Điều 25. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 29/2010/TT-BTC ngày 4/3/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán báo cáo Bộ Tài chính xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ TCNH (20). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM … (Ban hành kèm theo Thông tư số 188/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán)
I. Chỉ tiêu
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| 1 | Tổng doanh thu | | | | |
| 1.1 | Doanh thu từ hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 1.2 | Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ | | | | |
| 1.3 | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| 1.4 | Thu nhập khác | | | | |
| 2 | Tổng chi phí | | | | |
| 2.1 | Chi phí chưa lương | | | | |
| 2.2 | Chi phí lương | | | | |
| 2.2.1 | Quỹ lương người lao động | | | | |
| 2.2.2 | Quỹ lương của viên chức quản lý | | | | |
| 3 | Lợi nhuận trước thuế | | | | |
| 4 | Thuế TNDN | | | | |
| 5 | Lợi nhuận sau thuế | | | | |
| 6 | Vốn điều lệ | | | | |
| 7 | Vốn chủ sở hữu | | | | |
| 8 | Hệ số nợ phải trả/vốn điều lệ | | | | |
| 9 | Tổng mức vốn huy động - Dự án… - Dự án… | | | | |
| 10 | Nguồn vốn sử dụng | | | | |
| 11 | Tổng số lao động | | | | |
| 12 | Tổng quỹ lương | | | | |
| 13 | Thu nhập bình quân của người lao động/năm | | | | |
| 14 | Thu nhập bình quân của viên chức quản lý/năm | | | | |
II. Thuyết minh
1. Đánh giá tình hình hoạt động nghiệp vụ của năm thực hiện.
2. Đánh giá tình hình tài chính của năm thực hiện (doanh thu, chi phí, lợi nhuận).
3. Kế hoạch hoạt động nghiệp vụ cho năm kế hoạch.
4. Kế hoạch tài chính của năm kế hoạch, bao gồm các nội dung:
- Các giả định được sử dụng để xây dựng kế hoạch tài chính, kế hoạch doanh thu, chi phí, lợi nhuận kế hoạch (chi tiết từng loại doanh thu, chi phí theo Phụ lục 1a); lý do xây dựng kế hoạch tăng, giảm đối với từng loại doanh thu, chi phí.
- Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn.
- Kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định.
- Kế hoạch lao động, tiền lương, tiền thưởng (cụ thể theo hướng dẫn của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội).
Phụ lục 1a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH DOANH THU – CHI PHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 188/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán)
I. DOANH THU
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại doanh thu | | | | |
| | ………… | | | | |
| | | | | | |
| II | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| | Chi thiết từng loại doanh thu | | | | |
| | ……….. | | | | |
| | | | | | |
| III | Thu nhập khác | | | | |
| | Chi tiết từng loại thu nhập khác | | | | |
| | ……….. | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xác định doanh thu và phân tích lý do tăng giảm từng loại doanh thu trong năm kế hoạch
II. CHI PHÍ
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Chi phí chưa lương | | | | |
| 1 | Phí giám sát | | | | |
| 2 | Khấu hao TSCĐ | | | | |
| 3 | Chi phí công cụ, dụng cụ | | | | |
| 4 | Dịch vụ thuê, mua ngoài | | | | |
| 5 | Các khoản trích nộp BH | | | | |
| 6 | Chi phí khác | | | | |
| | …. | | | | |
| II | Chi phí lương | | | | |
| 1 | Quỹ lương người lao động | | | | |
| 2 | Quỹ lương VCQL | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xây dựng chi phí và phân tích lý do tăng giảm từng loại chi phí trong năm kế hoạch
Phụ lục 1b
KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ
I. Kế hoạch mua sắm TSCĐ
| TT | Nội dung | Đv tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| | Chi tiết | | | | | |
| | …… | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
II. Thuyết minh
- Về tình hình tài sản hiện có.
- Dự kiến kế hoạch mua sắm TSCĐ trong năm (nêu rõ lý do, sự cần thiết ).
PHỤ LỤC 2
PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 188/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán)
1. Đối với Sở Giao dịch Chứng khoán
Số lượng chứng khoán niêm yết, giao dịch bình quân thực hiện | = | Số lượng chứng khoán niêm yết bình quân trong năm | + | Số lượng chứng khoán giao dịch bình quân trong năm
- Số lượng chứng khoán niêm yết bình quân trong năm = (số lượng chứng khoán niêm yết tại thời điểm đầu năm + số lượng chứng khoán niêm yết tại thời điểm cuối năm)/2
- Số lượng chứng khoán giao dịch bình quân trong năm = tổng số lượng chứng khoán giao dịch trong năm/số phiên giao dịch trong năm.
2. Đối với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán
Số lượng chứng khoán đăng ký, lưu ký bình quân thực hiện | = | Số lượng chứng khoán lưu ký bình quân trong năm | + | Số lượng chứng khoán đăng ký bình quân trong năm
- Số lượng chứng khoán đăng ký bình quân trong năm = (số lượng chứng khoán đăng ký tại thời điểm đầu năm + số lượng chứng khoán đăng ký tại thời điểm cuối năm)/2
- Số lượng chứng khoán lưu ký bình quân trong năm = (số lượng chứng khoán lưu ký tại thời điểm đầu năm + số lượng chứng khoán lưu ký tại thời điểm cuối năm)/2