Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT; Tạp Chí GTVT; - Lưu: VT, ATGT (3). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC
MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2013/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Mã số | Mẫu biểu |
|||
| I. MẪU QUYẾT ĐỊNH | |
| MQĐ 01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |
| MQĐ 02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 04 | Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 05 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 06 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 07 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng khi không xác định được chủ sở hữu, người quản lý, người sử dụng hợp pháp |
| MQĐ 08 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 09 | Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| MQĐ 10 | Quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính. |
| MQĐ 11 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trong trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản |
| MQĐ 12 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 13 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 14 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 15 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ 16 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| MQĐ 17 | Quyết định giao quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| II. MẪU BIÊN BẢN | |
| MBB 01 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 02 | Biên bản Phiên giải trình trực tiếp về vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 03 | Biên bản về việc cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng không nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| MBB 04 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng. |
| MBB 05 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 06 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 07 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 08 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB 09 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
MQĐ 01
…….. 1 ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số: /QĐ-XPVPHC No.: /QD-XPVPHC | …… 3 , ngày ... tháng ... năm…. …….,date…..month….year
QUYẾT ĐỊNH DECISION
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục không lập biên bản On sanctioning of administrative violations in the field of civil aviations with out Minutes
Căn cứ Điều 56 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Pursuant to Article 56 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;
Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;
Căn cứ Quyết định số ……./…….. ngày ... tháng ... năm .... về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); In accordance with the Decision No ..... dated... on Delegation of Right to handle administrative violations (if any);
Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: ………………………………….. In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs.)/Organization: ……………..
Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: ………………………………… I am: …………………Position: …………………………Organization: ………………………….
QUYẾT ĐỊNH: HEREBY DECIDE: