法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Số hiệu
53/2013/TT-BGTVT
Ngày ban hành
13 tháng 12, 2013
Số điều
53
Điều Lời mở đầu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53/2013/TT-BGTVT | Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính;

Căn cứ Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng,

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành mẫu biên bản và mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm, quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

Điều 3Mẫu biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Điều 3. Mẫu biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

2. Ngoài các mẫu biên bản, mẫu quyết định quy định tại khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền có quyền áp dụng các mẫu biên bản, mẫu quyết định khác ban hành kèm theo Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính

Điều 4Hiệu lực thi hành

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 12 năm 2013.

Điều 5Tổ chức thực hiện

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT; Tạp Chí GTVT; - Lưu: VT, ATGT (3). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng

PHỤ LỤC

MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2013/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

| Mã số | Mẫu biểu |

|||

| I. MẪU QUYẾT ĐỊNH | |

| MQĐ 01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |

| MQĐ 02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 04 | Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 05 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 06 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 07 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng khi không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp |

| MQĐ 08 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 09 | Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính |

| MQĐ 10 | Quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |

| MQĐ 11 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản |

| MQĐ 12 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 13 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 14 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 15 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MQĐ 16 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |

| MQĐ 17 | Quyết định giao quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| II. MẪU BIÊN BẢN | |

| MBB 01 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 02 | Biên bản Phiên giải trình trực tiếp về vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 03 | Biên bản về việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng không nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |

| MBB 04 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng. |

| MBB 05 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 06 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 07 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 08 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

| MBB 09 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |

MQĐ 01

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: /QĐ-XPVPHC No.: /QD-XPVPHC | …… 3 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục không lập biên bản On sanctioning of administrative violations in the field of civil aviations with out Minutes

Căn cứ Điều 56 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 56 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Quyết định số ……./…….. ngày ... tháng ... năm .... về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); In accordance with the Decision No ..... dated... on Delegation of Right to handle administrative violations (if any);

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: ………………………………….. In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs.)/Organization: ……………..

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục không lập biên bản đối với: Article 1. To sanction the administrative violation, without Minutes, committed by:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục không lập biên bản đối với: Article 1. To sanction the administrative violation, without Minutes, committed by:

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr (Mrs/Ms)/ Organization:

Ngày, tháng, năm sinh:... Quốc tịch:... Date of birth Nationality

Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............ Occupation/Business field:

Địa chỉ/Address:….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:... ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:

Cấp ngày:... Nơi cấp:... Date of issue Place of issue

Đã có hành vi vi phạm hành chính3 .... Has committed the following administrative violation ……………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./.../...... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………4……………………………………………; As provided for in sub-paragraph ……,paragraph ……, Article ... of the Decree No. ….../ND-CP ... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;

- Địa điểm xảy ra vi phạm: ... Location where the violation occurred:...

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ... The extenuating/aggravating circumstances (if any):

Điều 2Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau: Article 2. To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

Điều 2. Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau: Article 2. To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:5... Cụ thể:6... The principal sanctioning form is:... Fine level...

- Hình thức phạt bổ sung (nếu có):7... The additional sanctioning form is (if any)...

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ... Remedial measure (if any)...

Điều 3Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 3. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 3. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 4Quyết định này được: Article 4. This Decision shall be:

Điều 4. Quyết định này được: Article 4. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức ......... để chấp hành Quyết định xử phạt. 1. Handed over /sent to Mr/Mrs/Organization ...for implementation

Trong trường hợp bị xử phạt tiền, ông (bà)/tổ chức nộp tiền phạt tại chỗ cho người có thẩm quyền xử phạt; trường hợp không nộp tiền phạt tại chỗ thì nộp tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại... hoặc nộp vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại: ... trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này. If Mr/Mrs/Organization ... is being fined, he (she)/organization pays the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations. If not, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ...or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within ten (10) days from the date on which the violator has received the sanctioning decision

Thời hạn thi hành hình thức xử phạt bổ sung là ... ngày; thời hạn thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả là ... ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này. Time limits for application of the additional sanctioning form shall be...; time limits for application of remedial measures shall be...from the date on which the violator has received the sanctioning decision.

Nếu quá thời hạn trên mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành. Beyond such specified period and if Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, shall be subjected to the execution enforcement.

Ông (bà)/tổ chức bị tạm giữ ... để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt. A temporary seizure of... shall apply to Mr/Mrs/Organization in order to ensure the execution of the Decision.

Ông (Bà)/Tổ chức... bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. Gửi cho8... để thu tiền phạt. Sent to ... for the fine collection.

3. Gửi cho9...để tổ chức thực hiện Quyết định này. Sent to... for the implementation.

4. Gửi cho10 ...để biết. Sent to...for information.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 4 (As mentioned in Article 4); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan (tiếng Việt, tiếng Anh) theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính; trừ trường hợp lập biên bản trên tàu bay/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents; unless otherwise make minutes on aircraft.

3 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

4 Ghi lĩnh vực theo Nghị định áp dụng/ Activities of Decree is applied.

5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/Specify the principal sanctioning form which is applied.

6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/Detail the additional sanctioning form which is applied.

8 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại/State Treasure/Commercial Banks.

9 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

10 Cha mẹ hoặc người giám hộ (ghi rõ họ tên, địa chỉ...) của người chưa thành niên trong trường hợp người chưa thành niên bị xử phạt cảnh cáo/Parents or tutor (full name, address...) of minors committing an administrative violation.

