Điều 18. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thì hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN (Q Hà10b). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
MẪU PHIẾU LẬP HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
No: H-0000001
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH: ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………………
PHIẾU LẬP HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN
| 1. | Thông tin quản lý | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | Biển số ĐK: | | | | | | | Ngày ĐK: | | | |
| | Nguồn gốc PT: | | | | | Số GCN NK/Số phiếu XX: | | | | Ngày cấp: | |
| | Chủ phương tiện: | | | | | | | Điện thoại: | | | |
| | Địa chỉ chủ PT: | | | | | | | Ngày cấp: | | | |
| | Tình trạng PT khi lập hồ sơ: (Mới 100%, Đã qua sử dụng) | | | | | | | Tình trạng cải tạo: (Cải tạo, CĐ công năng) | | | |
| | Loại phương tiện: (ghi theo tên loại PT chi tiết) | | | | | | | Mã số VIN: (phần đầu số VIN) | | | |
| | Nhãn hiệu: | | | | | | | Số loại: | | | |
| | Số khung: | | | | | Vị trí: | | | | | |
| | Số động cơ: | | | | | Vị trí: | | | | | |
| | Năm SX: Nước SX: | | | | | | | Năm hết niên hạn sử dụng: | | | |
| 2. | Thông số kỹ thuật chung | | | | | | | | | | |
| | Kích thước bao (DxRxC) (mm): | | | | | | | Kích thước thùng hàng (mm): | | | |
| | Công thức bánh xe: | | Vết bánh xe (mm): | | | | | (liệt kê các vết các trục) | | | |
| | Chiều dài cơ sở (mm): (ghép các khoảng cách trục) | | | | | | | Số người CP chở (ngồi/đứng/nằm): | | | |
| | Trọng lượng bản thân (kG): | | | | | | | Trọng lượng kéo theo cho phép (kG): | | | |
| | Trọng lượng HHCC theo thiết kế (kG): | | | | | | | Trọng lượng HHCC cho phép TGGT (kG): | | | |
| | Trọng lượng toàn bộ theo thiết kế (kG): | | | | | | | Trọng lượng toàn bộ cho phép TGGT (kG): | | | |
| 3. | Động cơ | | | | | | | | | | |
| | Ký hiệu: | | | | | | Loại động cơ: | | | | |
| | Loại nhiên liệu: | | | | | | | Tiêu chuẩn khí thải: (EURO 2, 3, 4, 5) | | | |
| | Loại xe Hybrid: | | | | | | | Thể tích làm việc (cm 3 ): | | | |
| | Công suất lớn nhất/Vòng quay (kW/v/ph): | | | | | | | Mô men xoắn lớn nhất/Vòng quay (N.m/v/ph): | | | |
| 4. | Hệ thống truyền lực | | | | | | | | | | |
| | Kiểu ly hợp: | | | | | | | Dẫn động ly hợp: | | | |
| | Kiểu hộp số chính: | | | | Số cấp tiến: | | | Có hộp số phụ: | | Số cấp tiến: | |
| | Trục dẫn hướng: (liệt kê các trục dẫn hướng) | | | | | | | Trục chủ động: (liệt kê các trục chủ động) | | | |
| 5. | Hệ thống lái | | | | | | | | | | |
| | Kiểu cơ cấu lái | | | | | | | Kiểu dẫn động: | | | |
| 6. | Hệ thống phanh | | | | | | | | | | |
| | Cơ cấu phanh: (trục 1, trục 2,…) | | | | | | | Kiểu dẫn động phanh chính: | | | |
| | Loại phanh đỗ: | | | | | | | Loại phanh bổ trợ: | | | |
| 7. | Thông tin các trục | | | | | | | | | | |
| | Kiểu treo | | | Kiểu giảm chấn | | | | Số lốp | Cỡ lốp | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| 8. | Cơ cấu chuyên dùng: (Mô tả cơ cấu chuyên dùng nếu có) | | | | | | | | | | |
| | | NƠI DÁN BẢN CÀ SỐ KHUNG | | | | | | | | | |
| | | NƠI DÁN BẢN CÀ SỐ ĐỘNG CƠ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Các nội dung ghi trong Phiếu đã được kiểm tra, soát xét trước khi ký xác nhận.
ĐĂNG KIỂM VIÊN (ký, ghi rõ họ tên) | ……, ngày …. tháng … năm … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: Nội dung trên Phiếu có thể thay đổi theo loại xe, nhãn hiệu - số loại và Chương trình Quản lý kiểm định
| CÁC THAY ĐỔI HÀNH CHÍNH | | | |
|||||
| Ngày | Biển số ĐK Ngày đăng ký | Chủ xe Địa chỉ | Đơn vị QLHS Phương tiện |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| XÁC NHẬN DI CHUYỂN | | | |
|||||
| Ngày | Nơi đến | Hồ sơ kèm theo | Xác nhận của Đơn vị KĐ |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
TÀI LIỆU KÈM THEO (cách ghi):
| TT | Tài liệu | Số trang |
||||
| 1 | (Giấy chứng nhận chất lượng ATKT & BVMT xe cơ giới nhập khẩu số CK/000001 cấp ngày...) | |
| 2 | (Giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT xe cơ giới cải tạo số ……………………… ngày...) | |
| 3 | (Tài liệu xác định năm sản xuất của …………………….) | |
| | ………………………………………………….. | |
| | | |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN
Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới: ………………………………… Tỉnh (Thành phố): ............................
Đã kiểm định ô tô có biển số đăng ký: ....................Số khung:..................................................
Loại phương tiện:……………………………….. Nhãn hiệu - Số loại:..............................................
Của Ông (Bà): .........................................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................................
Phương tiện đã được kiểm định đạt tiêu chuẩn An toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường. Do Hồ sơ của ông (Bà) chỉ có Giấy hẹn cấp Đăng ký xe ô tô của Cơ quan công an, nên chưa được cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
Sau khi có Giấy Đăng ký xe, đề nghị Ông (Bà) mang đến Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới: ……… ………………. để được cấp Giấy chứng nhận.
Giấy này có giá trị 15 ngày kể từ ngày cấp.
……., ngày …/ ……/ ……… ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| CHỦ PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CẦN BIẾT Vehicle owners, drivers are to be aware of the followings 1. Khi tham gia giao thông, chủ phương tiện, lái xe phải mang theo Giấy chứng nhận kiểm định. When in traffic, vehicle owners, drivers are requested to carry the certificate of inspection. 2. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của xe giữa hai kỳ kiểm định. Perform maintenance and/or repair to the good technical conditions of the vehicle between two consecutive inspections. 3. Khi có thay đổi thông tin hành chính, thông số kỹ thuật phải đến Đơn vị đăng kiểm để được hướng dẫn làm thủ tục kiểm định, ghi nhận thay đổi. When roaming, transfer of vehicle ownership, renovation, modification of frame (chassis) or changing of engine No, ... the concerned Registration and Inspection Center (Vietnam Register) should be notified for instructions and the required procedures are to be followed 4. Nộp lại Giấy chứng nhận và Tem kiểm định khi có thông báo thu hồi của các Đơn vị đăng kiểm. Return certificate and inspection stamp when receiving a withdrawal notice from the Registration and Inspection Center. 5. Xe cơ giới bị tai nạn giao thông đến mức không đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định phải sửa chữa, khắc phục và đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm định lại. A motor vehicle which is damaged bay accident and the requirements for technical safety and environment protection are not assured, is to be repaired and brought for re- inspection at an Inspection Center | | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MOT - Vietnam Register GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ PERIODICAL INSPECTION CERTIFICATE OF MOTOR VEHICLE FOR COMPLIANCE WITH TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTALS PROTECTION REQUIREMENTS N o : (Số seri) |
||||
(Trang bìa 1 và 4)
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Phát hành thống nhất; có các chi tiết chống làm giả.
2. Gồm 04 trang, vân nền màu vàng, trang 1 và 4 được in sẵn; trang 2 và 3 do các Đơn vị đăng kiểm in từ chương trình Quản lý kiểm định.
3. Kích thước trang giấy: 148mm x 105mm
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” và số seri in màu đỏ;
- Các dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số lượng lốp và cỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp các trục khác nhau.
6. Nội dung (2): chỉ có trên Giấy chứng nhận khi xe có lắp thiết bị giám sát hành trình phù hợp với quy định.
7. Nội dung (3): dãy mã số của cơ quan quản lý để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in Giấy chứng nhận).
