Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia:
| STT | C h ỉ t i ê u sử dụn g đ ất | M ã |
||||
| 1 | Đất n ô n g n g h i ệ p | NNP |
| | T rong đó: | |
| 1.1 | Đ ấ t t r ồng lúa | L U A |
| | T rong đó: Đ ất c hu yê n t r ồng lúa n ư ớ c | L UC |
| 1.2 | Đ ấ t r ừ n g phò n g hộ | RP H |
| 1.3 | Đ ấ t r ừ n g đ ặ c dụ n g | R DD |
| 1.4 | Đ ấ t r ừ n g s ả n x u ấ t | R S X |
| 1.5 | Đ ấ t nuôi t r ồng th ủ y s ả n | NTS |
| 1.6 | Đ ấ t l à m muối | L MU |
| 2 | Đất p h i n ô n g n g h i ệ p | PNN |
| | T rong đó: | |
| 2.1 | Đ ấ t quốc phò n g | C QP |
| 2.2 | Đ ấ t a n ninh | C AN |
| 2.3 | Đ ấ t khu c ô n g n g hi ệ p | S KK |
| STT | C h ỉ t i ê u sử dụn g đ ất | M ã |
| 2.4 | Đ ấ t khu c hế x u ấ t | S KT |
| 2.5 | Đ ấ t ph á t t r i ể n hạ t ầ n g c ấ p quốc g i a | DHT |
| 2.6 | Đ ấ t c ó di tí c h l ị c h sử - v ă n hóa | DDT |
| 2.7 | Đ ấ t d a nh l a m th ắ n g c ả nh | D D L |
| 2.8 | Đ ấ t b ã i th ả i, x ử l ý c h ấ t t h ả i | D R A |
| 3 | Đất c h ưa sử d ụn g | CS D |
| 4 | Đất k h u c ô n g n g h ệ c ao* | KC N |
| 5 | Đất k h u ki n h t ế * | KK T |
| 6 | Đất đô t hị * | KDT |
Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu được phân bổ | Chỉ tiêu được xác định | Chỉ tiêu được xác định bổ sung |
|||||||
| I | L oại đ ất | | | | |
| 1 | Đất n ô n g n g h i ệ p | NNP | x | 0 | x |
| | T rong đó: | | | | |
| 1.1 | Đ ấ t t r ồng lúa | L U A | x | 0 | x |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | L UC | x | 0 | x |
| 1.2 | Đ ấ t t r ồng c â y h à n g n ă m kh ác | HNK | 0 | x | 0 |
| 1.3 | Đ ấ t t r ồng c â y l â u n ă m | C L N | 0 | x | 0 |
| 1.4 | Đ ấ t r ừ n g phò n g hộ | RP H | x | 0 | x |
| 1.5 | Đ ấ t r ừ n g đ ặ c dụ n g | R DD | x | 0 | x |
| 1.6 | Đ ấ t r ừ n g s ả n x u ấ t | R S X | x | 0 | x |
| 1.7 | Đ ấ t nuôi t r ồng th ủ y s ả n | NTS | x | 0 | x |
| 1.8 | Đ ấ t l à m muối | L MU | x | 0 | x |
| 2 | Đất p h i n ô n g n g h i ệ p | PNN | x | 0 | 0 |
| | T rong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | C QP | x | 0 | 0 |
| 2.2 | Đất an ninh | C AN | x | 0 | 0 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | S KK | x | 0 | 0 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | S KT | x | 0 | 0 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | S KN | 0 | x | 0 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0 | x | 0 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | S KC | 0 | x | 0 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | S KS | 0 | x | 0 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | x | x | 0 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | x | x | 0 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | D D L | x | 0 | x |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | D R A | x | 0 | x |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0 | x | 0 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0 | x | 0 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | T SC | 0 | x | 0 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0 | x | 0 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0 | x | 0 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0 | x | 0 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0 | x | 0 |
| 3 | Đất c h ưa sử d ụn g | CS D | x | 0 | 0 |
| 4 | Đất k h u c ô n g n g h ệ c ao* | KC N | x | 0 | 0 |
| 5 | Đất k h u ki n h t ế * | KK T | x | 0 | 0 |
| 6 | Đất đô t hị * | KDT | x | 0 | 0 |
| II | K h u c h ức n ă n g* | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | K NN | 0 | x | 0 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | K LN | 0 | x | 0 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KB T | 0 | x | 0 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | K PC | 0 | x | 0 |
