Điều 16. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 16; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉ nh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trư ở ng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra vă n bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổ ng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Báo G TVT , Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
MẪU - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN
(Technical specifications of electric bicycles)
1. | Tên và địa chỉ của Cơ sở sản xuất, nhập khẩu (Name and address of manufacturer, importer) | :
2. | Nhãn hiệu Xe ( Mark) | :
3. | Số loại ( Mode l cod e ) | :
4. | Khối lượng bản thân (Kerb weigh t - we i ght of vehic l e i n runn i ng order) | :
4.1. | Phân bố lên bánh trước ( o n front) (kg) | :
4.2. | Phân bố lên bánh sau ( o n rear ) (kg) | :
5. | Số người cho phép chở kể cả người lái (Number of seating positions) | :
6. | Kh ố i lượng toàn bộ (Gross weigh t ) (kg) * | :
6.1. | Phân bố lên bánh trước ( o n front) (kg) | :
6.2. | Phân bố lên bánh sau ( o n rear ) (kg) | :
7. | Kích thước (Dimensions)
7.1. | Kích thước bao Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H) (mm) | :
7.2. | Chiều dài cơ sở (Wheel base) (mm) | :
8. | Động cơ (Engine)
8.1. | Loại động cơ (Type) | :
8.2. | Kiểu động cơ (Engine model) | :
8.3. | Công suất lớn nhất (Max power) (W) | :
8.4. | Điện áp danh định (Operating voltage) (V) | :
8.5. | Bố trí động cơ trên xe (Position and arrangement of engine) | :
9. | Ắc quy (Batteries)
9.1. | Điện áp danh định (Voltage) (V) | :
9.2. | Dung lượng danh định (Capacity of Batteries) (Ah) | :
10. | Lốp xe (Tyre)
10.1. | Cỡ lốp trước (Front tyre) , áp suất (Pressure) | :
10.2. | Cỡ lốp sau (Rear type) , áp suất (Pressure) | :
11. | Tốc độ lớn nhất (Max speed) (km/h) | :
12. | Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (Distance traveled when battery is fully charged) (km) | :
13. | Tiêu hao năng lượng điện sau 100 km (Electricity consumption per 100 kilometers) (kWh) | :
14. | Giá trị điện áp bảo vệ (Voltage protection) (V) | :
15. | Giá trị dòng điện bảo vệ (Current protection) (A) | :
16. | Số lượng đèn chiếu sáng phía trước (Number of headlamps) | :
17. | Số lượng tấm phản quang sau (Number of rear reflectors) | :
18. | Thuyến minh phương pháp và vị trí đóng số khung (nếu có) (Description of method and location made frame number (if any)) | :
19. | Thuyến minh phương pháp và vị trí đóng số động cơ (nếu có) (Description of method and location made engine number (if any)) | :
20. | Vị trí dán Tem hợp quy (Position of Conformity Regulation Stamp) | :
21. | Ảnh chụp kiểu dáng (Photos of a typical bicycle) | :
| Dán ảnh chụp kiểu dáng xe vào đây và đóng dấu giáp l ai Yêu cầu: Ảnh màu cỡ 10 x 15 cm, chụp ngang xe bên phải (đầu xe quay sang phải), phông nền sạch sẽ, đồng màu. |
||
Ghi chú: *: Khối lượng tính toán cho một người được xác định theo quy định của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 65 kg.
Chúng tôi cam kết bản đăng ký thông số kỹ thuật này là chính xác và chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ nội dung.
Người đứng đầu Cơ sở sản xuất, nh ậ p khẩu (K ý tên, đ ó ng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU - BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ truởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU
(Request for quality inspection of imported electric bicycle)
Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện nhập khẩu được ghi trong bản kê chi tiết kèm theo với các nội dung sau (Request for quality technical safety inspection of imported electric bicycles listed on attached annex with the following contents):
Hồ sơ kèm theo (Attached document):
+ Hóa đơn thương mại (Commerce invoice): *
+ Tài liệu kỹ thuật (Technical documents): *
+ Bản kê chi tiết kèm theo gồm (Attached detail list includes)………….trang (page(s)) *
+ Các giấy tờ khác (Other related document): *
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thời gian và địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and anticipated inspection site):.........................
.............................................................................................................................................
