Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm chỉ đạo Người đại diện theo ủy quyền phần vốn nhà nước đầu tư tại các doanh nghiệp kiểm tra, đôn đốc doanh nghiệp nộp các khoản thu ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư này; doanh nghiệp sao gửi chứng từ nộp tiền về Tổng cục Thuế, SCIC để phối hợp đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thu nộp.
2. Trách nhiệm của cơ quan Thuế các cấp:
- Đôn đốc, thu kịp thời các khoản nộp ngân sách nhà nước của các doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 1, khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư này;
- Phối hợp với các cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân liên quan để đôn đốc, kiểm tra việc thu nộp vào ngân sách nhà nước đối với những khoản nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư này;
- Tổ chức thực hiện và hướng dẫn các tổ chức, hộ, cá nhân thuộc diện được miễn thuế khoán để thực hiện việc miễn thuế theo quy định tại Thông tư này.
3. Trách nhiệm của các doanh nghiệp (trừ SCIC):
a) Công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương đại diện chủ sở hữu, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập 100% vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm nộp số cổ tức, lợi nhuận phải nộp ngân sách nhà nước về Quỹ theo quy định Thông tư này đồng thời gửi kèm theo thông báo về khoản nộp (bao gồm cả thông tin về tên doanh nghiệp, mã số thuế) cho SCIC để theo dõi, đối chiếu.
b) Doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này (trừ SCIC) có trách nhiệm đôn đốc, thu cổ tức và phần lợi nhuận được chia từ phần vốn của doanh nghiệp đầu tư vào doanh nghiệp khác; và nộp phần lợi nhuận phải nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư này.
4. Trách nhiệm của SCIC:
- Đôn đốc, thu về Quỹ các khoản cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần có vốn nhà nước và phần lợi nhuận phải nộp ngân sách của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập 100% vốn nhà nước do các Bộ, ngành, địa phương là đại diện chủ sở hữu theo quy định tại Thông tư này.
- Nộp ngân sách nhà nước các khoản thu về Quỹ và phần lợi nhuận phải nộp ngân sách nhà nước của SCIC theo quy định tại Thông tư này.
- Phối hợp với các cơ quan thuế để đôn đốc thu vào ngân sách khoản lợi nhuận còn lại của các doanh nghiệp khác quy định tại Thông tư này.
5. Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam, các đơn vị khai thác hoặc nhà thầu Việt Nam được Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam ủy quyền kê khai, nộp thuế có trách nhiệm thực hiện kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước 75% phần lãi nước chủ nhà, tiền đọc, sử dụng tài liệu dầu khí theo quy định tại Thông tư này.
6. Hội đồng thành viên tại các tập đoàn, tổng công ty nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo Người đại diện theo ủy quyền phần vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác đôn đốc doanh nghiệp:
- Tạm nộp lợi nhuận, cổ tức 09 tháng đầu năm 2013 và cả năm 2013, năm 2014 tại công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về công ty mẹ để nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư này.
- Tổ chức Đại hội đồng cổ đông đúng quy định, thực hiện phân phối lợi nhuận, chia cổ tức và nộp kịp thời cổ tức được chia về tập đoàn, tổng công ty nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
7. Hội đồng tư vấn thuế xã, phường phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về giá ở địa phương xác nhận và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện cam kết giữ ổn định giá của hộ, cá nhân kinh doanh và doanh nghiệp quy định tại Điều 5 Thông tư này.
8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (TN). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
Mẫu số: 01/CTĐC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI CỔ TỨC ĐƯỢC CHIA CHO PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)
[01] Kỳ kê khai: lần phát sinh………….
Tháng……… năm………
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được (SCIC phải thu) ([21]=[22]+[23]+[24]) | [21] | |
| 1 | Số cổ tức tạm chia của năm 2013/2014 | [22] | |
| 2 | Số cổ tức còn lại được chia theo quyết toán tài chính năm 2013/2014 | [23] | |
| 3 | Số cổ tức của các năm trước năm 2013 được chia trong năm 2013/2014 | [24] | |
| II | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được đã nộp vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp đặt tại SCIC (SCIC đã thu và phải nộp NSNN) ([25] = [26] + [27]) | [25] | |
| 1 | Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ kể từ ngày 1/1/2013 đến hết ngày 10/12/2013 | [26] | |
| 2 | Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ từ ngày 11/12/2013 đến ngày 31/12/2014 | [27] | |
| III | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được (SCIC còn phải thu) ([28] = [21] - [25]) | [28] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn kê khai một số chỉ tiêu trên tờ khai:
- [01]: Kỳ kê khai: theo lần phát sinh hoặc theo tháng
+ Đối với số cổ tức nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư này thì thời hạn kê khai trước ngày 15/12/2013
+ Đối với khoản cổ tức nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư này thì thực hiện khai hàng tháng chậm nhất là ngày thứ hai mươi của tháng tiếp theo tháng thu được số cổ tức được chia vào quỹ theo quy định
- [21]: Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được (SCIC phải thu) ([21]=[22]+[23]+[24]), chỉ tiêu này bằng tổng cột (5) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [22]: Số cổ tức còn lại được chia theo quyết toán tài chính năm 2013/2014, chỉ tiêu này bằng tổng cột (6) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [23]: Số cổ tức tạm chia của năm 2013/2014, chỉ tiêu này bằng tổng cột (7) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [24]: Số cổ tức của các năm trước năm 2013 được chia trong năm 2013/2014, chỉ tiêu này bằng tổng cột (8) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [25]: Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được đã nộp vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp đặt tại SCIC (SCIC đã thu và phải nộp NSNN) ([25] = [26] + [27]),chi tiêu này bằng tổng cột (9) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [26]: Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ kể từ ngày 1/1/2013 đến hết ngày 10/12/2013, chỉ tiêu này bằng tổng cột (10) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [27]: Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ từ ngày 11/12/2013 đến ngày 31/12/2014, chỉ tiêu này bằng tổng cột (11) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
- [28]: Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được (SCIC còn phải thu) ([28] = [21] - [25]), chỉ tiêu này bằng tổng cột (12) trên bảng kê 01-1/CTĐC gửi kèm tờ khai 01/CTĐC
Mẫu số: 01-1/CTĐC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC
BẢNG KÊ CỔ TỨC ĐƯỢC CHIA CHO PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC NHẬN ĐƯỢC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
(Kèm theo Tờ khai cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước theo Nghị quyết số 54/2013/QH13 và Nghị quyết số 57/2013/QH13 mẫu số 01/CTĐC)
[01] Kỳ kê khai: lần phát sinh…………….
Tháng……….. năm…………
[02] Tên người nộp thuế:..........................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| STT | Tên doanh nghiệp | MST | Tỷ lệ vốn góp của nhà nước | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được (SCIC phải thu) | | | | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được đã nộp vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp đặt tại SCIC (SCIC đã thu) | | | Số cổ tức được chia cho phần vốn nhà nước của doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành địa phương làm đại diện chủ sở hữu nhận được chưa nộp vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (SCIC còn phải thu) |
|||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Số cổ tức tạm chia của năm 2013/2014 | Số cổ tức còn lại được chia theo quyết toán tài chính năm 2013/2014 | Số cổ tức của các năm trước năm 2013 được chia trong năm 2013/2014 | Tổng cộng | Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ kể từ ngày 1/1/2013 đến hết ngày 10/12/2013 | Số cổ tức được chia đã nộp vào Quỹ từ ngày 11/12/2013 đến ngày 31/12/2014 | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+(7)+(8) | (6) | (7) | (8) | (9)=(10)+(11) | (10) | (11) | (12) = (5) - (9) |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(7) Số cổ tức còn lại được chia theo quyết toán tài chính năm 2013/2014 bằng số cổ tức được chia theo quyết toán tài chính năm 2013/2014, trừ đi số cổ tức đã tạm chia của năm 2013/2014
Mẫu số: 02A/TT-LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỢI NHUẬN CÒN LẠI PHẢI NỘP NSNN TẠM TÍNH THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho các Tập đoàn, Tổng công ty do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ (trừ SCIC)
[01] Kỳ kê khai: Từ tháng 1/2013 đến tháng 9/2013 hoặc Quý…. năm….
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | [21] | |
| 2 | Các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ ([22]=[23]+[24]+…+[28]) | [22] | |
| 2.1 | Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có) | [23] | |
| 2.2 | Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế | [24] | |
| 2.3 | Quỹ đầu tư phát triển | [25] | |
| 2.4 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | [26] | |
| 2.5 | Quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp | [27] | |
| 2.6 | Trích các quỹ đặc thù từ lợi nhuận sau thuế theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ (nếu có) | [28] | |
| 3 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN ([29]=[21]-[22]) | [29] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
- Chỉ tiêu [21]: là lợi nhuận sau khi trừ đi thuế TNDN phải nộp theo tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý tương ứng của kỳ kê khai
- Chỉ tiêu [22]: là tổng các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong kỳ, xác định bằng công thức: [22]=[23]+[24]+...+[28]
- Chỉ tiêu [23], [24], ..., [28]: là các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong kỳ
- Chỉ tiêu [29]: là lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN trong kỳ, được xác định bằng công thức: [29]=[21]-[22]
Mẫu số: 02A/QT-LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN LỢI NHUẬN CÒN LẠI PHẢI NỘP NSNN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho các Tập đoàn, Tổng công ty do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ (trừ SCIC)
[01] Kỳ kê khai: Năm….
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | [21] | |
| 2 | Các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ ([22]=[23]+[24]+…+[28]) | [22] | |
| 2.1 | Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có) | [23] | |
| 2.2 | Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế | [24] | |
| 2.3 | Quỹ đầu tư phát triển | [25] | |
| 2.4 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | [26] | |
| 2.5 | Quỹ thưởng Viên chức quản lý doanh nghiệp | [27] | |
| 2.6 | Trích các quỹ đặc thù từ lợi nhuận sau thuế theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ (nếu có) | [28] | |
| 3 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN ([29]=[21]-[22]) | [29] | |
| 4 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN tạm tính đã kê khai trong năm | [30] | |
| 5 | Chênh lệch Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN theo quyết toán với số đã kê khai trong năm ([31]=[29]-[30]) | [31] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
- Chỉ tiêu [21]: là lợi nhuận sau khi trừ đi thuế TNDN phải nộp theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm tương ứng
- Chỉ tiêu [22]: là tổng các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong năm, xác định bằng công thức: [22]=[23]+[24]+...+[28]
- Chỉ tiêu [23], [24], ..., [28]: là các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong năm
- Chỉ tiêu [29]: là lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN trong năm, được xác định bằng công thức: [29]=[21]-[22]
- Chỉ tiêu [30]: là tổng lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN tạm tính đã kê khai các quý trong năm
- Chỉ tiêu [31]: là chênh lệch giữa lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN theo quyết toán với số đã kê khai trong năm, được xác định bằng công thức: [31]=[29]-[30]
Mẫu số: 02B/TT-LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỢI NHUẬN CÒN LẠI PHẢI NỘP NSNN TẠM TÍNH THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)
[01] Kỳ kê khai: Từ tháng 1/2013 đến tháng 9/2013 hoặc Quý…. năm…..
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:............................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | [21] | |
| 2 | Các khoản phân phối, trích lập ([22]=[23]+[24]+...+[29]) | [22] | |
| 2.1 | Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có) | [23] | |
| 2.2 | Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế | [24] | |
| 2.3 | Trích lập quỹ đầu tư phát triển (30%) | [25] | |
| 2.4 | Trích lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi | [26] | |
| 2.5 | Trích lập Quỹ thưởng Viên chức quản lý Tổng công ty | [27] | |
| 2.6 | Trích lập Quỹ thưởng thành tích bán vốn theo quy định | [28] | |
| 2.7 | Trích lập khác theo quy định được trừ (nếu có) | [29] | |
| 3 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN ([30]=[21]-[22]) | [30] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
- Chỉ tiêu [21]: là lợi nhuận sau khi trừ đi thuế TNDN phải nộp theo tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý tương ứng của kỳ kê khai
- Chỉ tiêu [22]: là tổng các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong kỳ, xác định bằng công thức: [22]=[23]+[24]+...+[29]
- Chỉ tiêu [23], [24], ..., [29]: là các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong kỳ
- Chỉ tiêu [30]: là lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN trong kỳ, được xác định bằng công thức: [30]=[21]-[22]
Mẫu số: 02B/QT-LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN LỢI NHUẬN CÒN LẠI PHẢI NỘP NSNN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)
[01] Kỳ kê khai: Năm…..
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:............................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | [21] | |
| 2 | Các khoản phân phối, trích lập ([22]=[23]+[24]+...+[29]) | [22] | |
| 2.1 | Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có) | [23] | |
| 2.2 | Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | [24] | |
| 2.3 | Trích lập quỹ đầu tư phát triển (30%) | [25] | |
| 2.4 | Trích lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi | [26] | |
| 2.5 | Trích lập Quỹ thưởng Viên chức quản lý Tổng công ty | [27] | |
| 2.6 | Trích lập Quỹ thưởng thành tích bán vốn theo quy định | [28] | |
| 2.7 | Trích lập khác theo quy định được trừ (nếu có) | [29] | |
| 3 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN ([30]=[21]-[22]) | [30] | |
| 4 | Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN tạm tính đã kê khai trong năm | [31] | |
| 5 | Chênh lệch Lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN theo quyết toán với số đã kê khai trong năm ([32]=[30]-[31]) | [32] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
- Chỉ tiêu [21]: là lợi nhuận sau khi trừ đi thuế TNDN phải nộp theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm tương ứng
- Chỉ tiêu [22]: là tổng các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong năm, xác định bằng công thức: [22]=[23]+[24]+...+[29]
- Chỉ tiêu [23], [24], ..., [29]: là các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ trong năm
- Chỉ tiêu [30]: là lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN trong năm, được xác định bằng công thức: [30]=[21]-[22]
- Chỉ tiêu [31]: là tổng lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN tạm tính đã kê khai các quý trong năm
- Chỉ tiêu [32]: là chênh lệch giữa lợi nhuận còn lại phải nộp NSNN theo quyết toán với số đã kê khai trong năm, được xác định bằng công thức:[32]=[30]-[31]
Mẫu số: 02C/LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI LỢI NHUẬN CÒN LẠI NỘP VỀ QUỸ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Dành cho Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) (*)
[01] Kỳ kê khai: Từ tháng 1/2013 đến tháng 9/2013 hoặc Quý…. năm…...
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ: □
[04] Tên người nộp thuế:.......................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:
[07] Quận/huyện:.................................. [08] tỉnh/thành phố:.....................................
[09] Điện thoại:...................... [10] Fax:........................ [11] Email:..........................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):.................................................................................
| [13] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện:.................................. [16] tỉnh/thành phố:.....................................
[17] Điện thoại:...................... [18] Fax:........................ [19] Email:..........................
[20] Hợp đồng đại lý thuế số:............................. ngày…….. tháng…….. năm……..
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Khoản lợi nhuận còn lại đã thu về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp từ lợi nhuận còn lại của các Công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước ([21]=[22]+[23]) | [21] | |
| 2 | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ (SCIC đã thu) | [22] | |
| 3 | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW (SCIC đã thu) | [23] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
(*) Dành cho Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC), SCIC chỉ khai vào tờ khai này khoản lợi nhuận còn lại thu về Quỹ phát sinh trong năm 2013 và năm 2014 của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập 100% vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương là đại diện chủ sở hữu.
- Chỉ tiêu [21]: là tổng khoản lợi nhuận còn lại đã thu về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp từ lợi nhuận còn lại của các Công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước trong kỳ, xác định bằng công thức: [21]=[22]+[23]
- Chỉ tiêu [22]: Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ đã nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp trong kỳ, chỉ tiêu này được lấy từ dòng tổng cộng của cột (7) trên Bảng kê mẫu số 02C-1/LNCL kèm theo tờ khai
- Chỉ tiêu [23]: Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW đã nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp trong kỳ, chỉ tiêu này được lấy từ dòng tổng cộng của cột (6) trên Bảng kê mẫu số 02C-2/LNCL kèm theo tờ khai
Mẫu số: 02C-1/LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ LỢI NHUẬN CÒN LẠI NỘP VỀ QUỸ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
(Kèm theo Tờ khai Lợi nhuận còn lại nộp về Quỹ theo Nghị quyết số 54/2013/QH13 và Nghị quyết số 57/2013/QH13 mẫu số 02C/LNCL)
[01] Kỳ kê khai: Từ tháng 01/2013 đến tháng 9/2013 hoặc Quý……… năm……..
[02] Tên người nộp thuế:..........................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | MST | Tên doanh nghiệp | Tỉnh, thành phố | Cơ quan thành lập | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ (SCIC phải thu) | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ (SCIC đã thu) | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ (SCIC còn phải thu) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)-(7) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Tổng cộng | | | | | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số: 02C-2/LNCL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ LỢI NHUẬN CÒN LẠI NỘP VỀ QUỸ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
Của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thành lập và quản lý
(Kèm theo Tờ khai Lợi nhuận còn lại nộp về Quỹ theo Nghị quyết số 54/2013/QH13 và Nghị quyết số 57/2013/QH13 mẫu số 02C/LNCL)
[01] Kỳ kê khai: Từ tháng 01/2013 đến tháng 9/2013 hoặc Quý……… năm……..
[02] Tên người nộp thuế:..........................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | MST | Tên doanh nghiệp | Tỉnh, thành phố | Cơ quan thành lập | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW (SCIC phải thu) | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW (SCIC đã thu) | Khoản lợi nhuận còn lại của các công ty TNHH MTV độc lập 100% vốn nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW (SCIC còn phải thu) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)-(6) |
| I | Cộng tỉnh/thành phố A: | | | | | | |
| 1 | …. | …. | | | | | |
| 2 | …. | …. | | | | | |
| II | Cộng tỉnh/thành phố B: | | | | | | |
| 1 | …. | …. | | | | | |
| 2 | …. | …. | | | | | |
| | | Tổng cộng | | | | | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số: 03/MT-GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC
BIỂU XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC MIỄN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT ngày... tháng.... năm....)
[01] Kỳ tính thuế: tháng…… năm…… hoặc Quý…… năm……
02] Tên người nộp thuế:...........................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Tổng doanh thu của HHDV bán ra chịu thuế GTGT trong kỳ | [06] | |
| 2 | Doanh thu chịu thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ | [07] | |
| 3 | Tỷ lệ (%) giữa doanh thu chịu thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân so với tổng doanh thu chịu thuế GTGT trong kỳ ([8]=[7]/[6]) | [08] | |
| A | Trường hợp hạch toán riêng được hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | | |
| 1 | Thuế GTGT đầu ra của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [09] | |
| 2 | Thuế GTGT đầu vào dùng riêng cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [10] | |
| 3 | Số thuế GTGT đầu vào dùng chung đủ điều kiện khấu trừ | [11] | |
| 4 | Thuế GTGT đầu vào dùng chung đủ điều kiện khấu trừ được phân bổ cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân ([12]=[11]x[8]) | [12] | |
| 5 | Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn trong kỳ ([13]=[9]-[10]-[12]) | [13] | |
| B | Trường hợp không hạch toán riêng được hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | | |
| 1 | Tổng số thuế GTGT đầu ra của hoạt động SXKD trong kỳ | [14] | |
| 2 | Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ phát sinh trong | [15] | |
| 3 | Số thuế GTGT phát sinh phải nộp trong kỳ ([16]=[14]-[15]) | [16] | |
| 4 | Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn trong kỳ ([17]=[16]x[8]) | [17] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
[06] Là tổng số liệu tại dòng (***) trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[07] Là tổng số liệu tại cột 09 của các dòng có hóa đơn GTGT bán ra thuộc hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[08] Bằng tỷ lệ (%) giữa chỉ tiêu [7] so với chỉ tiêu [6] trên Phụ lục 03/MT-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC.
