Điều 35. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước khi dự án kết thúc hết hiệu lực thi hành.
3. Đối với tài sản của các dự án đã kết thúc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa có quyết định xử lý thì thực hiện xử lý theo quy định tại Thông tư này. Trường hợp tài sản đã có quyết định xử lý nhưng chưa xử lý xong thì thực hiện theo quy định tại thời điểm quyết định xử lý.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 01a-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Địa chỉ:......................................................................................................................
Tên dự án:.................................................................................................................
I- Về đất:
a- Diện tích khuôn viên đất:...................................................................................m2.
b- Hiện trạng sử dụng:
Làm trụ sở làm việc.........m2
Sử dụng khác.........m2
c- Giá trị theo sổ kế toán:....................................................................... nghìn đồng.
II- Về nhà:
ĐVT cho : Diện tích : m² ; Số lượng: khuôn viên ; Giá trị: nghìn đồng
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NĂM SỬ DỤNG | NGUYÊN GIÁ | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI | SỐ TẦNG | DT SÀN XÂY DỰNG | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m 2 ) | |
|||||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | Trụ sở làm việc | Sử dụng khác |
| | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | | | | | |
| 1- Nhà A | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà B | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | |
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 01b-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ
ĐVT cho: Số lượng: cái ; Giá trị: nghìn đồng
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | DUNG TÍCH XI LANH | NGUỒN HÌNH THÀNH | NGUYÊN GIÁ | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | QLDA | Hoạt động khác |
| | | | | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | | | |
| I- Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II- Dự án 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 01c-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ, ĐẤT, XE Ô TÔ)
ĐVT cho: Số lượng : cái, chiếc ; Giá trị: nghìn đồng
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | NGUỒN HÌNH THÀNH | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |
|||||||||||||||
| | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | Quản lý dự án | HĐ khác |
| | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | | | |
| I. Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Tài sản ... | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Tài sản ... | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Tài sản ... | | | | | | | | | | | | | |
| II. Dự án 2 | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 02a-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI | |
||||||||
| | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| | I. Về đất | | | | | |
| 1 | Tên tài sản | | | | | |
| 2 | Địa chỉ khuôn viên đất | | | | | |
| 3 | Tổng diện tích (m 2 ) | | | | | |
| 4 | Giá trị (nghìn đồng) | | | | | |
| 5 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | | | | | |
| | + Làm trụ sở làm việc | | | | | |
| | + Sử dụng khác | | | | | |
| 6 | Thông tin khác | | | | | |
| | II. Về nhà | | | | | |
| 1 | Tên nhà | | | | | |
| 2 | Thuộc khuôn viên đất | | | | | |
| 3 | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | | | | | |
| 4 | Số tầng | | | | | |
| 5 | Nguyên giá (nghìn đồng) | | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | | |
| | + Nguồn ODA | | | | | |
| | + Nguồn viện trợ phi CP | | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | | |
| 6 | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | | | | | |
| 7 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | | | | | |
| | + Làm trụ sở làm việc | | | | | |
| | + Sử dụng khác | | | | | |
| 8 | Thời gian sử dụng được đánh giá lại (năm) | | | | | |
| 9 | Thông tin khác | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 02b-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI | |
||||||||
| | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Biển kiểm soát | | | | | |
| 2 | Loại xe | | | | | |
| 3 | Nguyên giá (nghìn đồng) | | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | | |
| | + Nguồn ODA | | | | | |
| | + Nguồn viện trợ phi CP | | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | | |
| 4 | Giá trị còn lại ( nghìn đồng) | | | | | |
| 5 | Số chỗ ngồi/ tải trọng | | | | | |
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | | | | | |
| | + Quản lý dự án | | | | | |
| | + Hoạt động khác | | | | | |
| 7 | Thời gian sử dụng được đánh giá lại (năm) | | | | | |
| 8 | Thông tin khác | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 02c-ĐK/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ, ĐẤT, XE Ô TÔ)
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI | |
||||||||
| | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Tên tài sản | | | | | |
| 2 | Loại tài sản | | | | | |
| 3 | Nguyên giá (nghìn đồng) | | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | | |
| | + Nguồn ODA | | | | | |
| | + Nguồn viện trợ phi CP | | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | | |
| 4 | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | | | | | |
| 5 | Thông số kỹ thuật | | | | | |
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | | | | | |
| | + Quản lý dự án | | | | | |
| | + Hoạt động khác | | | | | |
| 7 | Thời gian sử dụng được đánh giá lại (năm) | | | | | |
| 8 | Thông tin khác | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 03a/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI XÓA THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU
| STT | MÃ TÀI SẢN | TÊN TÀI SẢN | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI | |
|||||||
| | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 1 | | Ví dụ: Đất trụ sở Ban quản lý dự án A | | | |
| 2 | | Ví dụ: Nhà làm việc A | | | |
| 3 | | Ví dụ: Ô tô Biển kiểm soát 30A- 9999 | | | |
| 4 | | Ví dụ: Máy nội soi | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 04a-DM/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
DANH MỤC TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
Địa chỉ:........................................................................................................................
Tên dự án:...................................................................................................................
I- Về đất:
a- Diện tích khuôn viên đất:................................................................................... m2.
b- Hiện trạng sử dụng: Làm trụ sở làm việc.............................................................................. m², sử dụng mục đích khác.................................................................................. m².