Người đại diện (Contact person) Số điện thoại (Phone No.):
Xác nhận của Cơ quan kiểm tra chất lượng Vào sổ đăng ký số: (Registered N o ) (Place and date), ngày tháng năm Đại diện Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection Body) | Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer)
BẢN KÊ CHI TIẾT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU
(Detail list of imported electric bicycle)
(Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số (Attached to Register No.): ………………………………)
Tình trạng Xe (Vehicle's Status): * Chưa qua sử dụng (New):
* Đã qua sử dụng (Used):
| Loại xe (Vehicle Type): Nhãn hiệu/ Số loại (Mark/ Mode l code): Cơ sở sản xuất, nước sản xuất (Manu f ac t ure, Product i on country): | | | |
|||||
| TT (No.) | Năm sản xuất ( Production year) | S ố khung (nếu có) ( Frame No. if any) | S ố động cơ (nếu có) (Engine No. if any) |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
BẢN THÔNG BÁO THAY ĐỔI THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU
(Request for changing date and inspection site)
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No):
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Import custom declaration No.) ngày (date)
Đề nghị kiểm tra ngày (Date of inspection):
Địa điểm kiểm tra (Inspection site):
Người liên hệ (Contact person): Số điện thoại (Phone No.):
Loại Xe (Vehicle type):
Nhãn hiệu/ Số loại (Mark/Model code):
| TT (No.) | S ố khung (nếu có) (Fram No. if any) | Số động cơ (nếu có) ( Engine No. if an y ) |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
Tổng số Xe đăng ký kiểm tra (Total number of vehicle requested):
Ghi chú (nếu có) (Remark (if any)) : | (Place and date), ngày tháng năm Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer)
(Chỉ sử dụng khi Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thay đổi thời gian và địa điểm kiểm tra)
(Apply only if Importer changes date and inspection site)
PHỤ LỤC IIIA
MẪU - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N o ) : …………..
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR ASSEMBLED ELECTRIC BICYCLES Cấp theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Căn cứ Hồ sơ đăng ký số: Ngày / /
Pursuant to the Technical document No Date
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Regulation applied
Căn cứ Báo cáo kết quả đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng số: Ngày / /
Pursuant to the results of C.O.P Testing record No Date
Căn cứ Báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / /
Pursuant to the results of Testing record No Date
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
General Director of Vietnam Register hereby approves that
Loại xe (Vehicle type):
Nhãn hiệu (Mark): Số loại (Model code):
Mã số khung (Frame number code):
Khối lượng bản thân (Kerb weight): kg
Phân bố lên: - Bánh trước (on front): kg - Bánh sau (on rear): kg
Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver): người
Khối lượng toàn bộ (Gross weight): kg
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm
Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm
Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type):
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Mas. output/ rpm): W/r/min
Loại ắc quy (Type of battery):
Cỡ lốp (Tyre size): Lốp trước (front tyre): Lốp sau (rear tyre):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant):
Kiểu loại Xe nói trên phù hợp với QCVN 68:2013/BGTVT
The electric bicycle type is in compliance with QCVN 68:2013/BGTVT
Ghi chú:
Hà Nội, ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director
PHỤ LỤC IIIB
MẪU - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N o ) : …………….. | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
CERTIFICATE OF QUALITY CONFORMITY FOR IMPORTED ELECTRIC BICYCLES Cấp theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Nhãn hiệu phương tiện (Mark): Số loại (Model code):
Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year):
Loại Xe (Vehicle type):
Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration No):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No): Ngày kiểm tra (Date):
Số báo cáo thử nghiệm (Test report No):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(Technical specification)
Khối lượng bản thân (Kerb weight): kg
Phân bố lên: - Bánh trước (on front): kg - Bánh sau (on rear): kg
Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver): người
Khối lượng toàn bộ (Gross weight): kg
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm
Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm
Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type):
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Mas. output/ rpm): W/r/min
Loại ắc quy (Type of battery):
Cỡ lốp (Tyre size): Lốp trước (front tyre): Lốp sau (rear tyre):
Lô Xe nói trên phù hợp với QCVN 68:2013/BGTVT
The electric bicycles are in compliance with QCVN 68:2013/BGTVT
Ghi chú:
Hà Nội, ngày tháng năm (Date) CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (Vietnam Register)
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp.
Note: This certificate will be expired if quality of the inspected electric bicycles are influenced by carrying, landing, storing.
PHỤ LỤC IIIC
MẪU - THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N o ) : ……….. | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU
(Notice on non-conformity of quality for imported electric bicycles)
Cấp theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Nhãn hiệu phương tiện (Mark): Số loại (Model code):
Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year):
Loại Xe (Vehicle type):
Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration No):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No): Ngày kiểm tra (Date):
Số báo cáo thử nghiệm (Test report No):
Lô Xe nói trên không phù hợp với QCVN 68:2013/BGTVT
The electric bicycles are non-conformity with QCVN 68:2013/BGTVT
Lý do không đạt (Reason of non-conformity)
Hà Nội, ngày tháng năm (Date) CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM (Vietnam Register)
PHỤ LỤC IV
MẪU - TEM HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)