MQĐ 02

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: /QĐ-XPVPHC No.: /QD-XPVPHC | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3 On Sanctioning of administrative violations in the field of civil aviation

Căn cứ Điều 57 và Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 57 and Article 68 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-……… do…….. lập hồi ... giờ ...ngày ... tháng ... năm .... tại ………………………; Based on the Minutes on Administrative Violation in the field of Civil Aviation made by Mr Name, Position) at ……on...;

Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ; Based on the verification results and related dossiers;

Căn cứ Biên bản phiên giải trình số ……/....ngày...tháng...năm... tại...; Based on the Minutes on testimony No ... dated...;

Căn cứ Quyết định giao quyền số ……/ ngày ... tháng ... năm ... (nếu có); In accordance with the Decision No:…… /........ on Delegation of Right to handle administrative violation ... dated...(if any);

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: …………………………………..; In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs)/Organization: ……

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Xử phạt vi phạm hành chính đối với: Article 1. To sanction the administrative violation committed by:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với: Article 1. To sanction the administrative violation committed by:

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr (Mrs/Ms)/ Organization:

Ngày, tháng, năm sinh:... Quốc tịch:... Date of birth:........... Nationality:..........

Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............ Occupation/Business field:……

Địa chỉ/Address:….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:... ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:

Cấp ngày:... Nơi cấp:... Date of issue Place of issue:……

1. Đã có hành vi vi phạm hành chính4 .... Has committed the following administrative violation

………………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………; As provided for in Sub-paragraph …, Paragraph …, Article ... of the Decree No….../...../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ………;

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ... The extenuating/aggravating circumstances (if any):

*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau: To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:5 ……………………… Cụ thể:6 ………… The principal sanctioning form is:... Fine level...

- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):7... The additional sanctioning form is (if any)

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ... Remedial measure (if any)

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả8..., kể từ ngày nhận được Quyết định này. Time limits for application of the remedial measures shall be... from the date of the receipt of this Decision.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:….. vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính. The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.

2. Đã có hành vi vi phạm hành chính9 .... Has committed the following administrative violation: ………………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều...Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày …... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………; As provided for in Sub-paragraph ……, Paragraph ……, Article ... of the Decree No….../..../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ... The extenuating/aggravating circumstances (if any):

*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau: To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:10……………………… Cụ thể:11 ………… The principal sanctioning form is:... Fine level...

- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):12... The additional sanctioning form is (if any)

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ... Remedial measure (if any)

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả13..., kể từ ngày nhận được Quyết định này. Time limits for the application of remedial measures shall be... day(s) from the date of the receipt of this Decision.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:…., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính. The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày …. tháng …. năm ... Article 2. This Decision shall take effect from ……..

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày …. tháng …. năm ... Article 2. This Decision shall take effect from ……..

Điều 3Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

Điều 3. Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi cho Ông (Bà)/tổ chức ……………………………….để chấp hành Quyết định xử phạt. 1. Handed over/sent to Mr/Mrs/Organization ... for execution of the Decision

Ông (bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành Mr/Mrs/Organization shall be responsible for strictly executing this Decision. If Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, Mr/Mrs/Organization shall be subjected to the execution enforcement.

Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Xử lý vi phạm hành chính, ông (bà)/tổ chức phải nộp tiền phạt tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại14 ... hoặc nộp tiền vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/ Ngân hàng thương mại... trong thời hạn ... kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt. If Mr/Mrs/Organization ... does not pay the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations as provided for in Paragraph 2, Article 78 of the Law on Handling Administrative violation, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ... or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within… ….day(s) from the date on which the violator has received the sanctioning decision.

Ông (Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. Gửi cho15 ............... để thu tiền phạt. Sent to ... for the fine collection.

3. Gửi cho16.... để tổ chức thực hiện Quyết định này. Sent to... for the implementation.

Nơi nhận: (Copied to) - Như Điều 3 (As mentioned in Artice 3); - Lưu Hồ sơ (Filing). | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person is suing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Mẫu này được sử dụng trong trường hợp xử phạt một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính/This form is to be used in sanction of one or many individual/organization committing one or many act of violation.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.

6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.

8 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả / Detail time limits of each remedial measure.

9 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

10 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.

11 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

12 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.

13 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả/ Detail time limits of each remedial

14 Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt / Name, address of State treasure (Commercial Banks)

15 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại /State Treasure/Commercial Banks.

16 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan /Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

MQĐ 03

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ....... /QĐ-HTHQĐPT No.: ....... /QD-HTHQ D PT | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực hàng không dân dụng On postponement of the execution of fining decision in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 76 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 76 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …./QĐ-XPVPHC ngày … tháng ... năm … do … ký; Based on the Decision No:……/QD-XPVPHC on sanctioning of adminitrative violation in the field of civil aviation dated…by…..…;

Xét Đơn đề nghị ngày…. tháng….năm… của Ông/Bà: …được3….. xác nhận: In consideration of the written request submitted by Mr/Mrs…. on date….month…year…for postponement of the execution of fining decision, which is certified by….;

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Hoãn thi hành quyết định phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số…./QĐ-XPVPHC ngày….tháng….năm….do……………..ký. Article 1. To postpone the execution of fining decisions as referred to in the Decision No: .../QD-XPVPHC dated... by ...... on sanctioning of administrative violation in the fi

Điều 1. Hoãn thi hành quyết định phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số…./QĐ-XPVPHC ngày….tháng….năm….do……………..ký. Article 1. To postpone the execution of fining decisions as referred to in the Decision No: .../QD-XPVPHC dated... by ...... on sanctioning of administrative violation in the filed of civil aviation.

Thời gian hoãn từ ngày ... tháng ... năm ... đến ... ngày ... tháng ... năm... The postponement period shall be from ... to ...

