Điều 10. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức quy định tại Điều 2 của Thông tư này có trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2014.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ươ ng Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Nội vụ các tỉnh, Thành phố trực thuộc TƯ; - Các Học viện, Trường, Trung tâm ĐTBD thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Trường Chính trị tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo; Website Chính phủ; - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, ĐT(5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Tiến Dĩnh
PHỤ LỤC I
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH, HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA (NĂM.......) (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 08 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu 01
Mã Học viện: ………………..
PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG
GIỚI THIỆU VỀ HỌC VIỆN
| Địa chỉ: | |
|||
| Số điện thoại: | |
| Số fax: | |
| Email: | |
| Địa chỉ Website: | |
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; TỔ CHỨC BỘ MÁY; CƠ SỞ VẬT CHẤT; CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| Số, ký hiệu QĐ | | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin báo cáo vào cơ sở dữ liệu) |
||||
| Ngày, tháng, năm ký QĐ | | |
| Cơ quan ban hành QĐ | | |
2. Tổ chức bộ máy
a) Các Vụ, ban, khoa, gồm:
| TT | Tên gọi | Điện thoại |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| … | | |
b) Các đơn vị trực thuộc (nếu có):
| TT | Tên gọi | Địa chỉ | Điện thoại |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | | | |
3. Cơ sở vật chất
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I | Diện tích đất | | |
| | Tổng diện tích đất đang sử dụng | m 2 | |
| II | Phòng làm việc | | |
| 1 | Số lượng phòng làm việc | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng làm việc | | |
| a | Trung bình máy vi tính/người | máy vi tính/người | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| III | Phòng học | | |
| 1 | Số lượng phòng học | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng học | | |
| a | Trung bình máy chiếu/phòng | máy chiếu/phòng | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| IV | Phòng hội trường, hội thảo | | |
| 1 | Số lượng hội trường | hội trường | |
| - | Sức chứa của hội trường | chỗ ngồi | |
| 2 | Số lượng phòng hội thảo | hội thảo | |
| - | Sức chứa của phòng hội thảo | chỗ ngồi | |
| 3 | Trang thiết bị phòng hội thảo | | |
| a | Máy chiếu | cái | |
| b | Máy điều hòa | cái | |
| V | Thư viện | Đầu sách | |
| VI | Ký túc xá | phòng | |
| VII | Căng tin | chỗ ngồi | |
4. Số lượng, chất lượng đội ngũ công chức, viên chức
Đơn vị tính: người
| STT | Ngạch công chức, hạng viên chức và trình độ chuyên môn | Công chức, viên chức | | |
||||||
| | | Lãnh đạo Học viện | Công chức | Viên chức |
| I | Ngạch công chức | | | |
| 1 | Chuyên viên cao cấp | | | |
| 2 | Chuyên viên chính | | | |
| 3 | Chuyên viên | | | |
| II | Các hạng viên chức | | | |
| 1 | Hạng I | | | |
| 2 | Hạng II | | | |
| 3 | Hạng III | | | |
| 4 | Hạng IV | | | |
| 5 | Khác | | | |
| III | Trình độ chuyên môn | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | |
| 3 | Đại học | | | |
| 4 | Cao đẳng, Trung cấp | | | |
| IV | Học hàm | | | |
| 1 | Giáo sư | | | |
| 2 | Phó Giáo sư | | | |
Biểu 02
PHẦN II
KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Ban hành Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức năm………………:
| STT | Số, ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm | Trích yếu nội dung văn bản | Người ký | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
II. KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Kết quả đào tạo: ………………….. lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | Lý luận chính trị | Chuyên môn | |
||||||
| | | Cao cấp | Tiến sỹ | Thạc sĩ |
| 1 | Cán bộ | | | |
| 2 | Công chức | | | |
| 3 | Viên chức | | | |
| | Tổng cộng | | | |
2. Kết quả bồi dưỡng: ………………… lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | | Tổng sổ | Đối tượng | | | |
||||||||
| | | | Cán bộ | Công chức | Giảng viên, nghiên cứu viên | Cán bộ làm công tác báo chí, truyền thông, tuyên giáo, tổ chức, kiểm tra , dân vận, dân phòng, tôn giáo |
| I | Bồi dưỡng Lý luận chính trị | | | | | |
| II | Đào tạo, bồi dưỡng theo chức danh | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo cấp Bộ | | | | | |
| 2 | Lãnh đạo cấp Vụ và tương đương | | | | | |
| 3 | Lãnh đạo cấp tỉnh | | | | | |
| 4 | Lãnh đạo cấp Sở và tương đương | | | | | |
| 5 | Lãnh đạo cấp huyện và tương đương | | | | | |
| 6 | Khác | | | | | |
| III | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch | | | | | |
| 1 | Chuyên viên cao cấp | | | | | |
| 2 | Chuyên viên chính | | | | | |
| IV | Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Biểu 03
PHẦN III
CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU; NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
I. CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU
Các loại chương trình, tài liệu đã biên soạn:
| STT | Tên chương trình, tài liệu | | Ngày tháng năm ban hành | Đối tượng áp dụng |
||||||
| | Chương trình | Tài liệu | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
II. CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Xây dựng đề tài khoa học các cấp:
| STT | Đề tài khoa học các cấp | Tên đề tài khoa học | Chủ nhiệm đề tài |
|||||
| A | CẤP NHÀ NƯỚC | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| B | CẤP BỘ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
| C | CẤP CƠ SỞ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| .... | | | |
| | Tổng cộng | | |
III. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC (LIÊN KẾT ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỚI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KHÁC; TỔ CHỨC CÁC KHÓA BỒI DƯỠNG KHÁC)
| STT | Đối tượng | Nội dung | Số lượng học viên | Hình thức đào tạo, bồi dưỡng | |
|||||||
| | | | | Đào tạo | Bồi dưỡng |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Biểu 04
PHẦN IV
KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| STT | Đối tượng | Nội dung | Nguồn kinh phí | | Tổng cộng |
|||||||
| | | | Ngân sách nhà nước | Nguồn khác | |
| 1 | Cán bộ, công chức | Đào tạo | | | |
| | | Bồi dưỡng | | | |
| 2 | Viên chức | Đào tạo | | | |
| | | Bồi dưỡng | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
PHẦN V
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIẾN NGHỊ VỀ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
a) Học viện có thực hiện đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng không?
□ Có □ Không
b) Nếu có tổ chức đánh giá thì đã đánh giá theo nội dung nào?
□ Chất lượng chương trình, tài liệu.
□ Chất lượng đội ngũ giảng viên.
□ Chất lượng cơ sở vật chất.
□ Chất lượng người học.
□ Chất lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng.
2. Đánh giá, định hướng, kiến nghị về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
a) Đánh giá chung:
- Những ưu điểm (có đánh giá kết quả đạt được bao nhiêu % so với kế hoạch đầu năm).
- Những tồn tại hạn chế.
- Nguyên nhân.
b) Định hướng kế hoạch hoạt động trong năm tiếp theo.
c) Những kiến nghị, đề xuất.
Người lập biểu | ………., ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu 05
PHỤ LỤC II
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG (NĂM ………..) (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 08 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Mã cơ sở ĐT, BD: …………..
PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
I. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
1. Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
| Tên tiếng Việt: | |
|||
| Tên tiếng Anh (nếu có): | |
2. Thông tin
| Địa chỉ: | |
|||
| Số điện thoại: | |
| Số fax: | |
| Email: | |
| Địa chỉ Website: | |
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; TỔ CHỨC BỘ MÁY; CƠ SỞ VẬT CHẤT; CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ
| Số, ký hiệu QĐ | | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin báo cáo vào cơ sở dữ liệu) |
||||
| Ngày, tháng, năm ký QĐ | | |
| Cơ quan ban hành QĐ | | |
2. Tổ chức bộ máy
Các khoa, phòng, gồm:
| TT | Tên gọi | Điện thoại |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| … | | |
3. Cơ sở vật chất
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I | Diện tích đất | | |
| | Tổng diện tích đất đang sử dụng | m 2 | |
| II | Phòng làm việc | | |
| 1 | Số lượng phòng làm việc | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng làm việc | | |
| a | Trung bình máy vi tính/người | máy vi tính/người | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| III | Phòng học | | |
| 1 | Số lượng phòng học | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng học | | |
| a | Trung bình máy chiếu/phòng | máy chiếu/phòng | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| IV | Phòng hội trường, hội thảo | | |
| 1 | Số lượng hội trường | hội trường | |
| - | Sức chứa của hội trường | chỗ ngồi | |
| 2 | Số lượng phòng hội thảo | hội thảo | |
| - | Sức chứa của phòng hội thảo | chỗ ngồi | |
| 3 | Trang thiết bị phòng hội thảo | | |
| a | Máy chiếu | cái | |
| b | Máy điều hòa | cái | |
| V | Thư viện | đầu sách | |
| VI | Ký túc xá | phòng | |
| VII | Căng tin | chỗ ngồi | |
4. Số lượng, chất lượng đội ngũ, công chức, viên chức
Đơn vị tính: người
| STT | Ngạch công chức, hạng viên chức và trình độ chuyên môn | Công chức, viên chức | | |
||||||
| | | Lãnh đạo cơ sở đào tạo, bồi dưỡng | Giảng viên | Viên chức hành chính |
| I | Ngạch công chức | | | |
| 1 | Chuyên viên cao cấp | | | |
| 2 | Chuyên viên chính | | | |
| 3 | Chuyên viên | | | |
| II | Các hạng viên chức | | | |
| 1 | Hạng I | | | |
| 2 | Hạng II | | | |
| 3 | Hạng III | | | |
| 4 | Hạng IV | | | |
| 5 | Khác | | | |
| III | Trình độ chuyên môn | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | |
| 3 | Đại học | | | |
| 4 | Cao đẳng, Trung cấp | | | |
| IV | Học hàm | | | |
| 1 | Giáo sư | | | |
| 2 | Phó Giáo sư | | | |
Biểu 06
PHẦN II
KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
I. KẾT QUẢ BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
1. Công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
Ban hành Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức năm...
| STT | Số, ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm | Trích yếu nội dung văn bản | Người ký | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Kết quả bồi dưỡng cán bộ, công chức: ……………………….. lượt người, cụ thể như sau:
| STT | Đối tượng | | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch | | | Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý | | Bồi dưỡng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chuyên ngành | Tổng cộng |
|||||||||||
| | | | Chuyên viên chính và tương đương | Chuyên viên và tương đương | Cán sự và tương đương | Cấp phòng và tương đương | Cấp xã | | |
| 1 | Cán bộ, công chức | Chuyên viên chính và tương đương | | | | | | | |
| | | Chuyên viên và tương đương | | | | | | | |
| | | Cán sự và tương đương | | | | | | | |
| 2 | Cán bộ, công chức cấp xã | Cán bộ | | | | | | | |
| | | Công chức | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ BỒI DƯỠNG VIÊN CHỨC: ………………….. lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp | | | | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý | Bổ sung , cập nhật kiến thức kỹ năng phục vụ hoạt động nghề | Tổng cộng |
||||||||||
| | | Hạng I | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | | | |
| 1 | Viên chức chuyên môn | | | | | | | |
| 2 | Viên chức hành chính | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Biểu 07
PHẦN III
CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU; NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
I. CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU
Các loại chương trình, tài liệu đã biên soạn:
| STT | Tên chương trình, tài liệu | | Ngày tháng năm ban hành | Đối tượng áp dụng |
||||||
| | Chương trình | Tài liệu | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
II. CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Xây dựng đề tài khoa học các cấp:
| STT | Đề tài khoa học các cấp | Tên đề tài khoa học | Chủ nhiệm đề tài |
|||||
| A | CẤP BỘ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
| B | CẤP TỈNH (nếu có) | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| C | CẤP CƠ SỞ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
| | Tổng cộng | | |
III. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC (LIÊN KẾT BỒI DƯỠNG VỚI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KHÁC; TỔ CHỨC CÁC KHÓA BỒI DƯỠNG KHÁC)
| STT | Đối tượng | Nội dung | Số lượng học viên |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| | Tổng cộng | | |
Biểu 08
PHẦN IV
KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| STT | Đối tượng | Nguồn kinh phí | | Tổng cộng |
||||||
| | | Ngân sách nhà nước | Nguồn khác | |
| 1 | Cán bộ, công chức | | | |
| 2 | Viên chức | | | |
| | Tổng cộng | | | |
PHẦN V
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIẾN NGHỊ VỀ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
a) Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng có thực hiện đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng không?
□ Có □ Không
b) Nếu có tổ chức đánh giá thì đã đánh giá theo nội dung nào?
□ Chất lượng chương trình, tài liệu.
□ Chất lượng đội ngũ giảng viên.
□ Chất lượng cơ sở vật chất.
□ Chất lượng người học.
□ Chất lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng.