| 5 | Kh u đô t h ị | DTC | 0 | x | 0 |
| 6 | Kh u t h ư ơn g mại - d ị c h v ụ | K TM | 0 | x | 0 |
| 7 | Kh u dân cư n ô n g t h ô n | DNT | 0 | x | 0 |
Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu được phân bổ | Chỉ tiêu được xác định | Chỉ tiêu được xác định bổ sung |
|||||||
| I | L oại đ ất | | | | |
| 1 | Đất n ô n g n g h i ệ p | NNP | x | 0 | x |
| 1.1 | Đ ấ t t r ồng lúa | L U A | x | 0 | x |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | L UC | x | 0 | x |
| 1.2 | Đ ấ t t r ồng c â y h à n g n ă m kh ác | HNK | x | 0 | x |
| 1.3 | Đ ấ t t r ồng c â y l â u n ă m | C L N | x | 0 | x |
| 1.4 | Đ ấ t r ừ n g phò n g hộ | RP H | x | 0 | x |
| 1.5 | Đ ấ t r ừ n g đ ặ c dụ n g | R DD | x | 0 | x |
| 1.6 | Đ ấ t r ừ n g s ả n x u ấ t | R S X | x | 0 | x |
| 1.7 | Đ ấ t nuôi t r ồng th ủ y s ả n | NTS | x | 0 | x |
| 1.8 | Đ ấ t l à m muối | L MU | x | 0 | x |
| 1.9 | Đ ấ t nông n g h i ệ p kh ác | NKH | 0 | x | 0 |
| 2 | Đất p h i n ô n g n g h i ệ p | PNN | x | 0 | 0 |
| 2.1 | Đ ấ t quốc phò n g | C QP | x | 0 | 0 |
| 2.2 | Đ ấ t a n ninh | C AN | x | 0 | 0 |
| 2.3 | Đ ấ t khu c ô n g n g hi ệ p | S KK | x | 0 | 0 |
| 2.4 | Đ ấ t khu c hế x u ấ t | S KT | x | 0 | 0 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | S KN | x | 0 | 0 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | x | 0 | x |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | S KC | x | 0 | X |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | S KS | x | 0 | x |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | x | x | 0 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | x | 0 | 0 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | D D L | x | 0 | x |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | D R A | x | 0 | x |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | x | 0 | x |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | x | 0 | 0 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | T SC | x | 0 | x |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | x | 0 | x |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | x | 0 | 0 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | x | 0 | 0 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | x | 0 | x |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | S KX | 0 | x | 0 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | D S H | 0 | x | 0 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0 | x | 0 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | T I N | 0 | x | 0 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | S ON | 0 | x | 0 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0 | x | 0 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | P NK | 0 | x | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CS D | x | 0 | 0 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KC N | x | 0 | 0 |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KK T | x | 0 | 0 |
| 6 | Đất đô thị* | K DT | x | 0 | 0 |
| II | K h u c h ức n ă n g* | | | | |
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước | K V L | 0 | x | 0 |
| 2 | Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | K V N | 0 | x | 0 |
| 3 | Khu vực rừng phòng hộ | KPH | 0 | x | 0 |
| 4 | Khu vực rừng đặc dụng | KDD | 0 | x | 0 |
| 5 | Khu vực rừng sản xuất | K S X | 0 | x | 0 |
| 6 | Khu công nghiệp, cụm công nghiệp | K K N | 0 | x | 0 |
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | K D V | 0 | x | 0 |
| 8 | Khu du lịch | KDL | 0 | x | 0 |
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 0 | x | 0 |
Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.