[09] Là tổng số liệu tại cột 10 của các dòng có hóa đơn GTGT bán ra thuộc hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ tại chỉ tiêu 4 "Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%" trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[10] Là tổng số liệu tại cột 11 của các dòng có hóa đơn GTGT mua vào dùng riêng cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ thuộc chỉ tiêu 1 "Hàng hóa, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế" trên Phụ lục 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[11] Là tổng số liệu tại cột 11 của các dòng có hóa đơn GTGT mua vào của hàng hóa, dịch vụ, tài sản cố định dùng cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân và các hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ khác tại chỉ tiêu 1 "Hàng hóa, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế" trên Phụ lục 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[12] Bằng chỉ tiêu [11] nhân (x) với chỉ tiêu [8] trên Phụ lục 03/MT-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC.
[13] Bằng số liệu tại chỉ tiêu [9] trừ số liệu tại chỉ tiêu [10] trừ số liệu tại chỉ tiêu [12] trên Phụ lục 03/MT-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC.
[14] Là tổng số liệu tại dòng (****) trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[15] Bằng tổng số liệu tại cột [11] trên Phụ lục 01-2/GTGT cộng với dòng 5 Phụ lục 01-4A ban hành kèm Thông tư số 156/2013/TT-BTC.
[16] Bằng chỉ tiêu [14] trừ chỉ tiêu [15] trên Phụ lục 03/MT-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC.
[17] Bằng chỉ tiêu [16] nhân (x) chỉ tiêu [8] trên Phụ lục 03/MT-GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC.
Mẫu số: 04/MT-TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 187/2013/TT-BTC ngày 05/12/2013 của Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC
MIỄN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2013/QH13 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 57/2013/QH13
(Kèm theo tờ khai thuế TNDN số……. quý….. năm….. hoặc Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN năm…..)
[01] Kỳ tính thuế: quý…. năm… hoặc … từ… đến….
02] Tên người nộp thuế:...........................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):....................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| A | Trường hợp hạch toán riêng được thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [06] | |
| 1 | Tổng doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ | [07] | |
| 2 | Tổng chi phí của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân trong kỳ | [08] | |
| 3 | suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ ([09]=[07]-[08]) | [09] | |
| 4 | Thuế suất thuế TNDN | [10] | |
| 5 | cho công nhân được miễn trong kỳ ([11]=[09]x[10]) | [11] | |
| B | Trường hợp không hạch toán riêng được thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho | [12] | |
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế của hoạt động SXKD trong kỳ (không bao gồm thu nhập khác) | [13] | |
| 2 | Tỷ lệ % giữa doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân so với tổng doanh thu của hoạt động SXKD trong kỳ | [14] | |
| 3 | suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ ([15]=[13]x[14]) | [15] | |
| 4 | Thuế suất thuế TNDN | [16] | |
| 5 | cho công nhân được miễn trong kỳ ([17]=[15]x[16]) | [17] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:………… Chứng chỉ hành nghề số:…………… | Ngày…… tháng…… năm…… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Hướng dẫn một số chỉ tiêu trên Tờ khai:
A- Trường hợp hạch toán riêng được thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân
- Chỉ tiêu [06]: là tổng doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ
- Chỉ tiêu [07]: là tổng chi phí của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ
- Chỉ tiêu [08]: là thu nhập chịu thuế TNDN của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ, được xác định bằng công thức: [07]=[06]-[07]
- Chỉ tiêu [09]: là mức thuế suất thuế TNDN doanh nghiệp đang được hưởng
- Chỉ tiêu [10]: là thuế TNDN của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn trong kỳ, được xác định bằng công thức: [10]=[08]x[09]
B- Trường hợp không hạch toán riêng được thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân
- Chỉ tiêu [13]: là tổng thu nhập chịu thuế của hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ (không bao gồm thu nhập khác)
- Chỉ tiêu [14]: là tỷ lệ % giữa doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân so với tổng doanh thu của hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ
- Chỉ tiêu [15]: là thu nhập chịu thuế TNDN của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ, được xác định bằng công thức: [15]=[13]x[14]
- Chỉ tiêu [16]: là mức thuế suất thuế TNDN doanh nghiệp đang được hưởng
- Chỉ tiêu [17]: là thuế TNDN của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn trong kỳ, được xác định bằng công thức: [17]=[15]x[16]