Ngay sau khi hết thời hạn được hoãn trên, Ông/Bà:..phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định phạt tiền, nếu không sẽ bị cưỡng chế thi hành. Upon such period has been expired, Mr/Mrs ...shall have responsibility to strictly execute the fining decision, otherwise he/she shall be subjected to the execution enforcement.

Ông/Bà được nhận lại4 ... Mr/Mrs... shall get the following items back: ...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3Quyết định này được giao cho5 ...để tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be sent to... for the implementation.

Điều 3. Quyết định này được giao cho5 ...để tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be sent to... for the implementation.

Nơi nhận: (Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Ông/Bà 6 …. (Mr/Mrs); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký tên , ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization’s name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents;

3 Ghi rõ tên chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận / Name of local authority where the violator is living in or organization which the violator works for/studies in.

4 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

6 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được hoãn chấp hành / Full name of the violator subject of the decision.

MQĐ 04

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ........ /QĐ-…… 2 No.: ...... /QD-…… | …… 3 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Giảm/miễn4 tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng On reduction of/exemption from the fine imposed for administrative violations in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 77 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 77 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …./QĐ-XPVPHC ngày … tháng … năm….do…ký; Based on the Decision No:……/QD-XPVPHC dated….by….on sanctioning of administrative violation in the field of civil aviation;

Căn cứ Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền số …./QĐ-HTHQĐPT ngày … tháng … năm….do…ký; Based on the Decision No:……/QD-HTHQDPT dated….by….on the postponement of execution of fining decisions;

Xét Đơn đề nghị giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính ngày…. tháng….năm… của ông (bà) …được5….. xác nhận, In consideration of the written request submitted by Mr/Mrs…. on date….month…year…for reduction of/exemption from the fine imposed for administrative violation which has been certified by ............

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Giảm/Miễn6 tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký. Article 1. To reduce/make exemption from the fine imposed for administrative violation as referred to in the sanctioning decision No: .../QD-XPVPHC dated...by...

Điều 1. Giảm/Miễn6 tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký. Article 1. To reduce/make exemption from the fine imposed for administrative violation as referred to in the sanctioning decision No: .../QD-XPVPHC dated...by...

Số tiền phạt mà Ông/Bà:..được giảm/miễn là: ...đồng (bằng chữ:..) Amount of fine to be reduced/exempted are: ... (in words:...)

Lý do giảm/miễn: ... Reason for the reduction/exemption:...

Ông/Bà được nhận lại7... Mr/Mrs... shall get the following items back: ...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3Giao cho:8... tổ chức thực hiện Quyết định này. Articie 3. This Decision shall be delivered to ........... for implementation.

Điều 3. Giao cho:8... tổ chức thực hiện Quyết định này. Articie 3. This Decision shall be delivered to ........... for implementation.

Nơi nhận: (Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Ông/Bà (Mr/Mrs) 9 ……. - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization’s name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Nếu giảm tiền xử phạt ghi là: GTXPVPHC; nếu miễn tiền xử phạt ghi là: MTXPVPHC / If there is a decision on reduction of fine imposed, write GTXPVPHC; if there is a decision on exemption from fine imposed, write MTXPVPHC.

3 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính / Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

4 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / Reduction of or Exemption from.

5 Ghi rõ tên chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận / Name of local authority where the violator is living in or organization which the violator works for/studies in.

6 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / Reduction of or Exemption from.

7 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.

8 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

9 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được giảm/miễn / Full name of the violator who is subject of the decision.

MQĐ 05

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ....../QĐ-NTPNL No.: ......./QD-NTPNL | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. ……., date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Về nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực hàng không dân dụng On multiple payments of the fine in the field of civil aviation

Căn cứ Điều 79 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 79 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ... ký; Based on the Decision No. .../QD-XPVPHC dated…. by...on sanctioning of administrative violation in the field of civil aviation;

Xét Đơn đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần ngày ... tháng ... năm ... của Ông (Bà)/tổ chức3 ...có xác nhận của4..., In consideration of the written request for multiple payments of fine by …..Mr/Mrs/organization which has been certified by .........

Tôi: .................................Chức vụ: …………………………..Đơn vị: .............................. I am.. .................................Position. .................................. Organization... ..........................

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Nộp tiền phạt nhiều lần đối với: Article 1. A multiple payments of fine shall be applied to

Điều 1. Nộp tiền phạt nhiều lần đối với: Article 1. A multiple payments of fine shall be applied to

Ông (Bà)/Tổ chức: ... Mr/Mrs/Organization

Ngày ... tháng ... năm sinh …………………….Quốc tịch: .... Date of Birth …………….Nationality

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ... Occupation/Business filed ………………………..

Địa chỉ/Address: …………………………….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:... ID Card/Decision of organization establishment or Business Registration No………………….

Cấp ngày: ... Nơi cấp: ... Date of issue …………….Place of issue: ……………

Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần là:5……….. , kể từ ngày Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... đối với ông (bà)/tổ chức có hiệu lực. Time limits for the multiple payments shall be … from the date on which the Decision No ……/QD-XPVPHC dated ........ on sanctioning administrative violation against Mr/Mrs has been taken effect.

Số tiền nộp phạt lần thứ nhất là6... (bằng chữ ...); First payment (in words:...)

Số tiền nộp phạt lần thứ hai là: ... (bằng chữ ...); Second payment (in words:...)

Số tiền nộp phạt lần thứ ba là: ... (bằng chữ ...). Third payment (in words:...)

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

Điều 3. Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi Ông (Bà)/Tổ chức ...để chấp hành. Sent to...Mr/Mrs/Organization for the implementation.