II- Về nhà:
ĐVT cho : Diện tích : m² ; Số lượng: khuôn viên ; Giá trị : nghìn đồng
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NĂM SỬ DỤNG | NGUYÊN GIÁ | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI | SỐ TẦNG | DT SÀN XÂY DỰNG |
|||||||||||||
| | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | |
| | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | | | |
| 1- Nhà ... | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà ... | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 04b-DM/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
DANH MỤC XE Ô TÔ ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
ĐVT cho: Số lượng: cái; Giá trị: nghìn đồng
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | DUNG TÍCH XI LANH | NGUỒN HÌNH THÀNH | NGUYÊN GIÁ | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI |
||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | |
| I – Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| II – Dự án 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| III – Dự án 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe ... | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Cơ quan chủ quản ................. Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 04c-DM/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ, ĐẤT, XE Ô TÔ) ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
ĐVT cho : Số lượng: cái ; Giá trị: nghìn đồng
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | NGUỒN HÌNH THÀNH TÀI SẢN | NGUYÊN GIÁ | | | | | GIÁ TRỊ CÒN LẠI |
|||||||||||||
| | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn ODA | Nguồn viện trợ phi CP | Nguồn khác | |
| I – Dự án 1 | | | | | | | | | | | |
| 1- Tài sản ... | | | | | | | | | | | |
| 2- Tài sản ... | | | | | | | | | | | |
| II – Dự án 2 | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... Người lập biểu ( Ký, ghi rõ họ tên ) | ............, ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ( Ký, họ tên và đóng dấu )
Tên Ban QLDA ........................ | Mẫu số 05a/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN KẾT THÚC
1. Tên dự án: .............................................................................................................
2. Tên ban quản lý dự án: .........................................................................................
3. Cơ quan chủ quản: ...............................................................................................
4. Ngày............ tháng ......... năm................
5. Thành phần gồm:
- Ông (bà): ………………………………………... Chức vụ: ………..…………….....…
- Ông (bà): …………………………………………Chức vụ: ……..….…………………
- Ông (bà): …………………………………………Chức vụ: …..…….…………………
6. Kết quả kiểm kê:
6.1. Đối với tài sản phục vụ công tác quản lý của dự án:
a. Danh mục tài sản đất, nhà (xem phụ lục 01 đính kèm biên bản này)
b. Danh mục tài sản ô tô và tài sản khác (xem phụ lục 02 đính kèm biên bản này)
Nguyên nhân thừa, thiếu: ............................................................................................
Kiến nghị, đề xuất hướng xử lý đối với tài sản thừa, thiếu:
6.2. Đối với tài sản do phía nước ngoài chuyển giao cho Chính phủ Việt Nam:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Hiện trạng tài sản | Giá trị tài sản (nếu có) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 7 | 8 |
| | A. Ô tô | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
| | B. Tài sản khác | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
6.3. Đối với vật tư thu hồi từ việc tháo dỡ công trình kết cấu hạ tầng cũ:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại vật tư) | Đơn vị tính | Số lượng/ Khối lượng tài sản | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
Xác nhận của người tham gia kiểm kê
Ông (bà...) (Ký ghi rõ họ tên) | Ông (bà....) (Ký ghi rõ họ tên)
Ông (bà...) (Ký ghi rõ họ tên) | Ông (bà....) (Ký ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 01
(Danh mục tài sản đất, nhà kèm theo biên bản kiểm kê số…ngày ……tháng….năm……)
ĐVT cho: Diện tích đất, nhà: m², Giá trị: nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Số liệu tài sản theo sổ kế toán | | | Diện tích theo kiểm kê | Diện tích thừa, thiếu | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Diện tích | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | | Thừa | Thiếu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | A. Trụ sở làm việc gồm: | | | | | | | | | |
| | I. Đất | | | | | | | | | |
| | Khuôn viên đất 1 | | | | | | | | | |
| | Khuôn viên đất 2 | | | | | | | | | |
| | II. Nhà | | | | | | | | | |
| | Nhà số 1 | | | | | | | | | |
| | Nhà số 2 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 02
(Danh mục tài sản ô tô và tài sản khác kèm theo biên bản kiểm kê số ngày… tháng…năm...)
ĐVT cho: Số lượng: cái, chiếc; Giá trị: nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Năm đưa vào sử dụng | Số liệu tài sản theo sổ kế toán | | Số lượng tài sản theo kiểm kê | Số lượng tài sản thừa, thiếu | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | | Thừa | Thiếu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | B. Ô tô gồm: | | | | | | | |
| | Ô tô 1 | | | | | | | |
| | Ô tô 2 | | | | | | | |
| | C. Các tài sản khác gồm: | | | | | | | |
| | Tài sản khác 1 | | | | | | | |
| | Tàn sản khác 2 | | | | | | | |
Mẫu số 05b/TSDA (Ban hành kèm theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TIẾP NHẬN TÀI SẢN DO PHÍA NƯỚC NGOÀI CHUYỂN GIAO CHO CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
Hôm nay, ngày … tháng … năm…., chúng tôi gồm:
A- Đại diện bên giao:
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ:………………………….………….
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ:………………………….………….
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ:………………………….………….
B- Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ: ……………………………….……
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ:………………………….………….
Ông (Bà): …………………………………Chức vụ:………………………….………….
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:
1/ Danh mục tài sản bàn giao:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Nhập khi kiểm kê | Giá trị tài sản (nếu có) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | A. Ô tô | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
| | B. Tài sản khác | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
2/ Các hồ sơ về tài sản bàn giao:
3/ Nghĩa vụ thuế đối với tài sản bàn giao:
4/ Ý kiến các bên giao nhận
a. Bên nhận: .............................................................................................................
..................................................................................................................................
b. Bên giao: ..............................................................................................................
..................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu)