thì Quyết định được gửi cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện việc cưỡng chế để phối hợp thực hiện.

Mẫu HH04

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../QĐ-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

QUYẾT ĐỊNH

Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Decision to temporarily seizure exhibits, vehicles, license to practice certificate involved in administrative violations in maritime transport sector

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Pursuant to Handling Administrative Violations Code 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; Pursuant to Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime inland waterway transport sectors;

Căn cứ Văn bản giao quyền số …../….. ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to Authorization document number ……./ date ……. month …... year (if any)

Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số:…………BB-VPHC lập ngày ..../.../... Pursuant to the Minutes of administrative violations No……/BB-VPHC made on …/.../…

Tôi: ……………………………………………. Chức vụ …………………….. I am Designation

Đơn vị: ……………………………………………………………………. working for

QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Điều 1Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính của: To temporarily seizure exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violation of

Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính của: To temporarily seizure exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violation of

Ông (bà): ………………………………….; Chức vụ: ……………………. Mr. (Mrs.) Designation

Địa chỉ: ................................................................................................... Address

GCMND(HC) số …………………………… Cấp ngày …./…/… Nơi cấp: ………… ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức:.............................................................................. Representative of organization

Địa chỉ: ............................................................................................... Address

Các tang vật, phương tiện tạm giữ gồm (tên, số lượng, chủng loại tang vật, phương tiện): Exhibits and vehicles detained include (name, quantity, type of exhibits and vehicles)

………………………………………………………………………………….

Có Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kèm theo. Enclosed herewith the Minutes of temporary seizure of exhibits and vehicles involved in the administrative violations

Điều 2Tang vật, phương tiện nêu trên được tạm giữ tại: …………………. The above mentioned exhibits and vehicles are temporarily seized at:

Điều 2. Tang vật, phương tiện nêu trên được tạm giữ tại: …………………. The above mentioned exhibits and vehicles are temporarily seized at:

..................................................................................................................

Điều 3Thời hạn tạm giữ là ... ngày, kể từ ngày …/…/… đến hết ngày ……… For the duration of day, from (date) to date

Điều 3. Thời hạn tạm giữ là ... ngày, kể từ ngày …/…/… đến hết ngày ……… For the duration of day, from (date) to date

Điều 4Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Dec

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of signing and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles; 01 copy is fired at the agency which handled the violation.

Ý kiến của thủ trưởng của người ra quyết định tạm giữ Comment of decision-maker’s superior | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name

Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) vi phạm lúc .... Ngày …/…/… This Decision is delivered to the violator (or representative of violating organization) at... on …/…/… | Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) có trách nhiệm bảo quản lúc ... ngày …/…/… This decision is delivered to the person (or representative of organization) who is responsible for the seizure of exhibits and vehicles at ... on …/…/… (Người nhận bảo quản ký, ghi rõ họ và tên) The person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles signs with full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2) - Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision).

(3) - Địa danh (tỉnh, thành phố) (Name-place (province, city).

Mẫu HH05

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../QĐ-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

QUYẾT ĐỊNH

Tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Decision to confiscate exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in administrative violations in maritime transport sector

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Pursuant to Handling Administrative Violations Code 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; Pursuant to Decree No 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 of the Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime inland waterway transport sectors;

Căn cứ Văn bản giao quyền số …../….. ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to Authorization document number ……./ date ……. month …... year (if any)

Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số:…………BB-VPHC lập ngày ..../.../... Pursuant to the Minutes of administrative violations No……/BB-VPHC made on …/.../…

Tôi: ……………………………………………. Chức vụ …………………….. I am Designation

Đơn vị: ……………………………………………………………………. working for

QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Điều 1Tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính của: To confiscate exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violations of

Điều 1. Tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính của: To confiscate exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violations of

Ông (bà):....................................................... ; Chức vụ:.................................... Mr. (Mrs.) Designation

Địa chỉ:............................................................................................................. Address

GCMND (HC) số................................. Cấp ngày ..../..../.............. Nơi cấp: ............ ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức:................................................................................ Representative of organization

Địa chỉ:............................................................................................................. Address

Các tang vật, phương tiện tịch thu gồm (tên, số lượng, chủng loại tang vật phương tiện): Exhibits and vehicies confiscated include (Name, quantity, type of exhibits and vehicles)

Có Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kèm theo. Enclosed herewith the minutes of confiscation exhibits and vehicles involved in the administrative violations

Điều 2Tang vật, phương tiện nêu trên được tịch thu tại: The above mentioned exhibits and vehicles are confiscated at the place of:

Điều 2. Tang vật, phương tiện nêu trên được tịch thu tại: The above mentioned exhibits and vehicles are confiscated at the place of:

Điều 3Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision sha

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of signing and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles; 01 copy is filed at the agency which handled the violations.