Ông (Bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định này. Hết thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần tại Điều 1 của Quyết định này mà không tự nguyện chấp hành sẽ bị cưỡng chế. Mr(Mrs)/Organization shall have responsibility to strictly implement this Decision. In case that time limit for multiple payments as provided for in Article 1 of this Decision has been expired and such payment has not been made voluntarily, they shall be subject to the execution enforcement.

2. Giao7... để tổ chức thực hiện Quyết định này. Delivered to... for the implementation.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ họ tên/cơ quan, tổ chức vi phạm đề nghị nộp tiền phạt nhiều lần / Name of violating organization which request for multiple payment of fine.

4 Ghi rõ tên xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận; đối với tổ chức phải có cơ quan thuế hoặc cơ quan tổ chức cấp trên trực tiếp xác nhận /Name of local authority where the violator is living in or organization which the violator works for/studies in. If it is certified by organization, it must be certified by tax authority or superior organization of the certifying organization.

5 Thời hạn nộp tiền phạt nhiều lần không quá 6 tháng / Time limits for the multiple payment does not exceed 06 months.

6 Số tiền nộp phạt lần thứ nhất tối thiểu là 40% tổng số tiền phạt / The amount of the first payment is at least 40% of total fine.

7 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

MQĐ 06

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ........ /QĐ-CC No.: ......... /QD-CC | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng On coercive execution of the sanctioning decision in the field of civil aviation

Căn cứ Điều 86 và Điều 87 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 86 and 87 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Để bảo đảm thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …./QĐ-XPVPHC ngày …. tháng … năm….do…. ký; To ensure the execution of Decision No.: …. dated by…. on sanctioning of the administrative violation;

Căn cứ Quyết định giao quyền số ngày…. tháng….. năm….. (nếu có); In accordance with the Decision No:… on Delegation of Right to handle administrative violation…. dated… (if any);

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ……….đối với: Article 1. To coerce into the execution of Decision No:.../QD-XPVPHC dated...by... on sanctioning of the administrative violation with:

Điều 1. Cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ……….đối với: Article 1. To coerce into the execution of Decision No:.../QD-XPVPHC dated...by... on sanctioning of the administrative violation with:

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr (Mrs/Ms)/ Organization.....

Ngày ... tháng ... năm sinh:... Quốc tịch:... Date of birth: ..................... Nationality:.......

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:............ Occupation/Business field……..

Địa chỉ/Address:….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:... ID card/Decision on Organization Establishment or Business Registration No: ...

Cấp ngày:... Nơi cấp:... Date of issue Place of issue

Lý do áp dụng:…. Reasons for the application of coercive measures:.....

Biện pháp cưỡng chế gồm:3... Coercive measures shall include:

Thời gian thực hiện:4…..kể từ ngày nhận được Quyết định này. Time limits for the application of coercive measures shall be...day(s) from the date of receipt of this Decision

Địa điểm thực hiện:5...; Location of application:

Cơ quan, tổ chức phối hợp:.. Co-ordinating authority/organization...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... Article 2. This Decision shall take effect from ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ... Article 2. This Decision shall take effect from ...

Điều 3Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

Điều 3. Quyết định này được: Article 3. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi cho Ông (Bà)/Tổ chức6 ………………………………………………..để chấp hành. Sent to Mr/Mrs/Organization ... for implementation

Ông (Bà)/Tổ chức vi phạm phải thực hiện Quyết định này và phải chịu mọi chi phí về việc tổ chức thực hiện cưỡng chế. Mr/Mrs/Organization shall have responsibility to implement this Decision and bear all expenses for the application of coercive measures.

Ông (Bà)/Tổ chức vi phạm có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. Giao7... để tổ chức thực hiện Quyết định này. Sent to... for the implementation.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu : Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ biện pháp cưỡng chế được áp dụng / Coercive measures is applied.

4 Ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế / Location, time for implementation.

5 Ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức cưỡng chế / Location, time for implementation.

6 Ghi rõ tên của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế / Name of the violator, organization.

7 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan phối hợp cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision ;Co-ordinating authority/Organization Organization related.

MQĐ 07

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ......../QĐ-TTTVPT No.: ......./QD-TTTVPT | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp On confiscation of unidentified exhibit, vehicle related to administrative violation in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 26 và khoản 4 Điều 126 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 26 and paragraph 4 of Article 126 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ... ký; Based on the Decision No: ...dated....by...on temporary seizure of exhibit, vehicle;

Căn cứ kết quả thông báo trên:3....từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm….; Based on the Notice published on... from...to…..;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ……/……….. ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Based on the Decision No: ...dated...by... on the delegation of right to handle administrative violations;

Tôi: .................................Chức vụ: …………………………..Đơn vị: .............................. I am.. ................................Position. .................................. Organization... ..........................

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, gồm: Article 1. To confiscate the following exhibit, vehicle:

Điều 1. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, gồm: Article 1. To confiscate the following exhibit, vehicle:

4…..

Lý do:5... Reasons:

Tài liệu kèm theo6.... Related documents:

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature

Điều 3Giao cho:7.... để tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be sent to... for the implementation./.

Điều 3. Giao cho:7.... để tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be sent to... for the implementation./.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ phương tiện thông tin đại chúng đăng tin và địa điểm niêm yết công khai về việc xác định chủ sở hữu/người quản lý/người sử dụng hợp pháp / Name of the media which broadcast location and news about public annoucement of indentification of owner/manager/legal user of the exhibit, vehicle.

4 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng) / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

5 Ghi rõ lý do không xác định được chủ sở hữu/người quản lý/người sử dụng hợp pháp hoặc những người này không đến nhận / Reason that not identified the owner/manager/legal user or if the people mention about do not receive them.

6 Liệt kê thêm các tài liệu như Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính ............/Document related.

7 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thi hành Quyết định này/Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

MQĐ 08

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom- Happiness

Số: ...... /QĐ-KPHQ No.: ......... /QD-KPHQ | …… 2 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3 On application of remedial measures of administrative violations in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 28 và Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2013; Pursuant to Article 28 and Article 65 of the Law on the Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do ...lập hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm tại……; Basded on the Minutes on administrative violation made at……. on ……..at...;

Để khắc phục triệt để hậu quả do hành vi vi phạm hành chính gây ra; To compensate the consequences caused by the administrative violation;

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Điều 1.

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh ………………Quốc tịch: ... Date of birth...Nationality

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business filed...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card No/Decision on organization establishment or Business Registration No: ...

Cấp ngày: ...Nơi cấp: ... Date of issue:……… Place of issue: …….

Phải thực hiện khắc phục hậu quả do đã có hành vi vi phạm hành chính:4.... Must to take remedial measures related to the following administrative violation: ...

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm: .... Circumstances relating to the settlement of violation: ...

Lý do không ra quyết định xử phạt:5... Reason for not having issued the sanctioning descision: ...

Biện pháp để khắc phục hậu quả phải thực hiện gồm:6... Measures to compensate the consequences include:

Thời hạn thực hiện7..., kể từ ngày nhận được Quyết định này. Time limits for the application of the measures shall be ...day(s) from the date of receipt of this decision.

Chi phí thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả do: ...chi trả. Expenses for the application of the measures shall be covered by...

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là: ...., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật xử lý vi phạm hành chính. The violator/violating organization shall reimburse all expenses (if any) with an amount of ... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with paragraph 5 Article 85 of the Law on Handling administrative violation.

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ........ Article 2. Decision shall be take effect from ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm ........ Article 2. Decision shall be take effect from ...

Điều 3Quyết định này được giao cho: Article 3. Decision shall be sent to

Điều 3. Quyết định này được giao cho: Article 3. Decision shall be sent to

1. Ông (Bà)/Tổ chức …………………………..để thi hành. Mr/Mrs/Organization ...for the implementation

Ông (bà)/tổ chức có tên trên phải chấp hành Quyết định này. Nếu quá thời hạn quy định tại Điều 1 Quyết định này mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành. Mr/Mrs/Organization shall have the responsibility to strictly execute this Decision. Beyond the specified period as provided for in Article 1 and if Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, Mr/Mrs/Organization shall be subject to the execution enforcement.

Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.8 ………………………………..để tổ chức thực hiện Quyết định này. ………………….. for the implementation./.

Nơi nhận: (Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents;

3 Quyết định này được áp dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính / This decision is to be used if the decision of sanctioning of administrative violation is not issued.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm; điểm, khoản, điều của nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng / Summarize act of violation; sub-paragraph, paragraph, article of decree on sanction of administrative violation in the filed of civil aviation.

5 Ghi rõ lý do không ra quyết định xử phạt / Reason not issuing sanction decision.

6 Ghi cụ thể từng biện pháp khắc phục hậu quả và thời hạn thi hành của từng biện pháp / Specify remedial measure and time limits.

7 Ghi cụ thể từng biện pháp khắc phục hậu quả và thời hạn thi hành của từng biện pháp / Specify remedial measure and time limits.

8 Ghi họ tên, cấp bậc, chức vụ người tổ chức thực hiện Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

MQĐ 09

…………. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……./QĐ-THTV | .. 2 …, ngày ... tháng ... năm ...

QUYẾT ĐỊNH

Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3

Căn cứ khoản 2 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do .... lập hồi ... giờ ... ngày... tháng ... năm .... tại...

Tôi: …………………Chức vụ:…………………….. Đơn vị: ………………….

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính, gồm4: ...

Điều 1. Tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính, gồm4: ...

Địa điểm thực hiện: ... Thời gian thực hiện: ...

Lý do không ra quyết định xử phạt:5...

Thành phần tham gia6:...

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm:...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3Giao cho7:…………………tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Điều 3. Giao cho7:…………………tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: Hồ sơ. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính.

4 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng).

5 Ghi rõ lý do theo Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính.

6 Thành phần gồm: Đại diện cơ quan đã ra quyết định tiêu hủy; cơ quan/đơn vị thực hiện quản lý nhà nước đối với loại tang vật, phương tiện bị tiêu hủy và các cơ quan liên quan khác.

7 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người thi hành Quyết định; cơ quan, đơn vị có liên quan

MQĐ 10

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ........./QĐ-TTTV No.: ........./QD-TTTV | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3 On confiscation of exhibit related to administration violation in the field of civil aviations

Căn cứ khoản 2 Điều 65 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Paragraph 2 Article 65 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2013

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do .... lập hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm .... tại... Base on the Minutes on Administrative Violation in the field of Civil Aviation made by Mr (Name, Position) at ……..on...

Tôi: .......................Chức vụ: ... ……………Đơn vị: ... I am:...................... Position: ……………….Organization:...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, gồm:4.... Article 1. To confiscate the exhibits related to administrative violation, including:...

Điều 1. Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, gồm:4.... Article 1. To confiscate the exhibits related to administrative violation, including:...

Lý do không ra quyết định xử phạt5:... Reason for not having issued the sanctioning decision: ...

Những tình tiết liên quan đến việc giải quyết vụ vi phạm: ... Circumstances relating to the settlement of violation:

Số tang vật, phương tiện trên được chuyển đến:6... để xử lý theo quy định của pháp luật. The exhibits, vehicles above shall be transferred to:……….for treatment in accordance with the stipulations of law.

Tài liệu kèm theo7: ... Related documents:...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3Giao cho8:.... tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be delivered to... for implementation.

Điều 3. Giao cho8:.... tổ chức thực hiện Quyết định này. Article 3. This Decision shall be delivered to... for implementation.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu ) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Áp dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính/To be applied when the decision on sanctioning the administrative violation is not issued according to Paragraph 2 Article 65 of Law on handling the administrative violation.

4 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng)/Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

5 Ghi rõ lý do; và ghi rõ các thông tin (họ tên, ...) của cá nhân/tổ chức vi phạm (ngoại trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính)/Detail the reason and related information (name,...) of the individual/organization (except the case which provided for in Subparagraph b Paragraph 1 Article 65 of Law on handling the administrative violation.

6 Ghi rõ tên, địa chỉ cơ quan, đơn vị (nơi tang vật vi phạm bị tịch thu được chuyển đến để sung vào ngân sách Nhà nước)/Name, address of the organization where the exhibits, vehicles are transferred to.

7 Liệt kê thêm các tài liệu như Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính/ List the related documents (such as: Minutes, exhibits, vehicles ...).

8 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị của người thi hành Quyết định; cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thi hành Quyết định này/Name, designation and organization of the person who implement the decision.

MQĐ 11

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ........./QĐ-THMPQĐXP No.: ........./QD-THMPQDXP | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3 On partly execution of the decision on sanctioning of administrative violation in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 75 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 75 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều 9 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính; Pursuant to Article 9 of Decree No 81/2013/ND-CP dated 19/7/2013 of the Government on detailing certain articles and measures to implement Law on Handling of Administrative Violations;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số .../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ...ký;4 Based on the Decision No:....dated...by... on sanctioning of the Administrative violation;

Tôi: ………………………. Chức vụ: ……………. Đơn vị:... I am: ... ……………………Position:.................... Organization:...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Đình chỉ thi hành hình thức phạt tiền tại5 ……………………của Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ......./QĐ-XPVPHC là:………………………….. ghi bằng chữ: ………………………………….. đối với: Article 1. To suspend the application of fining sanctioning form... as referred to in the... Decision No .../QD-XPHVPHC on sanction

Điều 1. Đình chỉ thi hành hình thức phạt tiền tại5 ……………………của Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ......./QĐ-XPVPHC là:………………………….. ghi bằng chữ: ………………………………….. đối với: Article 1. To suspend the application of fining sanctioning form... as referred to in the... Decision No .../QD-XPHVPHC on sanctioning of the administrative violation with an amount of... (in words...) to:

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh ………………..Quốc tịch: ... Date of birth... Nationality...

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business field...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card/Decision on organization establishment or Business Registration No.:...

Cấp ngày: ... Nơi cấp:... Date of issue... Place of issue

Do ông (bà)/tổ chức có tên nêu trên6... The reason for suspension of fining: ...

Điều 2Article 2

Điều 2. Article 2

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh …………………..Quốc tịch: ... Date of birth... Nationality ...

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business field...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card/Decision on organization establishment or Business Registration No:....

Cấp ngày: .............. Nơi cấp: ... Date of issue……… Place of issue

phải có trách nhiệm tiếp tục thi hành7 …………..của nội dung Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ......../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ......... nêu trên trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Shall be subject to/responsible for....as referred to in the Decision No:... /QD-XPVPHC dated ... within...day(s) from the date on which this decision has taken effect.

Điều 3Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm Article 3. This Decision shall take effect from ...

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... tháng ... năm Article 3. This Decision shall take effect from ...

Điều 4Quyết định này được giao cho: Article 4. This Decision shall be sent to

Điều 4. Quyết định này được giao cho: Article 4. This Decision shall be sent to

1. Ông (Bà)/Tổ chức8 ……………………………………………. để chấp hành Quyết định. Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... for the implementation. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.9 ……………………………………………….để tổ chức thực hiện Quyết định này. …………………………………………………….for the implementation./.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 2, Điều 4 (As mentioned in Article 2 and Article 4); - ……………………; - Lưu Hồ sơ (filing….) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Mẫu này sử dụng trong trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản theo Điều 75 Luật xử lý vi phạm hành chính / This decision use in case of the violator is dead/lost; organization is in dissolution/broke in accordance with Article 75 of Law on Handling the administrative violation.

4 Ghi rõ họ tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của người đã ra Quyết định xử phạt / Name, Position, Organization of the person issuing the sanction decision.

5 Ghi điều khoản ghi số tiền phạt / Amount of fine.

6 Ghi cụ thể: cá nhân bị xử phạt chết được ghi trong giấy chứng tử/mất tích được ghi trong quyết định tuyên bố mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản được ghi trong quyết định giải thể, phá sản / Name of the violator mentioned above.

7 Thi hành, hình thức xử phạt tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả được ghi trong Quyết định xử phạt/Confiscation form of exhibit, vehicle related to administrative violation and the applied remedial measure in the sanction decision.

8 Ghi rõ tên. Xác định người có nghĩa vụ thi hành tiếp hình thức xử phạt tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả được ghi trong Quyết định xử phạt theo thứ tự sau: là vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi hoặc người đang quản lý tài sản của người chết, bị tuyên bố mất tích; người đại diện theo pháp luật của tổ chức bị giải thể, phá sản/ Full name. Identify person who inheritance to continuously execute the decision on confiscate exhibit, vehicle related to administrative violation and remedial measure in the sanction decision, in order as follow: wife, husband, father, mother, adopted father, adopted mother, son, adopted son or the property manager of the owner/person who declared to be lost; the representative of the dissolution/broke organization.

