Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2013./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP ; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án, Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (PXNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 17.02 (Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2013/TT-BTC ngày 07 /6 /2013 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) |
||||
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | |
| | - Lactoza và xirô lactoza: | |
| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô | 0 |
| 1702.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | 10 |
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | |
| 1702.30.10 | - - Glucoza | 15 |
| 1702.30.20 | - - Xirô glucoza | 15 |
| 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | 15 |
| 1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | 15 |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | |
| 1702.60.10 | - - Fructoza | 15 |
| 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | 15 |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: | |
| | - - Mantoza và xirô mantoza: | |
| 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hoá học | 15 |
| 1702.90.19 | - - - Loại khác | 15 |
| 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | 15 |
| 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | 15 |
| 1702.90.40 | - - Đường caramen | 15 |
| | - - Loại khác: | |
| 1702.90.91 | - - - Xi rô | 15 |
| 1702.90.99 | - - - Loại khác | 15 |