8. Nội dung (4): Đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm khác của phương tiện nếu có.
| 1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE) Biển đăng ký:….... Số quản lý phương tiện …… (Registration Number) ………… (Vehicle Inspection No) ……… Loại phương tiện: (Type): ……………………….. Nhãn hiệu (Mark): ………………………………… Số loại (Model code) …………………………….. Số máy (Engine Number) : ……………………… Số khung (Chassis Number): …………………… Năm, Nước sản xuất: …………………………… (Manufactured Year and country) Năm hết niên hạn sử dụng (Lifetime limit to): …. Kinh doanh vận tải (Commercial Use): …….. Cải tạo (Modification): …. 2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (SPECIFICATIONS) Công thức bánh xe (Wheel Formula): … Vết: …./… Kích thước bao (Overall Dimension): …. (mm) Kích thước lòng thùng hàng: …………….. (mm) (In-side cargo Container Dimensions) Chiều dài cơ sở (Wheel Base): ……………(mm) Trọng lượng bản thân (Tareweight): …… (kG) Trọng tải cho phép tham gia giao thông: ..(kG) (Permissible loading capacity) Số người cho phép chở: chỗ ngồi: ……… chỗ đứng: ….. chỗ nằm: …… (Permissible No. of Pers Carried: seats: …. stoodplace: ….. laying place: ….) Trọng lượng cho phép kéo theo (Towed Weight):.. (kG) Trọng lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: ……… (kG) (Permissible gross Weight) N o : (số seri) | Loại nhiên liệu: (Type of Fuel Used) ……………… Số lượng lốp/cỡ lốp/trục (The number of tires/tire size/ axle) (1) Có lắp thiết bị giám sát hành trình (Equipped with tachograph) (2) Phương tiện đạt tiêu chuẩn hiện hành về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (The motor vehicle is in compliance with the applicable requirements of Technical Safety and Environmental Protection) Có hiệu lực đến ngày (Valid until): ……………….. Số phiếu kiểm định (Inspection Report No) ..., Ngày...tháng...năm... (Issued on: Day/Month/Year) ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH (INSPECTION CENTER) xxxxxxxxxx (3) Ghi chú: (4) | Số phiếu kiểm định (Inspection Report No) | ..., Ngày...tháng...năm... (Issued on: Day/Month/Year) ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH (INSPECTION CENTER) |
|||||
| Số phiếu kiểm định (Inspection Report No) | ..., Ngày...tháng...năm... (Issued on: Day/Month/Year) ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH (INSPECTION CENTER) | | |
(Trang nội dung 2 và 3)
II. Tem kiểm định - Phát hành thống nhất; có các chi tiết chống làm giả; có cùng số seri với Giấy chứng nhận. - Hình dạng bầu dục, kích, thước bao: 76mmx68mm. - Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen và số seri Tem màu đỏ được in sẵn trên phôi. Các nội dung khác chữ đen do Đơn vị đăng kiểm in. - Phần trong hình bầu dục nền màu vàng, in chữ số của tháng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số tháng và năm in biển số xe. - Nội dung (5): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định. - Nội dung 6: in thời hạn hiệu lực (ngày/tháng/năm)
PHỤ LỤC IV
MẪU PHIẾU ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP HỒ SƠ ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
……………………….. ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ……………, ngày ….. tháng …. năm ……
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
CUNG CẤP HỒ SƠ, ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Kính gửi: ……………………………………
Đơn vị Đăng kiểm ................... đề nghị được cung cấp ấn chỉ kiểm định để sử dụng trong tháng ………. năm …………….. số lượng cụ thể như sau:
| STT | Loại ấn chỉ | Số lượng | | Ghi chú |
||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Giấy chứng nhận, Tem kiểm định | | | |
| 2 | Phiếu lập Hồ sơ phương tiện | | | |
| 3 | (các Hồ sơ, ấn chỉ khác) | | | |
| | | | | |
Ghi chú: (Ghi các nội dung cần thiết về việc cấp, nhận Ấn chỉ)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO KIỂM KÊ ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KIỂM KÊ ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH
(Từ ngày …/…/…đến ngày …/ …/ …)
I. Kiểm kê Tem, Giấy chứng nhận ATKT& BVMT, Phiếu lập Hồ sơ phương tiện
| Số TT | Danh mục | Số lượng có trong tháng | | | | | | | Số lượng sử dụng trong tháng | | | | | Số lượng tồn cuối tháng | | |
||||||||||||||||||
| | | Tồn cũ | | | Nhận mới | | | Tổng cộng | Số lượng sử dụng | | | Trong đó | | Số lượng | Từ số | Đến số |
| | | Số lượng | Từ số | Đến số | Số lượng | Từ số | Đến số | | Số lượng | Từ số | Đến số | Số lượng hỏng | Số lượng cấp | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Tem và GCN KĐ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phiếu lập HSPT | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | (các Hồ sơ, ấn chỉ khác) | | | | | | | | | | | | | | | |
II. Thống kê chi tiết ấn chỉ hỏng
| Số TT | Danh mục | Số sê ri hỏng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tem và GCN kiểm định | | |
| 2 | Phiếu lập HSPT | | |
| 3 | (các Hồ sơ, ấn chỉ khác) | | |
Nơi gửi: - Cục ĐKVN (để báo cáo); - Lưu. | Ngày ….. tháng ….. năm …… ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
MẪU BÁO CÁO DANH SÁCH Ô TÔ HẾT/SẮP HẾT NIÊN HẠN (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………… | ………………., ngày …… tháng …… năm …..
BÁO CÁO DANH SÁCH Ô TÔ HẾT/SẮP HẾT NIÊN HẠN (Đến hết ngày ……. tháng ……. năm …………)
| Số TT | Biển ĐK/ Ngày ĐK | Nhãn hiệu/ số loại | Năm SX/ Hạn KĐ cuối | Chủ xe/ Địa chỉ | Tải trọng/ Số chỗ | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
Nơi gửi: - Cục ĐKVN (để báo cáo); - Sở GTVT (để báo cáo); - Phòng CSGT Tỉnh, Thành phố (để p/h); - Lưu. | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trước ngày 31 tháng 8 hàng năm, Báo cáo danh sách ô tô sắp hết niên hạn của năm.
- Từ 01 đến 10 tháng 1 hàng năm, Báo cáo danh sách ô tô hết niên hạn của năm trước.