9 Ghi họ tên, cấp bậc, chức vụ người tổ chức thực hiện Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

MQĐ 12

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ......./QĐ-TGN No.: ......./QD-TGN | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Tạm giữ người theo thủ tục hành chính trên tàu bay3 On holding of persons in temporary custody in aircraft

Căn cứ Điều 122 và Điều 123 Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 122 and Article 123 of the Law on Handling of the Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ..../....... ngày ... tháng ... năm ...... (nếu có); Pursuant to the Decision No:...dated... on Delegation of right to handle administrative violation;

Tôi: ...............Chức vụ: ........... Đơn vị: ... I am: ............Position: ………..Organization:...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Tạm giữ người theo thủ tục hành chính đối với: Article 1. To temporarily hold person according to administrative proceduces to

Điều 1. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính đối với: Article 1. To temporarily hold person according to administrative proceduces to

Ông (Bà)/Mr(Mrs):..

Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: .... Quốc tịch/Nationality: ...

Nghề nghiệp/Occupation:...

Địa chỉ/Address:..

Giấy CMND hoặc hộ chiếu số/ID card or passport:...

Cấp ngày/Date of issue: ………………………. Nơi cấp/Place of issue: ...

Do Ông/Bà đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính/Because Mr(Mrs)... has committed an administrative violation4...

quy định tại điểm... khoản... Điều /As stipulated in... Sub- paragraph... Paragraph... Article...

Tình trạng của người bị tạm giữ/Status of the person temporarily held in airplane5:..

Địa điểm tạm giữ/Place of temporary holding6…………..

Thời gian tạm giữ là .... giờ .... phút, kể từ ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ... đến ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm .... Time for temporary holding is ...hours...minutes, from ...hour...minute date ... month ... year... to ... hour ... minute date ... month ... year ...

Việc tạm giữ được thông báo cho/The temporary holding is informed to: ...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature and is sent to

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature and is sent to

1. Ông/Bà7 .............................. để chấp hành. Mr/Mrs/Organization ... for the implementation

Ông/Bà bị tạm giữ có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.8………….. để tổ chức thực hiện Quyết định này. ... for the implementation

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 2 (As mentioned in Article 2); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) (Signature, full name, title)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of.

3 Việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính chỉ được áp dụng trong trường hợp cần ngăn chặn, đình chỉ ngay những hành vi gây rối trật tự công cộng, gây thương tích cho người khác / The holding of persons in temporary custody according to administrative procedures shall be applied only in case of necessity to promptly prevent or stop acts of disturbing public order and inflicting injury on others.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm / Summarize the act of violation.

5 Ghi lại tình trạng chung (tình trạng sức khỏe, đặc điểm hình dáng, đặc điểm quần áo, tài sản cá nhân,..) của người bị tạm giữ tại thời điểm ra Quyết định / Health conditions, characteristic of body, clothes, personal property.

6 Ghi rõ vị trí nơi tạm giữ người trên tàu bay / Location in aircraft for holding.

7 Cá nhân vi phạm / The violator.

8 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc tạm giữ / Name, Position, Organization which implement the Decision.

MQĐ 13

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ........./QĐ-TGTVPTGPCC No.: ........./QD-TGTVPTGPCC | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng On temporary seizure of exhibit, vehicle, permission, certificate in accordance with administrative procedures in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 125 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ...../........ ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Based on the Decision No,:... dated... on Delegation of right to handle administrative violation

Tôi: ............................. Chức vụ: .................. Đơn vị: ... I am ………………….. Position...................... Organization...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của: Article 1. Temporarily seize exhibit, vehicle, certificate of

Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của: Article 1. Temporarily seize exhibit, vehicle, certificate of

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh ............ Quốc tịch: ... Date of birth... Nationality ……….

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business filed...

Địa chỉ/Address......

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card/Decision on organization establishment or Business Registration No:

Cấp ngày: ...Nơi cấp: ... Date of issue …………..Place of issue: ………………

Tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề gồm:3... Exhibit, vehicle, permission, certificate which include:...

Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được niêm phong gồm: ... Exhibit, vehicle related to the administrative violation which are sealed include:...

Lý do tạm giữ:4... The reason for temporary seizure is:...

Thời hạn tạm giữ: ...ngày, từ ngày... tháng ...năm ... đến ngày ... tháng ... năm The seizure period shall be ...day(s), from ... to ...

Địa điểm tạm giữ:... Place where the seizure happens...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

This Decision shall be sent to

1. Ông (Bà)/Tổ chức: ............................. để chấp hành. Mr/Mrs/Organization ... for the implementation

Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. 5…… để tổ chức thực hiện Quyết định này./. …………………………… for the implementation

Nơi nhận: - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu: Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH ( Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện; giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Nếu nhiều lập bản thống kê riêng / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

4 Ghi rõ lý do tạm giữ theo quy định tại Khoản 1 Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính / The reason for temporary seizure according to Paragraph 1 Article 125 of Law on Handing of Administrative Violations.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc tạm giữ / Name, position and organization of the person who organize the temporary seizure.

MQĐ 14

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ...... /QĐ-KDTGTVPTGPCC No.: ..... /QD-KDTGTVPTGPCC | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng On extension of period for temporary seizure of exhibit, vehicle, permission, certificate related to administrative violation in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 125 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề số ........./QĐ-TGTVPTGPCC ngày ... tháng ... năm ... do ...ký; Based on the Decision on temporary seizure means, license, certificate signed by ... Decision No... dated...;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ..../......... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có); In accordance with the Decision No.: ...dated... on Delegation of right to handle administrative violation;

Tôi: ............................. Chức vụ: .................. Đơn vị: ... I am ………………….. Position...................... Organization...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của: Article 1. To extend the period for temporary seizure of exhibit, vehicle, certifice of

Điều 1. Kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của: Article 1. To extend the period for temporary seizure of exhibit, vehicle, certifice of

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh ………………..Quốc tịch: ... Date of birth...Nationality

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business filed...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card/Decision on Organization establishment or Business Registration No.:............

