Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2013.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức phát hành và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước, - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng, - Văn phòng Tổng Bí thư, - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng, - Toà án nhân dân tối cao, - Kiểm toán Nhà nước, - Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam, - Ngân hàng Phát triển Việt Nam, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp), - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW, - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố, - Công báo, - Website Chính phủ, BTC, - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, - Lưu: VT, Vụ TCNH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Phụ lục 4 – Mẫu 1: Mẫu báo cáo định kỳ Quý/Năm về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu
(áp dụng cho các Ngân hàng Chính sách phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013)
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ QUÝ..../NĂM ....VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU
| STT | Nội dung báo cáo | Tổng | Kỳ hạn phát hành (năm) | | | | |
|||||||||
| | | | 2 | 3 | 5 | 10 | ……. |
| 1 | Dư nợ đầu kỳ | | | | | | |
| 2 | Phát hành trong kỳ | | | | | | |
| 3 | Thanh toán nợ gốc lãi trái phiếu đến hạn | | | | | | |
| | - Gốc | | | | | | |
| | - Lãi | | | | | | |
| 4 | Dư nợ cuối kỳ | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 4 – Mẫu 2: Mẫu báo cáo định kỳ Quý/Năm về tình hình huy động, sử dụng vốn và trả nợ gốc, lãi trái phiếu
(áp dụng cho các doanh nghiệp phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 167/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013)
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH:
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ QUÝ..../NĂM ....VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU
| STT | Nội dung báo cáo | Tổng | Kỳ hạn phát hành (năm) | | | | |
|||||||||
| | | | 2 | 3 | 5 | 10 | ……. |
| 1 | Dư nợ đầu kỳ | | | | | | |
| 2 | Phát hành trong kỳ | | | | | | |
| 3 | Tổng khối lượng vốn huy động đã sử dụng | | | | | | |
| 4 | Thanh toán nợ gốc lãi trái phiếu đến hạn | | | | | | |
| | - Gốc | | | | | | |
| | - Lãi | | | | | | |
| 5 | Dư nợ cuối kỳ | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (*): Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có thể báo cáo chung tình hình sử dụng nguồn vốn huy động từ phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh cho các kỳ hạn hoặc các đợt phát hành khác nhau. Doanh nghiệp đảm bảo sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu hiệu quả, đúng mục đích theo quy định tại khoản 2, Điều 21, Nghị định 01/2011/NĐ-CP ngày 5/1/2011.