Điều 11. Trách nhiệm thực hiện
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện Thông tư này tại địa phương.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn; hằng năm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân cấp tỉnh và Cục Quản lý tài nguyên nước tình hình đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trước ngày 15 tháng 12.
3. Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm tham mưu, giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; tổng hợp tình hình đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi cả nước./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dán tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ ; - Lưu: VT, PC, TNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thái Lai
PHỤ LỤC
MẪU ĐƠN, GIẤY PHÉP VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HỒ SƠ CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Ký hiệu | Tên văn bản |
||||
| Phần I | MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, CẤP LẠI GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC | |
| 1 | Mẫu 01 | Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò n ướ c dưới đất |
| 2 | Mẫu 02 | Đơn đề nghị gia hạn/ điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
| 3 | Mẫu 03 | Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
| 4 | Mẫu 04 | Đơn đề nghị gia hạn/ điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
| 5 | Mẫu 05 | Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
| 6 | Mẫu 06 | Đơn đề nghị gia hạn/ điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
| 7 | Mẫu 07 | Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển |
| 8 | Mẫu 08 | Đơn đề nghị gia hạn/ điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển |
| 9 | Mẫu 09 | Đơn đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
| 10 | Mẫu 10 | Đơn đề nghị gia hạn/ điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
| 11 | Mẫu 11 | Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
| Phần II | MẪU GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC | |
| 12 | Mẫu 12 | Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
| 13 | Mẫu 13 | Giấy phép thăm dò nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
| 14 | Mẫu 14 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
| 15 | Mẫu 15 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
| 16 | Mẫu 16 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
| 17 | Mẫu 17 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
| 18 | Mẫu 18 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển |
| 19 | Mẫu 19 | Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
| 20 | Mẫu 20 | Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
| 21 | Mẫu 21 | Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (Mẫu gia hạn/điều chỉnh/cấp lại) |
| Phần III | HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT | |
| 22 | Mẫu 22 | Đề án thăm dò nước dưới đất ( đối với công trình có quy mô từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên ) |
| 23 | Mẫu 23 | Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất ( đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m 3 /ngày đêm ) |
| 24 | Mẫu 24 | Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép ( trường hợp đề nghị gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất ) |
| 25 | Mẫu 25 | Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ( đối với công trình có quy mô từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên ) |
| 26 | Mẫu 26 | Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác ( đối với công trình có quy mô từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên ) |
| 27 | Mẫu 27 | Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất ( trường hợp công trình khai thác đang hoạt động ) |
| 28 | Mẫu 28 | Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép ( trường hợp gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất ) |
| Phần IV | HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN | |
| 29 | Mẫu 29 | Đề án khai thác, sử dụng nước mặt ( đối với trường hợp chưa có công trình khai thác ) |
| 30 | Mẫu 30 | Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt ( đối với trường hợp đã có công trình khai thác ) |
| 31 | Mẫu 31 | Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép ( đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ) |
| 32 | Mẫu 32 | Đề án khai thác, sử dụng nước biển ( đối với trường hợp chưa có công trình khai thác ) |
| 33 | Mẫu 33 | Báo cáo khai thác, sử dụng nước biển ( đối với trường hợp đã có công trình khai thác ) |
| 34 | Mẫu 34 | Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước và tình hình thực hiện giấy phép( đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển ) |
| Phần V | HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC | |
| 35 | Mẫu 35 | Đề án xả nước thải vào nguồn nước ( đối với trường hợp chưa có công trình hoặc đã có công trình xả nước thải nhưng chưa có hoạt động xả nước thải ) |
| 36 | Mẫu 36 | Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước ( đối với trường hợp đang xả nước thải vào nguồn nước ) |
| 37 | Mẫu 37 | Báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước và tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép ( đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép ) |
| Phần VI | MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT | |
| 38 | Mẫu 38 | Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||