Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 16; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm tr a văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, HTQT | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
CẶP CỬA KHẨU CHO VẬN TẢI LIÊN QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Nước | Cặp cửa khẩu |
||||
| 1 | Campuchia - Lào | 1) Trapeang Kriel - Nong Nokkhien |
| 2 | Campuchia - Việt Nam | 1) Oyadav (Andong Pich, Ratanakiri) - Lệ Thanh (Gia Lai) 2) Dak Dam (Mundulkiri) - Bu Prang (Đắk Nông) 3) Trapeang Sre (Snoul, Kratie) - Ho a Lư (Bình Phước) 4) Trapeang Phlong (Kampong Cha m ) - Xa Mát (Tây Ninh) 5) Bavet (Svay Rieng) - Mộc Bài (Tây Ninh) 6) Phnom Den (Takeo) - Tịnh Biên (An Giang) 7) Prek Chak (Lork, Kam Pot) - Hà Tiên (Kiên Giang) |
| 3 | Lào - Việt Nam | 1) Dane Savan - Lao Bảo 2) Nam Kan - Nậm C ắn 3) Phu Kuea - Bờ Y 4) Nam Phao - C ầu Treo 5) Na Phao - Cha Lo 6) Pan Hok - Tây Trang 7) Nam Souy- Na Mèo |
PHỤ LỤC II
CÁC CẶP CỬA KHẨU VÀ TUYẾN QUÁ CẢNH CHO VẬN TẢI QUÁ CẢNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. Campuchia
| TT | Cửa khẩu | Tuyến quá cảnh |
||||
| 1 | Nong Nokkhien (Champasak, Lào) - Trapeang Kriel (Stung Treng, Campuchia) - Sihaknoukville (Preah Sihanouk, Campuchia), Hà Tiên (Kiên Giang, Việt Nam) - Prek Chak (Kampot, Campuchia) | Stung Treng - Krat i e - Kampong Cham - Kandal - Kampong Speu - Cảng Sihanoukville (NR7+NR6+NR61+NR5+NR51+NR4) |
| 2 | Nong Nokkhien (Champasak, Lào) - Trapeang Kriel (Stung Treng, Campuchia) - Trapeang Sre (Kratie, Campuchia) - Hoa Lư (Bình Phước, Việt Nam) | Stung Treng - Kratie (NR7+NR74) |
| 3 | Nong Nokkhien (Champasak, Lào) - Trapeang Kriel (Stung Treng, Campuchia) - Bavet (Svay Rieng, Campuchia) - Mộc Bài (Tây Ninh, Việt Nam) | Stung Treng-Kratie - Kampong Cham - Prey Veng - Svay Rieng (NR7+NR11+NR1) |
B. Lào
| TT | Cửa khẩu | Tuyến quá cảnh |
||||
| 1 | Nong Nokkhien (Champasak, Lào) - Trapaeng kriel (Campuchia) - Dane Savan (Savannakhet, Lào) - Lao Bảo (Việt Nam) | Champasak - Saravan - Savannakhet (NR13S+NR9) |
| 2 | Dane Savan (Lào) - Lao Bảo (Việt Nam) - Phu Kuea (Lào) - Bờ Y (Việt Nam) | Savannakhet - Saravan - Champasak - Attapue (NR9+NR13S+NR16+NR18) |
| 3 | Nong Nokkhien (Champasak, Lào) - Trapaeng kriel (Campuchia) - Phu Kuea (Lào) - Bờ Y (Việt Nam) | Champasak - Attapue (NR13S+NR18) |
C. Việt Nam
| TT | Cặp cửa khẩu | Tuyến quá cảnh |
||||
| 1 | Lao Bảo (Việt Nam) - Dane Savan (Lào) Mộc Bài (Tây Ninh, Việt Nam) - Bav e t (Svay Rieng, Campuchia) | Lao Bảo - Huế - Đà Nẵng - Nha Trang - Tp. Hồ Chí Minh - Kiên Giang (R9+R1+R22+R80) |
| 2 | Bờ Y (Việt Nam) - Phu Kuea (Lào) Hoa Lư (Bình Phước, Việt Nam) - Trapeang Sre (Kratie, Campuchia) | Kon Tum - Gia Lai - Đắk Lắk - Lâm Đồng - Bình Phước (R40+R14+R13) |
| 3 | Bờ Y (Việt Nam) - Phu Kuea (Lào) Mộc Bài (Tây Ninh, Việt Nam) - Bavet (Svay Rieng, Campuchia) | Kon Tum - Đắk Lắk - Đà Lạt - Tp. Hồ Chí Minh (R40+R14+R27+R20+R22) |
PHỤ LỤC III
GIẤY TỜ YÊU CẦU ĐỐI VỚI VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phần I. Đối với phương tiện vận tải qua biên giới
Các giấy tờ sau đây cần được mang theo trong toàn bộ thời gian phương tiện lưu hành trên lãnh thổ của các Bên ký kết liên quan:
A. Đối với phương tiện vận chuyển hành khách không theo lịch trình:
1. Giấy đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ.
2. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
3. Giấy phép liên vận CLV.
4. Danh sách hành khách (theo mẫu quy định tại Phần IIIa của Phụ lục này).
5. Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc của chủ xe cơ giới với người thứ ba.
6. Giấy tờ tạm nhập phương tiện cơ giới.
7. Giấy khai báo hải quan cho việc nhập, xuất cảnh của phương tiện qua cửa khẩu.
B. Đối với phương tiện vận chuyển hành khách tuyến cố định:
1. Giấy đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ.
2. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
3. Giấy phép liên vận CLV.
4. Danh sách hành khách (theo mẫu quy định tại Phần IIIb của Phụ lục này).
5. Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc của chủ xe cơ giới với người thứ ba.
6. Giấy tờ tạm nhập phương tiện cơ giới.
7. Giấy khai báo hải quan cho việc nhập, xuất cảnh của phương tiện qua cửa khẩu.
C. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa:
1. Giấy đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ.
2. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
3. Giấy phép liên vận CLV.
4. Phiếu gửi hàng/Chứng từ hải quan.
5. Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc của chủ xe cơ giới với người thứ ba.
6. Giấy tờ khai báo hải quan quá cảnh và nội địa trong trường hợp quá cảnh.
7. Giấy tờ tạm nhập phương tiện.
8. Giấy khai báo hải quan cho việc nhập, xuất cảnh của phương tiện qua cửa khẩu.
D. Đối với phương tiện phi thương mại:
1. Giấy đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ.
2. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
3. Giấy phép liên vận CLV.
4. Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc của chủ xe cơ giới với người thứ ba.
5. Giấy khai báo hải quan cho việc nhập, xuất cảnh của phương tiện qua cửa khẩu.
Phần II. Lái xe và người/hành khách
Các giấy tờ sau đây cần được mang theo trong toàn bộ thời gian phương tiện lưu hành trên lãnh thổ của các Bên ký kết liên quan:
1. Lái xe điều khiển phương tiện vận tải qua biên giới phải có giấy phép lái xe do cơ quan có thẩm quyền của một Bên ký kết cấp.
2. Người/hành khách trên các phương tiện qua lại biên giới và cả lái xe phải có hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại quốc tế có giá trị thay thế hộ chiếu.
Phần IIIa. Mẫu Danh sách hành khách không theo lịch trình
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho phương tiện vận chuyển khách du lịch và theo hợp đồng tạm xuất-tái nhập) (For temporary export and re-import vehicle on tourist and non-scheduled passenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện (Registration number): ………………………………
Tên người vận chuyển (Carrier name):..................................................................................
Địa chỉ (Address): ...............................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.):……………………………….; Số Fax/Fax No.:......................................
Phạm vi hoạt động của chuyến đi (Route of itinerary):..........................................................
...........................................................................................................................................
Thời hạn chuyến đi (Duration of the journey): ……………………..ngày (date)
Từ ngày (From date)…………/…………/20………. đến ngày (to date) ……./………./ 20……….
Danh sách hành khách (Passenger list):
| S ố TT | Họ tên hành khách | Số Hộ chiế u | | Họ tên hành khách | Số Hộ chiế u | | Họ tên hành khách | Số Hộ chiế u |
||||||||||
| (No.) | (Passenger’s fu ll name) | (Passport No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | (Passport No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | (Passport No.) |
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 19 | | | 37 | | |
| 2 | | | 20 | | | 38 | | |
| 3 | | | 21 | | | 39 | | |
| 4 | | | 22 | | | 40 | | |
| 5 | | | 23 | | | 41 | | |
| 6 | | | 24 | | | 42 | | |
| 7 | | | 25 | | | 43 | | |
| 8 | | | 26 | | | 44 | | |
| 9 | | | 27 | | | 45 | | |
| 10 | | | 28 | | | 46 | | |
| 11 | | | 29 | | | 47 | | |
| 12 | | | 30 | | | 48 | | |
| 13 | | | 31 | | | 49 | | |
| 14 | | | 32 | | | 50 | | |
| 15 | | | 33 | | | 51 | | |
| 16 | | | 34 | | | 52 | | |
| 17 | | | 35 | | | 53 | | |
| 18 | | | 36 | | | 54 | | |
Tổng cộng số hành khách:…………….người (Total passengers departing from the terminal)……… (persons) | Xác nhận của người vận tải/Carrier (Ký tên, đóng dấu /Signature, seal): Ngày (Date)…../……/ 20 ……
(Ghi chú: Danh sách này gồm 3 liên: Liên 1 (gốc) giao cho cơ quan Hải quan cửa khẩu; Liên 2 giao cho Chủ phương tiện; Liên 3 giao cho Biên phòng cửa khẩu)/(Note: list of passenger includes 03 copies; 01 original for customs; 01 copy for carrier; 01 copy for borderguard officer).
Phần IIIb. Mẫu Danh sách hành khách tuyến cố định
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho xe vận chuyển hành khách theo tuyến cố định tạm xuất-tái nhập) (For temporary export and re-import vehicle on scheduled passenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện (Registration No.): ………………………………
Tên Công ty (Name of company):..........................................................................................
Địa chỉ (Address): ...............................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.):……………………………….; Số Fax/Fax No.:......................................
Tuyến vận tải (Route): từ (from) ……… đến (to) ………….. và ngược lại (and vice versa).
Bến đi (Departure terminal): ……………………….; Bến đến (Arrival terminal).....................
Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time): ………, ngày(date) ……./……../20……………
1. Danh sách hành khách khởi hành từ bến xe (Passengers departing from the terminal):
| S ố TT | Họ tên hành khách | Số vé | | Họ tên hành khách | Số vé | | Họ tên hành khách | Số vé |
||||||||||
| (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) |
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 17 | | | 33 | | |
| 2 | | | 18 | | | 34 | | |
| 3 | | | 19 | | | 35 | | |
| 4 | | | 20 | | | 36 | | |
| 5 | | | 21 | | | 37 | | |
| 6 | | | 22 | | | 38 | | |
| 7 | | | 23 | | | 39 | | |
| 8 | | | 24 | | | 40 | | |
| 9 | | | 25 | | | 41 | | |
| 10 | | | 26 | | | 42 | | |
| 11 | | | 27 | | | 43 | | |
| 12 | | | 28 | | | 44 | | |
| 13 | | | 29 | | | 45 | | |
| 14 | | | 30 | | | 46 | | |
| 15 | | | 31 | | | 47 | | |
| 16 | | | 32 | | | 48 | | |
| Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe…………người (Total passengers departing from the terminal)……… (persons) | | | | Xác nhận của Bến xe/Terminal (Ký, đóng dấu /Signature and seal ) Ngày (Date)…../……/ 20 …… | | | | …………. |
2. Danh sách hành khách mua vé dọc đường do lái xe khai báo (Other passemers declared by driver):
| S ố TT | Họ tên hành khách | Số vé | | Họ tên hành khách | Số vé | | Họ tên hành khách | Số vé |
||||||||||
| (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) | (No.) | (Passenger’s fu ll name) | ( Ticket No.) |
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 6 | | | 11 | | |
| 2 | | | 7 | | | 12 | | |
| 3 | | | 8 | | | 13 | | |
| 4 | | | 9 | | | 14 | | |
| 5 | | | 10 | | | 15 | | |
| Tổng cộng khách chặng…………người (Total of stage passengers) …… (Persons) | | | Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách: (Name of Driver and signature ) | | | | | ………… |
Ghi chú: Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao cơ quan Hải quan cửa khẩu: Liên 2 giao Chủ phương tiện; Liên 3 giao Bến xe; Liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu/(Note: List of passenger includes 04 copies; 01 original for Customs; 01 copy for carrier; 01 copy for the terminal; 01 copy for borderguard officer).
PHỤ LỤC IV
KÝ HIỆU PHÂN BIỆT QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Ghi chú: Chữ hoa Latinh, chữ có chiều cao 80mm, nét chữ có bề rộng 10 mm, các chữ có màu đen trên một biển nền trắng có dạng hình elip với trục chính nằm ngang.
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Socialist Republic of Viet Nam Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị các cơ quan hữu quan cho phép phương tiện vận tải đường bộ này đi lại và dành những sự hỗ trợ hoặc bảo vệ cần thiết The Ministry of Transport of Viet Nam requests all those whom it may concern to allow the vehicle to pass freely and afford the vehicle any such assistance and protection as may be necessary Mặt sau bìa trước/Back side | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Socialist Republic of Viet Nam GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT - LÀO - CAMPUCHIA VIET NAM - LAO - CAMBODIA CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT (CLV - CBT PERMIT) Số giấy phép (Permit number)……………. Ngày cấp (Date of Issue): ……………......... Ngày hết hạn (Date of expiration):…………. Issuling Authority/Cơ quan cấp (Signature, Stamp) (Ký tên và đóng dấu) Page 1 | Chi tiết về Đơn vị vận tải Information of Transport Operator / Organization 1. Tên công ty/ Đơn vị (Operator/Organnization): …………………………………………………… Địa chỉ (Address): ……..…………………….. ……………………………………………………. Tel: ………………….. Fax: …………………… 2. Tên chủ phương tiện (Vehicle Owner):…. Địa chỉ (Address): …………………………….. ……………………………………………………. Tel: …………………….. Fax: ………………… Thông tin cơ bản về phương tiện Basic data of the vehicle 1. Số đăng ký phương tiện: …………………. (Registration No.) 2. Thông số kỹ thuật (Technical data): - Năm sản xuất:………………………………… (Manufactured year) - Nhãn hiệu (Mark): …………………………… - Loại xe (Model):………………………………. □Xe tải (Truck) □Xe khách (Bus) □Khác (Other) - Màu sơn: ……………………………………. (Colour) - Số máy: ………………………………………. (Engine No.) - Số khung: ……………………………………… (Chassic No.) Page 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| GHI CHÚ NOTE Cửa khẩu, khu vực hoạt động Border, Travelling area Cửa khẩu (Border gate): ……………………. ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Khu vực hoạt động (Travelling area):……… ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Tuyến hoạt động (Routes): ………………… ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Vận tải hàng hóa/ hành khách (tuyến không cố định/cố định (goods transport/passenger transport (non - schedule or schedule):…… ……………………………………………………. …………………………………………………….. Ghi chú khác (others):…………………………. ……………………………………………………. …………………………………………………….. Page 3 | GIA HẠN EXTENTION Được phép gia hạn 1 lần không quá 10 ngày (be extended one time and not exceed 10 days) Gia hạn đến hết hạn (Extended to):………….. Ngày cấp (Date of issue):…………………….. Issuing Authority (Signature, Stamp) Page 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR CUSTOMS - IMMIGRATION HẢI QUAN (CUSTOMS) BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Page 5 | HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR CUSTOMS - IMMIGRATION HẢI QUAN (CUSTOMS) BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Next Pages | HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | |
| HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA VIET NAM - LAO - CAMBODIA CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT (CLV - CBT PERMIT) PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI NON COMMERCIAL VEHICLE Mặt bìa trước/ Cover | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Socialist Republic of Viet Nam Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị các cơ quan hữu quan cho phép phương tiện vận tải đường bộ này đi lại và dành những sự hỗ trợ hoặc bảo vệ cần thiết The Ministry of Transport of Viet Nam requests all those whom it may concern to allow the vehicle to pass freely and afford the vehicle any such assistance and protection as may be necessary Mặt sau/ Back side | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Socialist Republic of Viet Nam GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA VIET NAM - LAO - CAMBODIA CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT (CLV - CBT PERMIT) Số giấy phép (Permit number)……………. Ngày cấp (Date of Issue): …………….. Ngày hết hạn (Date of expiration):………… Issuling Authority/Cơ quan cấp (Signature, Stamp) (Ký tên và đóng dấu) Page 1 | Thông tin cơ bản về phương tiện Basic data of the vehicle 1. Số đăng ký phương tiện:………………… (Registration No.) 2. Thông số kỹ thuật: (Technical data) - Năm sản xuất:……………………………….. (Manufactured year) - Nhãn hiệu (Mark):…………………………… - Loại xe (Model):…………………………….. □Xe tải (Truck) □Xe khách (Bus) □Khác (Other) - Màu sơn: ……………………………………. (Colour) - Số máy: ……………………………………. (Engine No.) - Số khung: ……………………………………. (Chassic No.) Page 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chi tiết về Đơn vị Information of Transport Opertator/ Organization 1- Tên Đơn vị (Organnization): ……………………………………………………… Địa chỉ (Address):……………………………….. …………………………………………………….. Tel:……………………. Fax:…………………… 2- Tên chủ phương tiện (Vehicle Owner):…. Địa chỉ (Address):…………………………….. …………………………………………………….. Điện thoại/ Tel:……………… Fax:………….. Cửa khẩu, khu vực hoạt động Border, Travelling area Cửa khẩu (Border gate): ……………………. ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Khu vực hoạt động (Travelling area):……… ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Tuyến hoạt động (Routes): …………………… ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Các ghi chú khác (other note):................... ……………………………………………………. …………………………………………………….. …………………………………………………….. Page 3 | GIA HẠN EXTENTION Được phép gia hạn 1 lần không quá 10 ngày (be extended one time and not exceed 10 days) Gia hạn đến hết hạn (Extended to):………….. Ngày cấp (Date of issue):…………………….. Issuing Authority/Cơ quan cấp (Signature, Stamp) (Ký tên và đóng dấu) Page 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR CUSTOMS - IMMIGRATION HẢI QUAN (CUSTOMS) BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Page 5 | HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR CUSTOMS - IMMIGRATION HẢI QUAN (CUSTOMS) BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Ngày xuất cảnh Departure date Ngày nhập cảnh Arrival Date Next Pages | HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | |
| HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| HẢI QUAN (CUSTOMS) | | BIÊN PHÒNG (BORDER GARDS) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | Ngày xuất cảnh Departure date | Ngày nhập cảnh Arrival Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hướng dẫn (Instruction) 1. Khi sổ bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên nhân gì có thể xảy ra, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép. When this book get lost or illegible for any reasons as it may occur the holder should request the new one at the issuing office. 2. Sổ này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu. This book shall be produced to the competent authorities upon request. 3. Nghiêm cấm việc tẩy xóa, thay đổi các điều khoản đã ghi trong sổ này. It it prohibited to erase, add, or falsify any terms specified in this book. 4. Sổ này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi trong sổ và phải được gia hạn trước ngày hết hạn một tháng. This book shall be used for the specified vehicle only and shall be renewed beforce one month before the expired date. | Ghi chú (note): Khổ giấy rộng: 11cm, dài 15cm. Page size 11cm x 15cm. Bìa màu đỏ, từ 50-100 trang dùng để cấp cho phương tiện thương mại. Red cover (50-100 pages) used for commercial vehicles. Bìa màu hồng, từ 10-20 trang dùng để cấp cho phương tiện phi thương mại. Pink cover (10 - 20 pages) used for non commercial vehicles. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No …………….. VIET NAM CLV - CBT BOARD (Company): …………………………………………………………….. (Competent Au th orities) (Registered Number): ………………………………………………….. (Valid until): ……………………………………………………………. (Signature/Sealed) |
||
Ghi chú: Kích thước 115mm x 210mm, nền trắng.
PHỤ LỤC VI
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên đơn vị kinh doanh vận tải đề nghị cấp giấy phép | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi:……………………
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân):................................................................................................
2. Địa chỉ: ...........................................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….số Fax: .....................................................................
4. Đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải địa phương) cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện vận tải sau:
| Số TT | Biển s ố xe | Trọng tải (ghế) | Năm sản xuất | Nhãn hiệu | S ố khung | Số máy | Mà u sơn | Th ờ i gian đề nghị cấp phép | Hình thức hoạt động (vận chuy ể n hàng hóa hay hành khách) | Cửa khẩu Xuất- Nhập cảnh |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
5. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □ | b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng: □ | d) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngược lại
Bến đi: Bến xe …………………………………………(thuộc tỉnh: ……………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ………………………………….(thuộc tỉnh: ………………………………………..)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
Hành trình tuyến đường:..........................................................................................
Đã được Sở Giao thông vận tải ………………….chấp thuận khai thác tuyến tại công văn số …………ngày………. tháng………. năm …………..
…….., Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên đơn vị/tổ chức đề nghị cấp giấy phép | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
Kính gửi:……………………..
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): ..............................................................................................
2. Địa chỉ: ...........................................................................................................................
3. Số điện thoại:. ……………………………………số Fax: .......................................................
4. Giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh số ………..ngày cấp ………..cơ quan cấp phép ………… (đối với trường hợp phương tiện vận chuyển hàng hóa, người phục vụ mục đích kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã).
5. Đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam (hoặc Sở Giao thông vận tải địa phương) cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại sau:
| Số TT | Biển s ố xe | Trọng tải (ghế) | Năm sản xuất | Nhãn hiệu | S ố khung | S ố máy | Màu sơn | Thời gian đề nghị cấp phép | Hình thức hoạt động (vận chuyển hàng h óa hay hành khách) | Cửa khẩu Xuất- Nhập cảnh |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □ | b) Cá nhân: □
c) Phục vụ Hoạt động của doanh nghiệp, HTX: □ | d) Mục đích khác: □
……..,n gày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VIII
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CHO PHƯƠNG TIỆN CỦA LÀO, CAMPUCHIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép liên vận của Lào, Campuchia Company name applying for extension of Laos, Cambodia Cross-border Transport Permit | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP LIÊN VẬN CLV APPLICATION FOR EXTENSION OF CAMBODIA-LAOS-VIET NAM CROSS- BORDER TRANSPORT PERMIT
Kính gửi (To):…………………………………………………….
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name (organization or individual)……………………………………
2. Địa chỉ: (Address) ……………………………………………………………………………………
3. Số điện thoại: (Tel No.) ……………………………………Số Fax: (Fax No.): ……………………
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư số (Business Registration Certificate or Investment License No.:……………………………………………………….
Ngày cấp (Date of issue)………………… Cơ quan cấp (Issuing Authority) …………………….
5. Đề nghị Sở GTVT ……………………….gia hạn Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of…………….to extend the validity of Cambodia - Laos - Viet Nam Cross- Border Transport Permit(s) for the following vehicle(s):
- Biển số xe xin gia hạn (Registration No.):……………………………………………………………..
- Giấy phép liên vận CLV số: .... Ngày cấp ... Nơi cấp:...... Có giá trị đến: ………………………..
Cambodia-Laos-Viet Nam Cross-Border Transport Permit No.:... (Date of issue).... (Issuing Authority)...Date of expiry ……………….
- Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày ........ tháng ………năm …………
Date of entry into Viet Nam: ……………..month …………….year ………..
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai):
Proposed to extend duration (choose one of the two following options):
+ Gia hạn giấy phép liên vận: ....ngày, từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Extension for:……..days, from date…….. month…… year... ...to date….. month... year ......