Ý kiến của thủ trưởng của người ra quyết định tạm giữ Comment of Decision-maker’s superior | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name

Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) vi phạm lúc .... ngày …/…/… This Decision is delivered to the violator (or representative of violating organization) at... on …/…/… | Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) có trách nhiệm bảo quản lúc ... ngày …/…/… This decision is delivered to the person (or representative of organization) who is responsible for the seizure of exhibits and vehicles at ... on …/…/… (Người nhận bảo quản ký, ghi rõ họ và tên) The person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles signs with full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2) - Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (The name of organization to issue the sanction Decision).

(3) - Địa danh (tỉnh, thành phố) (Name-place (province, city).

Mẫu HH06

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../BB-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

BIÊN BẢN

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Minutes of administrative violations in maritime transport sector

Hôm nay, hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ... Tại địa điểm: Today at hour date month year place

Chúng tôi gồm: We consist of:

A. Người lập biên bản: The Minutes made by:

1. Ông (bà)................................................................ ; Chức vụ:............................ Mr. (Mrs.) Designation

2. Ông (bà)................................................................ ; Chức vụ:............................. Mr. (Mrs.) Designation

B. Với sự chứng kiến của (nếu có): With the The witness of (if any)

1. Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp/Chức vụ:...................... Mr(Mrs) Occupation/Designation

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

2. Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp/Chức vụ:...................... Mr(Mrs) Occupation/Designation

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

I. Lập biên bản vi phạm hành chính đối với cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải: To minute administrative violations in maritime sector of individual/Organization:

Đối với cá nhân: Individual

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr(Mrs) Occupation/Designation

Ngày ... tháng ... năm sinh .................... Quốc tịch:.......................................... Date of birth:......................................... Nationality.........................................

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

GCMND (hộ chiếu) số:......................; Ngày cấp:...................., Nơi cấp:............... ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đối với tổ chức: Organization

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr(Mrs) Occupation/Designation

GCMND (hộ chiếu) số:......................; Ngày cấp:...................., Nơi cấp:.............. ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức:...................................................................................... Representative of organization

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

Vào lúc ....................... ngày .../.../.............tại địa điểm............................. At time date place

Ông (bà)/tổ chức:......................... đã có hành vi vi phạm hành chính như sau: Mr (Mrs.)/organization has administrative violation acts in maritime transport sector as below:

(ghi rõ nội dung vi phạm; nếu điều khiển phương tiện thì phải ghi rõ tên loại tàu và số IMO): (The violations are to be clearly stated; In case of controlling ship, the ship’s name, type and IMO number are to be specified)

Các hành vi trên đã vi phạm quy định tại các Điểm, Khoản, Điều sau đây của Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20/8/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; The above - mentioned violations have broken the following Paragraph, Item Articie of The Decree No. 93/2013/ND-CP dated 20/8/2013 which stipulates sanctions against administrative violations in maritime, inland waterway transport sectors:

..................................................................................................

..................................................................................................

Tình trạng tang vật, phương tiện bị tạm giữ (nếu có): The status of exhibits and vehicles which are in custody (if any)

..................................................................................................

..................................................................................................

Các biện pháp ngăn chặn hành vi vi phạm hành chính và bảo đảm cho việc xử phạt (nếu có): (Measures to be taken to prevent administrative violations and ensure for punishments (if any):

..................................................................................................

..................................................................................................

II. Lời khai của người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, người hoặc tổ chức bị thiệt hại, người làm chứng (nếu có): Statement of violator or representative of violating organization or organization affected, witnesses (if any)

..................................................................................................

..................................................................................................

