Điều 30. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản, gửi về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Như khoản 1 Điều 30; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT (20 bản). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ BẮT BUỘC PHẢI QUAN TRẮC (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Công trình | Ghi chú |
||||
| 1 | Cầu cấp đặc biệt (chiều dài nhịp lớn nhất > 150 m hoặc trụ cao ≥ 50 m). | |
| 2 | Hầm đường bộ và hầm cho người đi bộ cấp đặc biệt (chiều dài > 1500 m). | |
| 3 | Theo quyết định của Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quy định trong quá trình đầu tư xây dựng công trình. | |
| 4 | Các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng quyết định và các trường hợp cần thiết quan trắc đối với các công trình đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng dự án khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng dự án thỏa thuận thống nhất với Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án. | |
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ NĂM ....
Đơn vị thực hiện:
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Dự toán kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện | Mức độ ưu tiên | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG SỐ (A+B+C) | | | | | | | |
| A | Bảo dưỡng thường xuyên | | | | | | | |
| B | Sửa chữa định kỳ (1+2) | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện đầu tư | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| C | Công tác khác | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | CHI TIẾT | | | | | | | |
| A | Bảo dưỡng thường xuyên | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ | | | | | | | |
| | BDTX đường | | | | | | | |
| | BDTX cầu | | | | | | | |
| | Điện chiếu sáng | | | | | | | |
| | Cây xanh | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ .... | | | | | | | |
| | BDTX đường | | | | | | | |
| | BDTX cầu | | | | | | | |
| | Điện chiếu sáng | | | | | | | |
| | Cây xanh | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| B | Sửa chữa định kỳ (I+II) | | | | | | | |
| I | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ .... | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | ………………. | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ .... | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | ……………… | | | | | | | |
| II | Thực hiện đầu tư | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ ....... | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | ……………….. | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ ......... | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | ……………….. | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | ……………. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| C | Công tác khác | | | | | | | |
| | Hoạt động của đơn vị | | | | | | | |
| | Thanh tra giao thông | | | | | | | |
| | Lập quy trình bảo trì CT | | | | | | | |
| | Lập quy trình khai thác CT | | | | | | | |
| | Xây dựng định mức KT-KT | | | | | | | |
| | Cập nhật cơ sở dữ liệu | | | | | | | |
| | Quản lý hồ sơ bảo trì CT | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột (8) Mức độ ưu tiên trong Phụ lục: Ghi mức độ ưu tiên 1 (rất cần thiết); 2 (cần thiết).
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ (tháng/năm)
Đơn vị thực hiện:
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Những điều chỉnh so với kế hoạch được giao | Mức độ hoàn thành (%) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ (kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v Xử lý công trình hết tuổi thọ thiết kế
Kính gửi: ………………………………
1. Tên tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì:
- Người đại diện: ………………………………………………. Chức vụ: ………………
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………... Số điện thoại: …………
2. Tên công trình:
- Địa điểm: ……………………………………………………………………………………
3. Loại công trình: ………………………………………………. Cấp công trình: ………
4. Tên tổ chức kiểm định, đánh giá chất lượng công trình:
- Địa chỉ: …………………………………………………………. Điện thoại: ……………
5. Nội dung báo cáo và đề nghị xử lý công trình đường bộ hết tuổi thọ thiết kế:
a) Kết quả đánh giá chất lượng công trình
…………………………………………………………………………………………………
b) Đề nghị về việc xử lý công trình (tiếp tục sử dụng công trình hoặc chuyển đổi công năng sử dụng, sửa chữa công trình nếu cần thiết; sử dụng hạn chế một phần công trình; hạn chế sử dụng công trình; ngừng sử dụng hoàn toàn công trình)
…………………………………………………………………………………………………
c) Các nội dung liên quan khác
…….., ngày ... tháng ... năm …… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
Tài liệu gửi kèm:
- Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
- Báo cáo kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình, kết quả sửa chữa công trình;
- Biên bản hoặc tài liệu thể hiện kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
- Kết quả sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình;
- Hồ sơ xây dựng và bảo trì của công trình đường bộ.