2. Đánh giá, định hướng, kiến nghị về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
a) Đánh giá chung:
- Những ưu điểm (có đánh giá kết quả đạt được bao nhiêu % so với kế hoạch đầu năm).
- Những tồn tại hạn chế.
- Nguyên nhân.
b) Định hướng kế hoạch hoạt động trong năm tiếp theo.
c) Những kiến nghị, đề xuất.
Người lập biểu | ………., ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CỦA TRƯỜNG CHÍNH TRỊ CẤP TỈNH (NĂM …………) (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 08 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu 09
Mã trường:……………..
PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG
I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
1. Tên trường
| |
||
2. Thông tin
| Địa chỉ: | |
|||
| Số điện thoại: | |
| Số fax: | |
| Email: | |
| Địa chỉ Website: | |
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; TỔ CHỨC BỘ MÁY; CƠ SỞ VẬT CHẤT; CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ
| Số, ký hiệu QĐ | | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin báo cáo vào cơ sở dữ liệu) |
||||
| Ngày, tháng, năm ký QĐ | | |
| Cơ quan ban hành QĐ | | |
2. Tổ chức bộ máy
Các khoa, phòng, gồm:
| TT | Tên gọi | Điện thoại |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| … | | |
3. Cơ sở vật chất
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I | Diện tích đất | | |
| | Tổng diện tích đất đang sử dụng | m 2 | |
| II | Phòng làm việc | | |
| 1 | Số lượng phòng làm việc | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng làm việc | | |
| a | Trung bình máy vi tính/người | máy vi tính/người | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| III | Phòng học | | |
| 1 | Số lượng phòng học | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng học | | |
| a | Trung bình máy chiếu/phòng | máy chiếu/phòng | |
| b | Trung bình máy điều hòa/phòng | điều hòa/phòng | |
| IV | Phòng hội trường, hội thảo | | |
| 1 | Số lượng hội trường | hội trường | |
| - | Sức chứa của hội trường | chỗ ngồi | |
| 2 | Số lượng phòng hội thảo | hội thảo | |
| - | Sức chứa của phòng hội thảo | chỗ ngồi | |
| 3 | Trang thiết bị phòng hội thảo | | |
| a | Máy chiếu | cái | |
| b | Máy điều hòa | cái | |
| V | Thư viện | đầu sách | |
| VI | Ký túc xá | phòng | |
| VII | Căng tin | chỗ ngồi | |
4. Số lượng, chất lượng đội ngũ, công chức, viên chức
Đơn vị tính: người
| STT | Ngạch công chức, hạng viên chức và trình độ chuyên môn | Công chức, viên chức | | |
||||||
| | | Lãnh đạo trường | Giảng viên | Viên chức hành chính |
| I | Ngạch công chức | | | |
| 1 | Chuyên viên cao cấp | | | |
| 2 | Chuyên viên chính | | | |
| 3 | Chuyên viên | | | |
| II | Các hạng viên chức | | | |
| 1 | Hạng I | | | |
| 2 | Hạng II | | | |
| 3 | Hạng III | | | |
| 4 | Hạng IV | | | |
| 5 | Khác | | | |
| III | Trình độ chuyên môn | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | |
| 3 | Đại học | | | |
| 4 | Cao đẳng, Trung cấp | | | |
| IV | Học hàm | | | |
| 1 | Giáo sư | | | |
| 2 | Phó Giáo sư | | | |
Biểu 10
PHẦN II
KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
I. KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
1. Công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
Ban hành Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức năm …………..:
| Số, ký hiệu QĐ | | File đính kèm (áp dụng khi cập nhật thông tin báo cáo vào cơ sở dữ liệu) |
||||
| Ngày, tháng, năm ký QĐ | | |
| Cơ quan ban hành QĐ | | |
2. Kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
a) Kết quả đào tạo: …………………… lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | | Trung cấp Lý luận chính trị | Tổng cộng |
||||||
| 1 | Cán bộ | Cấp tỉnh | | |
| | | Cấp huyện | | |
| 2 | Công chức cấp tỉnh, cấp huyện | Chuyên viên chính và tương đương | | |
| | | Chuyên viên và tương đương | | |
| | | Cán sự và tương đương | | |
| 3 | Cán bộ, công chức | Cán bộ | | |
| | Cấp xã | Công chức | | |
| 4 | Những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã | | | |
| | Tổng cộng | | | |
b. Kết quả bồi dưỡng: …………………………………. lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối t ượ ng | | Lý luận chính trị | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch | | | Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ lãnh đạo, quản lý | | Bồi dưỡng theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn chuyên ngành | Tổng cộng |
||||||||||||
| | | | Bồi dưỡng | Chuyên viên chính và tương đương | Chuyên viên và tương đương | Cán sự và tương đương | Cấp phòng và tương đương | Cấp xã | | |
| 1 | Cán bộ | Cấp tỉnh | | | | | | | | |
| | | Cấp huyện | | | | | | | | |
| 2 | Công chức cấp tỉnh, cấp huyện | Chuyên viên cao cấp và tương đương | | | | | | | | |
| | | Chuyên viên chính và tương đương | | | | | | | | |
| | | Chuyên viên và tương đương | | | | | | | | |
| | | Cán sự và tương đương | | | | | | | | |
| 3 | Cán bộ, công chức cấp xã | Cán bộ | | | | | | | | |
| | | Công chức | | | | | | | | |
| 4 | Những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VIÊN CHỨC
1. Kết quả đào tạo: ………………… lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | Trung cấp Lý luận chính trị | Tổng cộng |
|||||
| 1 | Viên chức quản lý | | |
| 2 | Viên chức chuyên môn | | |
| 3 | Viên chức hành chính | | |
| | Tổng cộng | | |
2. Kết quả bồi dưỡng: …………………… lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | Lý luận chính trị | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp | | | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý | Bổ sung, cập nhật kiến thức kỹ năng phục vụ hoạt động nghề | Tổng cộng |
||||||||||
| | | Bồi dưỡng | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | | | |
| 1 | Viên chức quản lý | | | | | | | |
| 2 | Viên chức chuyên môn | | | | | | | |
| 3 | Viên chức hành chính | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Biểu 11
PHẦN III
CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU;
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
I. CÔNG TÁC BIÊN SOẠN CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU
Các loại chương trình, tài liệu đã biên soạn:
| STT | Tên chương trình, tài liệu | | Ngày tháng năm ban hành | Đối tượng áp dụng |
||||||
| | Chương trình | Tài liệu | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
II. CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Xây dựng đề tài khoa học các cấp:
| STT | Đề tài khoa học các cấp | Tên đề tài khoa học | Chủ nhiệm đề tài |
|||||
| A | CẤP TỈNH | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
| B | CẤP CƠ SỞ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| | Tổng cộng | | |
III. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC (LIÊN KẾT ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỚI CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KHÁC; TỔ CHỨC CÁC KHÓA BỒI DƯỠNG KHÁC)
| STT | Đối tượng | Nội dung | Số lượng học viên | Tổng cộng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| | Tổng cộng | | | |
Biểu 12
PHẦN IV
KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| STT | Đối tượng | Nội dung | Nguồn kinh phí | | Tổng cộng |
|||||||
| | | | Ngân sách nhà nước | Nguồn khác | |
| 1 | Cán bộ, công chức | Đào tạo | | | |
| | | Bồi dưỡng | | | |
| 2 | Viên chức | Đào tạo | | | |
| | | Bồi dưỡng | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
PHẦN V
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
a) Trường có thực hiện đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng không?
□ Có □ Không
b) Nếu có tổ chức đánh giá thì đã đánh giá theo nội dung nào?
□ Chất lượng chương trình, tài liệu.
□ Chất lượng đội ngũ giảng viên.
□ Chất lượng cơ sở vật chất.
□ Chất lượng người học.
□ Chất lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng.
2. Đánh giá, định hướng, kiến nghị về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
a) Đánh giá chung:
- Những ưu điểm (có đánh giá kết quả đạt được bao nhiêu % so với kế hoạch đầu năm).
- Những tồn tại hạn chế.
- Nguyên nhân.
b) Định hướng kế hoạch hoạt động trong năm tiếp theo.
c) Những kiến nghị, đề xuất.
Người lập biểu | ………., ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Biểu 13
PHỤ LỤC IV
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CỦA TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ CẤP HUYỆN NĂM ….. (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 08 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Mã Trung tâm: …………..
PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG
I. GIỚI THIỆU VỀ TRUNG TÂM
1. Tên Trung tâm
| |
||
2. Thông tin
| Địa chỉ: | |
|||
| Số điện thoại: | |
| Số fax: | |
| Email: | |
| Địa chỉ Website: | |
II. CƠ SỞ VẬT CHẤT; CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC
1. Cơ sở vật chất
| | Trung tâm bồi dưỡng Chính trị cấp huyện có trụ sở riêng | |
||||
| | □ Có | □ Không |
Báo cáo về cơ sở vật chất (dành cho Trung tâm bồi dưỡng Chính trị cấp huyện đã có trụ sở riêng):
1. Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I | Diện tích đất | | |
| | Tổng diện tích đất đang sử dụng | m 2 | |
| II | Phòng làm việc | | |
| 1 | Số lượng phòng làm việc | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng làm việc | | |
| - | Trung bình máy vi tính/người | máy vi tính/người | |
| III | Phòng học | | |
| 1 | Số lượng phòng học | phòng | |
| 2 | Trang thiết bị phòng học | | |
| a | Trung bình số lượng máy chiếu | số máy chiếu/phòng | |
| b | Trung bình số lượng điều hòa | số điều hòa/phòng | |
| IV | Phòng hội trường, hội thảo | | |
| 1 | Số lượng hội trường | hội trường | |
| - | Sức chứa của Hội trường | chỗ ngồi | |
| 2 | Số lượng phòng hội thảo | hội thảo | |
| - | Sức chứa của phòng hội thảo | chỗ ngồi | |
| 3 | Trang thiết bị phòng hội thảo | | |
| a | Máy chiếu | cái | |
| b | Điều hòa | cái | |
| V | Thư viện | m 2 | |
| VI | Ký túc xá | m 2 | |
| VII | Căng tin | m 2 | |
2. Số lượng, chất lượng đội ngũ, công chức, viên chức
Đơn vị tính: lượt người
| Đ ối tượng | Trình độ chuyên môn | | | | Các hạng viên chức | | | | |
|||||||||||
| | Tiến sỹ | Thạc Sỹ | Đại học | Cao đẳng, Trung cấp | Hạng I | Hạng II | Hạng III | Hạng IV | Khác |
| Tổng số | | | | | | | | | |
| Lãnh đạo Trung tâm | | | | | | | | | |
| Giảng viên | | | | | | | | | |
| Viên chức hành chính | | | | | | | | | |
Biểu 14
PHẦN II
HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
I. KẾT QUẢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC:
…………………….. lượt người, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: lượt người
| STT | Đối tượng | Lý luận chính trị | | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước | Bồi dưỡng, cập nhật kiến thức chuyên môn | Bồi dưỡng công tác đoàn thể | Bồi dưỡng công tác Đảng | | | Tổng cộng |
||||||||||||
| | | Đào tạo trình độ Sơ cấp | Bồi dưỡng | | | | Chính trị cho đối tượng phát triển Đảng | Lý luận chính trị cho đảng viên mới | Nghiệp vụ công tác Đảng | |
| I | Cán bộ, công chức, viên chức cấp huyện | | | | | | | | | |
| 1 | Cán bộ | | | | | | | | | |
| 2 | Công chức | | | | | | | | | |
| 3 | Viên chức | | | | | | | | | |
| II | Cán bộ, công chức cấp xã | | | | | | | | | |
| 1 | Cán bộ | | | | | | | | | |
| 2 | Công chức | | | | | | | | | |
| 3 | Những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã | | | | | | | | | |
| 4 | Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
II. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
| STT | Đối tượng | Nội dung | Số lượng học viên |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| | Tổng cộng | | |
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng: …………………… đồng, trong đó:
- Ngân sách nhà nước: ……………………… đồng.
- Nguồn khác: ………………………………… đồng.
IV. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng
a) Trung tâm có thực hiện đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng không?
□ Có □ Không
b) Nếu có tổ chức đánh giá thì đã đánh giá theo nội dung nào?
□ Chất lượng chương trình, tài liệu.
□ Chất lượng đội ngũ giảng viên.
□ Chất lượng cơ sở vật chất.
□ Chất lượng người học.
□ Chất lượng khóa đào tạo, bồi dưỡng.
2. Đánh giá, định hướng, kiến nghị về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
a) Đánh giá chung:
- Những ưu điểm (có đánh giá kết quả đạt được bao nhiêu % so với kế hoạch đầu năm).
- Những tồn tại hạn chế.
- Nguyên nhân.
b) Định hướng kế hoạch hoạt động trong năm tiếp theo.
c) Những kiến nghị, đề xuất.
Người lập biểu | ………., ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)