+ Gia hạn chuyến đi:........ngày, từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm .......
Extension of Journey: ……….days, from date... month... year... to date .... month... year...
7. Lý do đề nghị gia hạn (The reasons for extension):………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị gia hạn giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam cho phương tiện và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the application for extending Cambodia-Laos-Viet Nam Cross-Border Transport Permit for vehicles and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ. (To comply strictly with all provisions of Vietnamese Laws as well as the provisions of the Memorandum of Understanding between the Governments of the Kingdom of Cambodia, the People's Democratic Republic of Laos and the Socialist Republic of Vietnam on Road of Transport).
………, ngày (Date) ……tháng (month) …..năm (year) ……. Đại diện đơn vị (Representative of the Company) Ký tên/Signature Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền (Driver, vehicle owner or authorized person)
PHỤ LỤC IX
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN VẬN QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên đơn vị kinh doanh vận tải Số: …………/…………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………… , ngày …… tháng …. n ăm ……..
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN VẬN QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải……….
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ...........................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
3. Số điện thoại:.........................………… số Fax: .................................................................
4. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia như sau:
Tỉnh/thành phố đi: …………………………………Tỉnh/thành phố đến: .........................................
Bến đi:……………………….Bến đến: ......................................................................................
Cự ly vận chuyển:………………….. km
Hành trình chạy xe:...............................................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia
| STT | Biển kiểm soát | Tên chủ sở hữu | Mác xe | Trọng tải | Năm sản xuất |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy đăng ký khai thác vận tải hành khách liên vận quốc tế bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định, ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.
Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC X
PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN VẬN QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên đơn vị kinh doanh vận tải | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN VẬN QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM - LÀO - CAMPUCHIA
1. Đặc điểm tuyến:
Tên tuyến: ………………………..đi ……………………………………………………và ngược lại.
Bến đi:...................................................................................................................................
Bến đến:................................................................................................................................
Cự ly vận chuyển: …………………………km.
Lộ trình: ...............................................................................................................................
2. Biểu đồ chạy xe:
Số chuyến tài (nốt) trong .... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lượt đi: bến xe:…………………………………………………………………………….
Hàng ngày có…………………. nốt (tài) xuất bến như sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc……………. giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc …………… giờ.
+ ……………………….
b) Tại bến lượt về: bến xe: ....................................................................................................
Hàng ngày có ............. nốt (tài) xuất bến như sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ……………giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc…………… giờ.
+ ………………………
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .... giờ.
d) Tốc độ lữ hành: ……….km/giờ.
e) Thời gian dừng nghỉ dọc đường:……………….. phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đường:
a) Lượt đi từ Bến xe:…………………………đến Bến xe:…………………………………………….
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất:..........................................................................................................
- Điểm dừng thứ hai:............................................................................................................
- Điểm dừng thứ ba:.............................................................................................................
b) Lượt về từ Bến xe …………………………………đến Bến xe:...............................................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất:..........................................................................................................
- Điểm dừng thứ hai:............................................................................................................
- Điểm dừng thứ ba:.............................................................................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ …………đến……………… phút/điểm.
4. Phương tiện bố trí trên tuyến
| Số TT | Biển số xe | Trọng tải (gh ế ) | Năm sản xuất | Nhãn hiệu | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lượng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
-………………………………………………………………………………………………………………..
-………………………………………………………………………………………………………………..
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
-………………………………………………………………………………………………………………..
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ......................................................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao:...........................................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến: ………………………………đồng/HK.
- Giá vé chặng (nếu có): ………………………….đồng/HK.
| Giá vé | đồng/HK |
|||
| Trong đó: - Giá v é (*) | đồng/HK |
| - Chi phí các bữa ăn chính | đồng/HK |
| - Chi phí các bữa ăn phụ | đồng/HK |
| - Phục vụ khác: khăn, nước ... | đồng/HK |
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm HK, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe:…………………………………………………………………………..
- Bán vé tại đại lý:………………………………………………(ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: …………………………………………………………… (địa chỉ trang Web).
Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đ ó ng dấu)