Yêu cầu ông (bà) hoặc đại diện tổ chức vi phạm: To request Mr. (Mrs.) or nepresentative of violating organization

có mặt tại .......... lúc ... giờ ... ngày .../.../............. để giải quyết vụ việc vi phạm. to be present at hour date to solve the violation.

Biên bản được lập thành 04 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện của tổ chức vi phạm; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính và 02 bản gửi cho cá nhân liên quan. Biên bản này đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, nhất trí cùng ký tên. This minutes is made in 04 copies of equal validity. 01 copy is delivered to the violator or representative of violating organization; 01 copy is filed at the agency which handled the violation and 02 others for the person concerned. This Minutes is read for approval and signature of all persons concerned.

Người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm Violator or representative of violating organization (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người chứng kiến The witness (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người bị thiệt hại hoặc đại diện tổ chức bị thiệt hại Aggrieved or representative of aggrieved organization (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người lập biên bản The minutes made by (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision).

Mẫu HH07

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../BB-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

BIÊN BẢN

Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Minutes of temporary seizure of the exhibits, vehicles, license to practice certificate involved in the administrative violations in maritime transport sector

Hôm nay, hồi ............... giờ ......... ngày ... tháng ... năm.... Today, At hour date month year

Tại:........................................................................................ At

Tôi: ...................................................................; Chức vụ: .............................. I am Designation

Đơn vị:.................................................................................................... working for

Lập biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính đối với cá nhân/Đại diện tổ chức vi phạm: To minute temporary seizure of exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violation made by person/representative of organization

Đối với cá nhân: For individual:

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr. (Mrs.) Occupation/designation

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

GCMND (hộ chiếu) số:..........................................; Ngày cấp:....................

Nơi cấp:........................................

ID card No. (passport No.) Date of issue

Place of issue

Đối với tổ chức: Organization

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr. (Mrs.) Occupation/designation

GCMND (hộ chiếu) số:..........................................; Ngày cấp:....................

Nơi cấp:........................................

ID card No. (passport No.) Date of issue

Place of issue

Đại diện cho tổ chức:................................................................. Representative of organization

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

SỐ LƯỢNG VÀ TÌNH TRẠNG TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TẠM GIỮ Quantity and status of exhibits and vehicles to be detained

...............................................................................................................

...............................................................................................................

...............................................................................................................

Biên bản được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau và đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến gì khác và cùng ký tên dưới đây 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản được giao cho người bảo quản hoặc đại diện tổ chức bảo quản, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. The Minutes is made in 03 copies of equal validity, and read for all people concerned. No other comments are made and everyone agreed to sign; 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person or representative of the organization who is responsible for the seizure; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM Violator or representative of violating organization (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN The Minutes made by (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (the name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan lập biên bản (the agency who handle the violation)

(3)- Địa danh (tỉnh, thành phố) (name-place (province, city).

Mẫu HH08

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../BB-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

BIÊN BẢN

Tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Minutes of confiscations of exhibits, vehicles, license to practice, certificate involved in the administrative violations in maritime transport sector

Hôm nay, hồi ............... giờ ......... ngày ... tháng ... năm.... Today, At hour date month year

Tại:........................................................................................ At

Tôi: ...................................................................; Chức vụ: .............................. I am Designation

Đơn vị:.................................................................................................... working for

Lập biên bản tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính đối với cá nhân/ Đại diện tổ chức vi phạm: To minute confiscation of exhibits and vehicles involved in the administrative violator/representative of orgarization

Đối với cá nhân: For individual

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr. (Mrs.) Occupation/designation

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

GCMND (hộ chiếu) số:...................................; Ngày cấp:........... Nơi cấp:............. ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đối với tổ chức: Organization

Ông (bà).................................................; Nghề nghiệp (chức vụ):...................... Mr. (Mrs.) Occupation/designation

GCMND (hộ chiếu) số:.................................; Ngày cấp:............ Nơi cấp:............. ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue

Đại diện cho tổ chức:................................................................. Representative of organization

Địa chỉ:................................................................................................................ Address

SỐ LƯỢNG VÀ TÌNH TRẠNG TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TỊCH THU Quantity and status of exhibits and vehicles to be confiscated

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Biên bản được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau và đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến gì khác và cùng ký tên dưới đây, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản được giao cho người bảo quản hoặc đại diện tổ chức bảo quản, 01 bản được lưu hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. The Minutes is made in 03 copies of equal validity, and read for all people concerned. No other comments are made and everyone agreed to sign; 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person or representative of the organization who is respomible for the seizure; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM Violator or representative of violating organization (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN The Minutes made by (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name

(1)- Tên cơ quan cấp trên (the name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan lập biên bản (the agency who handle the violation)

(3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, city).