Cấp ngày: ……………………..Nơi cấp:... Date of issue... ……………….Place of issue ...........

Tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề gồm:3 ... Exhibit, vehicle, permission, certificate which include:...

Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được niêm phong gồm: ... Exhibit, vehicle related to the administrative violation which are sealed include:...

Đang bị tạm giữ theo Quyết định số .../QĐ-TGTVPTGPCC ngày ... tháng ... năm ... có thời hạn tạm giữ là .......... giờ, kể từ .... giờ .......... phút ngày ... tháng ... năm ..... đến ..... giờ ..... phút ...... ngày ... tháng ... năm ... Are being temporarily seized in accordance with Decision No.../QD-TGTVPTGPCC, with the seizure period of... hours, from ...hrs... min... on... to...hrs...min on...

Lý do kéo dài thời hạn tạm giữ:... The reason for extension of seizure period:

Thời hạn kéo dài là ....... giờ.... phút, kể từ ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ... đến ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm .... The extended period shall be..., from hrs...min...on...to ...hrs...min on....

Việc kéo dài thời hạn tạm giữ đã thông báo cho4... The extension of seizure period has been notified to ...

Điều 2Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the dated of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho: Article 2. This Decision shall take effect from the dated of signature.

This Decision shall be sent to

1. Ông (Bà): …………………………………để chấp hành. Mr/Mrs/Organization ……………... for the implementation.

Ông/Bà bị tạm giữ có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.5………………để tổ chức thực hiện Quyết định này./. ……………………………………..for the implementation./.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 2 (As mentioned in Article 2); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện; giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Nếu nhiều lập bản thống kê riêng / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

4 Ghi họ tên, địa chỉ cơ quan, tổ chức, người được thông báo / Name, address of organization, person who is informed.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc tạm giữ / Name, Position, organization which organize the temporary seizure.

MQĐ 15

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ...... /QĐ- KPTVTĐV No.: ......... /QD- KPTVDV | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng On search of vehicle, items in accordance with administrative procedures in the field of civil aviations

Căn cứ khoản 1 Điều 123 và Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Paragraph 1 Article 125 and Article 128 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Văn bản giao quyền số .../.... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có), Pursuant to the Decision No: ...dated... on Delegation of right to handle administrative violation

Tôi: ............................. Chức vụ: .................. Đơn vị: ... I am ………………….. Position...................... Organization...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

Điều 1Khám phương tiện vận tải, đồ vật:3... Article 1. To search such vehicle, items as...

Điều 1. Khám phương tiện vận tải, đồ vật:3... Article 1. To search such vehicle, items as...

Chủ phương tiện vận tải, đồ vật hoặc người điều khiển phương tiện bị khám: The owner of vehicle, items or the driver is: ...

Ông (Bà)/Tổ chức:... Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh .............. Quốc tịch: ... Date of birth………………………..Nationality

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.. Occupation/Business field...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.. ID card/Decision on organization establishment or Business Registration No:...

Cấp ngày: .............................Nơi cấp:... Date of issue………………...Place of issue:

Số giấy đăng ký phương tiện ..........cấp ngày: ...............Nơi cấp... Vehicle’s Registration No: ……...Date of issue………....Place of issue...

Biển số đăng ký phương tiện vận tải (nếu có):4... Vehicle’s plate No.: (if any)

Lý do khám:5... The reason for searching:

Điều 2Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3Quyết định này được giao cho: Article 3. This Decision shall be sent to:

Điều 3. Quyết định này được giao cho: Article 3. This Decision shall be sent to:

1. Ông (Bà)/Tổ chức: ........... để chấp hành. Mr/Mrs/Organization ... for the implementation

Ông (Bà)/Tổ chức có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật. Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.6 ………………………..để tổ chức thực hiện Quyết định này./. …………………………….. for the implementation./.

Nơi nhận:(Copied to): - Như Điều 3 (As mentioned in Article 3); - Lưu Hồ sơ (Filing) | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH 7 (Person issuing the Decision) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ phương tiện vận tải hoặc đồ vật bị khám / Detail of the transport means or item to be in search.

4 Ghi rõ biển số đăng ký phương tiện vận tải (ô tô, tàu, thuyền.. .) / Vehicle plate

5 Ghi rõ lý do khám theo Khoản 1 Điều 128 Luật xử lý vi phạm hành chính / The reason for searching according to Paragraph 1 Article 128 of Law on handling of administrative violation.

6 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc khám / Name, Position, organization which organize search.

7 Nếu là những người được quy định tại Điều 123 Luật xử lý vi phạm hành chính thì ký, đóng dấu, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ tên /Name, Position, stamp, sign as if related person is provide for in Article 123 of Law on handling of administrative violation.

MQĐ 16

…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness

Số: ....... /QĐ-CHS No.: ....... /QD-CHS | …… 2 , ngày ... tháng ... năm ...…. …….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH DECISION

Chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có dấu hiệu tội phạm đế truy cứu trách nhiệm hình sự On transfer of dossiers related to administrative violation in the field of civil aviations bearing criminal signs for penal liability examination

Căn cứ Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 62 of the Law on Handling of the Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-VPHC do ........ lập hồi ... giờ…. ngày ... tháng ... năm ..., tại ………… Based on the Minutes on administrative violation No .../BB-VPHC made at …….on………. at...

Căn cứ Quyết định tạm đình chỉ thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……. /QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm………… do………… ký; Based on the Decision on temporary suspension of execution the Decision on sanction the administrative violation No: .../QD-XPVPHC date ... by ...

Tôi: ............................. Chức vụ: .................. Đơn vị: ... I am ………………….. Position...................... Organization...

QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE:

53 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-37841

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com