Mẫu HH09

(1)……….. (2)……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence - Freedom - Happiness

Số: ……../BB-VPHC No. | (3)…….., ngày …. tháng …. năm ……. Date month year

BIÊN BẢN

Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải The Minutes to enforce the implementation of the sanction decision of administrative violations in maritime transport sector

Thi hành Quyết định số ......../QĐ-CC ngày ... tháng ... năm ... về việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do .................... ký, To excute The decision to enforce the implementation of the sanction decision of administrative violations in maritime sector number .......... date .../.../................ of ..................

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..........., tại ............................................ To day at .....hour ....... date ... month ... year ..... place ........................

Chúng tôi gồm: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)............................................ We consist of: (Name, Designation, organization)......................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Cơ quan phối hợp: (Họ tên, chức vụ, đơn vị) Coordination Organization:(Name, Designation, organization)

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Với sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, CMND số nếu có) With the the witness of: (Name, Address, Occupation, Designation, ID card Number)

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với: To enforce the implementation of the sanction decision of administrative violation to:

Ông (Bà)/Tổ chức:........................................................................................ Mr. (.Mrs.)/ organization

Ngày ... tháng ... năm sinh ................... Quốc tịch: .............................................. Date of birth:.......................................... Nationality.........................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:..................................................................... Occupation/Designation

Địa chỉ:......................................................................................................... Address

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số: .................... ID card or Passport Number/ Number of The founded decision or Business license

Cấp ngày:................................ Nơi cấp:................................................... Date of issue Place of issue

Biện pháp cưỡng chế gồm:...................................... Enforcement measures include

Diễn biến quá trình cưỡng chế:.......................................................... The process of enforcement

Kết quả cưỡng chế:.......................................................................... Enforcement result

Thái độ chấp hành của người/đại diện tổ chức vi phạm:........................... Attitude to comply of the violating person / representative of violating organization

Việc cưỡng chế kết thúc hồi.... giờ ... ngày ... tháng ... năm ............. The process of enforcement ended at hour date month year ...

Biên bản được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau và đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến gì khác và cùng ký tên dưới đây, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản được giao cho người bảo quản hoặc đại diện tổ chức bảo quản, 01 bản được lưu hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. The Minutes is made in 03 copies of equal validity, and read for all people concerned. No other comments are made and everyone agreed to sign; 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person or representative of the organization who is responsible for the seizure; 01 copy is filed at the agency which handled the violation.

NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM (Ký, ghi rõ họ tên) Violator or representative of violating organization (Signature and full name) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên) The minutes made by (Signaiure and full name)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên và chức vụ nếu có) The representative of Coordination Organization (Signature, full name and Designation) | NGƯỜI TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị) Enforcer (Signature, full name and Designation)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) The witness (Signature and full name) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CHẾ (Ký, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên) Enforcement decision maker (Sign, stamp) (Designation, full name)

(1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization).

(2)- Tên cơ quan lập biên bản (the agency who handle the violation)

(3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, City).

Mẫu TNĐ01

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-XPVPHC | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa theo thủ tục xử phạt không lập biên bản

Căn cứ Điều 56 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa;

Căn cứ Văn bản giao quyền số .../... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có),

Tôi:..................................................., Chức vụ:.......................................................

Đơn vị:.....................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản đối với:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản đối với:

Ổng (Bà)/Tổ chức:...................................................................................................

Ngày ... tháng ... năm sinh................. Quốc tịch:.....................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.............................................................................

Địa chỉ:.....................................................................................................................

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:..........................

Cấp ngày:............................................. Nơi cấp:.....................................................

Đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính4a.............................. quy định tại4b..........

Địa điểm xảy ra vi phạm:..........................................................................................

Các tình tiết liên quan đến giải quyết vi phạm (nếu có):...........................................

Điều 2Các hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả được áp dụng:

Điều 2. Các hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả được áp dụng:

1. Hình thức xử phạt chính:5a.....................................................................................

Mức phạt5b:................................................................................................................

2. Hình thức xử phạt bổ sung:...................................................................................

...................................................................................................................................

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:..............................................................................

..................................................................................................................................

Điều 3Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4Quyết định này được:

Điều 4. Quyết định này được:

1. Giao cho ông (bà)/tổ chức ................. để chấp hành Quyết định xử phạt.

Trong trường hợp bị xử phạt tiền, ông (bà)/tổ chức nộp tiền phạt tại chỗ cho người có thẩm quyền xử phạt; trường hợp không nộp tiền phạt tại chỗ thì nộp trực tiếp hoặc nộp vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại6: ................... trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.

Thời hạn thi hành hình thức xử phạt bổ sung là ........... ngày thời hạn thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả là ....... ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.

Nếu quá thời hạn trên mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.

Ông (bà)/tổ chức bị tạm giữ7 ............................ để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt.

Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Gửi cho8 ....................................... để thu tiền phạt

3. 9 ......................................... để tổ chức thực hiện Quyết định này.

4. Gửi cho10 ................................................................ để biết./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi tên của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

4a Ghi tóm tắt hành vi vi phạm;

4b Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

5a Ghi rõ một trong các hình thức xử phạt theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Luật xử lý vi phạm hành chính (cảnh cáo hoặc phạt tiền);

5b Trong trường hợp xử phạt tiền, thì trong Quyết định phải ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ.

6 Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) hoặc số tài khoản của Kho bạc nhà nước mà cá nhân/tổ chức vi phạm phải nộp tiền phạt.

7 Ghi trong trường hợp quyết định xử phạt chỉ bao gồm hình thức phạt tiền mà cá nhân/tổ chức vi phạm không có tiền nộp phạt tại chỗ (các loại giấy tờ tạm giữ cho đến khi cá nhân/tổ chức chấp hành xong Quyết định xử phạt này là một trong các giấy tờ quy định tại khoản 6 Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính).

8 Ghi tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu.

9 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

10 Cha mẹ hoặc người giám hộ (ghi rõ họ tên, địa chỉ...) của người chưa thành niên trong trường hợp người chưa thành niên bị xử phạt cảnh cáo quy định tại Khoản 1 Điều 69 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Mẫu TNĐ02

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-XPVPHC | (2) ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 57, Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 93/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-.............. do ................. lập hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại ............................... ;

Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ;

Căn cứ Biên bản phiên giải trình số ........./.... ngày ... tháng ... năm ... tại ..............;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ...../.......... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có),

Tôi: ................................................................Chức vụ: ............................................

Đơn vị:.......................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính đối với:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:

Ông (Bà)/Tổ chức:.....................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:............................................. Quốc tịch:................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:................................................................................

Địa chỉ:........................................................................................................................

Giấy CMND hoặc hộ chiếu:........................................................................................

Hoặc quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.................................................................

Cấp ngày:....................................... Nơi cấp:..............................................................

1. Đã thực hiện hành vi vi vi phạm hành chính5a........................................................

quy định tại5b...............................................................................................................

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có):

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:

- Hình thức xử phạt chính6a:............................................ Cụ thể6b:.............................

.....................................................................................................................................

- Hình thức phạt bổ sung (nếu có)7:.............................................................................

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có):.............................................................

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả8.............................., kể từ ngày nhận được Quyết định này.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:.............................................., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.

2. Đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính9a ....................... quy định tại9b ..............

- Các tình tiết tăng nặng/giảm nhẹ (nếu có).................................................................

.....................................................................................................................................

* Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:

- Hình thức xử phạt chính 10a:......................................................................................

Cụ thể 10b:....................................................................................................................

- Hình thức phạt bổ sung (nếu có)11:...........................................................................

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có):............................................................

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả là:12........................, kể từ ngày nhận được Quyết định này.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là: ............................................., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 3Quyết định này được:

Điều 3. Quyết định này được:

1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức ................................. để chấp hành Quyết định xử phạt.

Ông (bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.

Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều 78 Luật Xử lý vi phạm hành chính ông (bà)/tổ chức phải nộp tiền phạt trực tiếp hoặc nộp tiền vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/ Ngân hàng thương mại 13b: .................trong thời hạn ............................ kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.

Ông (Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Gửi cho14 .......................................... để thu tiền phạt.

3.15 ................................................ để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Mẫu này được sử dụng trong trường hợp xử phạt một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính.

4 Ghi tên của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

5a Ghi tóm tắt hành vi vi phạm;

5b Ghi điểm khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

6a Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng (Phạt tiền/Tước quyền sử dụng giấy phép chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn/Tịch thu tang vật, phương tiện, vi phạm hành chính).

6b Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (Trường hợp phạt tiền thì ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ; trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện thì ghi rõ số lượng, giá trị tang vật phương tiện vi phạm bị tịch thu, nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).

7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung (Trường hợp phạt tiền thì ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ; trường hợp tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn, thì ghi rõ thời hạn, thời điểm tước hoặc đình chỉ; trường hợp tịch thu tang vật, phương tiện thì ghi rõ số lượng, giá trị tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu hoặc số tiền tương đương trị giá tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu (ghi cả bằng số và bằng chữ) do bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép để vi phạm hành chính (và nếu có biên bản kèm theo thì phải ghi rõ).

8 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả.

9a Ghi tóm tắt hành vi vi phạm;

9b Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

10a Ghi rõ như mục 6a.

11 Ghi chi tiết như mục 6b.

12 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả.

13a Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt.

13b Ghi rõ tên, địa chỉ và số tài khoản của Kho bạc nhà nước (hoặc của Ngân hàng thương mại do kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt.

14 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại đã ghi ở (13a).

15 Ghi họ tên chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

Mẫu TNĐ03

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-HTHQĐPT | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 76 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ..../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ................................ ký;

Xét Đơn đề nghị ngày ... tháng ... năm .... của Ông/Bà: ............................... được3 ........ xác nhận,

Tôi: ......................................... Chức vụ:..................................................................

Đơn vị:...................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Hoãn thi hành quyết định phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ........./QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ........ do .................. ký.

Điều 1. Hoãn thi hành quyết định phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ........./QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ........ do .................. ký.

Thời gian hoãn từ ngày ... tháng ... năm ...... đến ... ngày ... tháng... năm ...

Ngay sau khi hết thời hạn được hoãn trên, ông/bà:........................ phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định phạt tiền, nếu không sẽ bị cưỡng chế thi hành.

Ông/Bà được nhận lại4 ............................................................................

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3Quyết định này được giao cho5...................................... để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Điều 3. Quyết định này được giao cho5...................................... để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ông/Bà...; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi rõ tên xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận.

4 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ theo quy định của Khoản 6 Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

6 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được hoãn chấp hành.

Mẫu TNĐ04

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-............. 2 | 3 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 77 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ........./QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ............... ký;

Căn cứ Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền số ......../QĐ-HTHQĐPT ngày ... tháng ... năm ......... do .............................. ký;

Xét Đơn đề nghị giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính 4 ngày ... tháng ... năm ...... của ông (bà) .............................. được5 .............................. xác nhận,

Tôi:.............................. Chức vụ: .............................................

Đơn vị:..........................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Giảm/Miễn 6tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do.............................. ký.

Điều 1. Giảm/Miễn 6tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do.............................. ký.

Số tiền phạt mà Ông/Bà:..........................................................................................

được giảm/miễn là: .............................. đồng (bằng chữ:........................................)

Lý do giảm/miễn:.......................................................................................................

Ông/Bà được nhận lại7..........................................................................................

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3Giao cho:8.............................. tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Điều 3. Giao cho:8.............................. tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ông/Bà... 9 ; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn phần còn lại hoặc toàn bộ tiền phạt (riêng(2) là viết tắt: GTXPVPHC/MTXPVPHC).

3 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

4 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn phần còn lại hoặc toàn bộ tiền phạt (riêng(2) là viết tắt: GTXPVPHC/MTXPVPHC).

5 Ghi rõ tên xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận.

6 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn phần còn lại hoặc toàn bộ tiền phạt (riêng(2) là viết tắt: GTXPVPHC/MTXPVPHC).

7 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ theo quy định của Khoản 6 Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

8 Ghi họ tên chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

9 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được giảm/miễn.

Mẫu TNĐ05

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-NTPNL | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Về việc nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 79 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ............................................................ ký;

Xét Đơn đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần ngày ... tháng ... năm ...... của ông (bà)/tổ chức3 .............................. có xác nhận của4..............................

Tôi:.............................. Chức vụ: ............................................................

Đơn vị:..........................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Nộp tiền phạt nhiều lần đối với:

Điều 1. Nộp tiền phạt nhiều lần đối với:

Ông (Bà)/Tổ chức:............................................................

Ngày ... tháng... năm sinh .......... Quốc tịch:............................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:...............................................................................

Địa chỉ:........................................................................................................................

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:....

Cấp ngày:.............................. Nơi cấp:............................................................

Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần là:5.............................. kể từ ngày Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... đối với ông (bà)/tổ chức có hiệu lực.

Số tiền nộp phạt lần thứ nhất là:6.............................. (bằng chữ ..............................);

Số tiền nộp phạt lần thứ hai là: .............................. (bằng chữ ..............................);

Số tiền nộp phạt lần thứ ba là: .............................. (bằng chữ ..............................).

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3Quyết định này được:

Điều 3. Quyết định này được:

1. Giao/Gửi Ông (Bà)/Tổ chức ........................................ để chấp hành.

Ông (Bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định này. Hết thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần tại Điều 1 của Quyết định này, mà không tự nguyện chấp hành sẽ bị cưỡng chế.

2. Giao 7.................................................... để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi rõ họ tên/cơ quan, tổ chức vi phạm đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần.

4 Ghi rõ tên xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận; đối với tổ chức phải có cơ quan thuế hoặc cơ quan tổ chức cấp trên trực tiếp xác nhận.

5 Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 6 tháng.

6 Số tiền nộp phạt lần thứ nhất tối thiểu là 40% tổng số tiền phạt.

7 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

Mẫu TNĐ06

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-CC | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 86, Điều 87 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Để bảo đảm thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ- XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ........................... ký;

Căn cứ Văn bản giao quyền số .../....... ngày ... tháng ... năm .......... (nếu có),

Tôi:......................................................Chức vụ:......................................................

Đơn vị............................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ........... đối với:

Điều 1. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ........... đối với:

Ông (Bà)/Tổ chức:...................................................................................................

Ngày ... tháng... năm sinh .......... Quốc tịch:......................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:..........................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số: ..............

Cấp ngày:..................................... Nơi cấp:.............................................................

Lý do áp dụng:.........................................................................................................

Biện pháp cưỡng chế gồm:3....................................................................................

........................................................................................................................

Thời gian thực hiện:4a.............................. kể từ ngày nhận được Quyết định này.

Địa điểm thực hiện:4b..........................................................................................;

Cơ quan, tổ chức phối hợp:.................................................................................;

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 3Quyết định này được:

Điều 3. Quyết định này được:

1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức5.................... để chấp hành.

Ông (Bà)/Tổ chức vi phạm phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện cưỡng chế.

Ông (Bà)/Tổ chức vi phạm có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Giao 6........................................ để tổ chức thực hiện quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi rõ biện pháp cưỡng chế được áp dụng.

4a Ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế.

4b Ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế.

5 Ghi rõ tên của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế.

6 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan phối hợp cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện.

Mẫu TNĐ07

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……../QĐ-TTTVPT | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Căn cứ Điều 26, Khoản 4 Điều 126 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số ......./QĐ-TGTVPT ngày ... tháng ... năm ..... do ................................ ký;

Căn cứ kết quả thông báo trên:3................................ từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm .......;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ..../.......... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có),

Tôi:................................ Chức vụ:................................................

Đơn vị:................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, gồm:4

Điều 1. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, gồm:4

................................................................................................................

Lý do:5................................................................................................

Tài liệu kèm theo6................................................................................

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3Giao cho:7................................................ để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Điều 3. Giao cho:7................................................ để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi rõ phương tiện thông tin đại chúng đăng tin và địa điểm niêm yết công khai về việc xác định chủ sở hữu/người quản lý/người sử dụng hợp pháp.

4 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng).

5 Ghi rõ lý do không xác định được chủ sở hữu/người quản lý/người sử dụng hợp pháp hoặc những người này không đến nhận.

6 Liệt kê thêm các tài liệu như Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính...

7 Ghi họ tên chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thi hành Quyết định này.

Mẫu TNĐ08

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …../QĐ-KPHQ | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa3

Căn cứ Điều 28, Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do ...................... lập hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại ............................................;

Để khắc phục triệt để hậu quả do hành vi vi phạm hành chính gây ra,

Tôi:............................................ Chức vụ:............................................

Đơn vị:..................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Ông (Bà)/Tổ chức:..................................................................

Điều 1.

Ông (Bà)/Tổ chức:..................................................................

Ngày ... tháng ... năm sinh ........ Quốc tịch:............................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:................................................................

Địa chỉ:........................................................................................................

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:....

Cấp ngày:............................................ Nơi cấp:............................................

Phải thực hiện khắc phục hậu quả do đã có hành vi vi phạm hành chính:4

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm:......................

..............................................................................................................

Lý do không ra quyết định xử phạt:5............................................

..............................................................................................................

Biện pháp để khắc phục hậu quả phải thực hiện gồm:6a

..............................................................................................................

..............................................................................................................

Thời hạn thực hiện6b...................... ,kể từ ngày nhận được Quyết định này.

Chi phí thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả do:............. chi trả.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 3Quyết định này được giao cho:

Điều 3. Quyết định này được giao cho:

1. Ông (bà)/tổ chức ..........................................để thi hành.

Ông (bà)/tổ chức có tên trên phải chấp hành Quyết định này. Nếu quá thời hạn quy định tại Điều 1 Quyết định này mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.

Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2.7............................................ để tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Quyết định này được áp dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm; điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cụ thể.

5 Ghi rõ lý do không ra quyết định xử phạt (theo các trường hợp và quy định cụ thể tại Khoản 1 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính).

6a Ghi cụ thể từng biện pháp khắc phục hậu quả và thời hạn thi hành của từng biện pháp.

6b Ghi cụ thể từng biện pháp khắc phục hậu quả và thời hạn thi hành của từng biện pháp.

7 Ghi họ tên, cấp bậc, chức vụ người tổ chức thực hiện Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan.

Mẫu TNĐ09

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …../QĐ-THTV | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa3

Căn cứ Khoản 2 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do ........................................ lập hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại ........................................

Tôi:........................................ Chức vụ:............................................................

Đơn vị:...............................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính, gồm:4........................................

Điều 1. Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính, gồm:4........................................

Địa điểm thực hiện:.................... Thời gian thực hiện:........................................

Lý do không ra quyết định xử phạt:5a............................................................

Thành phần tham gia5b:................................................................................

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm:

........................................................................................................................

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3Giao cho6:........................................ tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Điều 3. Giao cho6:........................................ tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính.

4 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng).

5a Ghi rõ lý do theo Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính.

5b Thành phần gồm: Đại diện cơ quan đã ra quyết định tiêu hủy; cơ quan/đơn vị thực hiện quản lý nhà nước đối với loại tang vật, phương tiện bị tiêu hủy và các cơ quan liên quan khác.

6 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người thi hành Quyết định; cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thi hành Quyết định này.

Mẫu TNĐ10

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …../QĐ-TTTV | 2 ….., ngày …. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa3

Căn cứ Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do ...................... lập hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại......................;

Tôi:............................................ Chức vụ:............................................

Đơn vị:........................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, gồm:4

Điều 1. Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, gồm:4

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

..............................................................................................................

Lý do không ra quyết định xử phạt:5............................................

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm: ......................

Số tang vật, phương tiện trên được chuyển đến:6a................................

................................................................ để xử lý theo quy định của pháp luật.

Tài liệu kèm theo6b:.............................................................................................

60 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực gia o thông hàng hải, đường thủy nội địa (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-37792

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com