Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.
2. Bãi bỏ Phụ lục 2 và Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thủy sản.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ; - Ủ y ban nhân dân, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các t ỉ nh, thành phố trực thuộc trung ươ ng; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (P5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 204/2013/TT-BTC ngày 24/12/2013 của Bộ Tài chính)
Phần 1.
LỆ PHÍ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
| S ố TT | Danh mục | Mức thu (đồng/lần) |
||||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng giống th ủy sản (bao gồm cả động vật v à thực vật) | 50.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng thức ăn th ủy sản | 50.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng chế phẩm sinh học, vi sinh vật, h óa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng th ủy sản | 50.000 |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng th ủy sản đối với một (01) sản phẩm. | 50.000 |
| 5 | C ấ p gi ấ y thay đ ổ i thông tin của sản phẩm đã có trong danh mục (thay đổi các nội dung không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm) | 50.000 |
| 6 | Cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật, thực vật th ủy sản | 50.000 |
| 7 | Lệ phí công nhận Tổ chức Chứng nhận | 50.000 |
Phần 2.
PHÍ VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Chương 1.
PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LÔ HÀNG
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn th ủy sản nhập khẩu | Lô hàng | 0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu h óa đặc biệt, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V. |
| 2 | H óa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất nhập khẩu | Lô hàng | 0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu h óa , lý, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V. |
| 3 | Thức ăn, h óa chất, chế phẩm sinh học , vi sinh vật, khoáng chất xuất khẩu | Lô hàng | 0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồ ng, t ố i đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu h óa , lý đặc biệt, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V. |
| 4 | Con giống | Lô hàng | 0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu chất lượng thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V. |
Chương 2.
PHÍ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH THỦY SẢN
MỤC 1. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HÓA CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thức ăn th ủy sản, sản phẩm xử lý và cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản | Lần | 1.500.000 |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở bảo quản, kinh doanh chế phẩm sinh học, h óa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng th ủy sản. | Lần | 1.300.000 |
| 3 | Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở san chiết, sang bao, đóng gói thức ăn, h óa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong nuôi trồng th ủy sản | Lần | 1.400.000 |
MỤC 2. PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| | Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi thủy sản | Lần | |
| 1 | Diện tích =< 10 ha | Lần | 750.000 |
| 2 | Diện tích > 10 ha | Lần | 1.050.000 |
MỤC 3. PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| | Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất giống th ủy sản | | |
| 1 | Công suất > 20 triệu con/năm | Lần | 700.000 |
| 2 | Công suất từ trên 10 triệu đến 20 triệu con/năm | Lần | 500.000 |
| 3 | Công suất từ trên 5 triệu đến 10 triệu con/năm | Lần | 400.000 |
| 4 | Công suất đến 5 triệu con/năm | Lần | 260.000 |
MỤC 4. PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN: 230.000 ĐỒNG/LẦN.
Chương 3.
PHÍ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, GIÁM SÁT CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO NGHIỆM, THỬ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Kiểm tra cơ sở đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm, thử nghiệm chế phẩm sinh học, thức ăn, h óa chất dùng trong nuôi trồng th ủy sản | Lần | 2.500.000 |
| 2 | Th ẩ m định đăng ký lưu hành cho thức ăn th ủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường: - Đăng ký mới - Tái đăng ký (gia hạn) - Bổ sung, thay đổi nội dung đối với thức ăn th ủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường d ù ng trong nuôi trồng th ủy sản đã được cấp đăng ký | Lần | 1.050.000 530.000 350.000 |
| 3 | Phí giám sát khảo nghiệm chế ph ẩ m sinh học, h óa chất, thức ăn th ủy sản, giống th ủy sản: - Khảo nghiệm tiến hành = < 12 tháng - Khảo nghiệm tiến hành > 12 tháng | Sản phẩm hoặc đối tượng | 1.050.000 1.400.000 |
| 4 | Thẩm định hồ sơ, đề cương khảo nghiệm, thử nghiệm giống th ủy sản, thức ăn th ủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng th ủy sản | Sản phẩm hoặc đối tượng | 1.400.000 |
| 5 | Thẩm định kết quả khảo nghiệm, thử nghiệm giống th ủy sản, thức ăn th ủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng th ủy sản | Sản phẩm hoặc đối tượng | 1.400.000 |
Chương 4.
PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN VIETGAP, PHÒNG THỬ NGHIỆM
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Phí kiểm tra, đánh giá Tổ chức chứng nhận VietGAP | Lần | 2.800.000 |
| 2 | Phí đánh giá phòng thử nghiệm lĩnh vực kiểm nghiệm các yếu tố đầu vào nuôi trồng thủy sản | Lần | 22.500.000 |
| 3 | Phí đánh giá mở rộng phòng thử nghiệm | Lần | 11.500.000 |
| 4 | Phí đánh giá lại phòng thử nghiệm | Lần | 17.000.000 |
Chương 5.
PHÍ KIỂM TRA CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN LẺ
MỤC 1. PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NƯỚC NUÔI THỦY SẢN
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Vi khuẩn hiếu khí tổng số | Chỉ tiêu | 74.000 |
| 2 | Vibrio sp. tổng số | - | 74.000 |
| 3 | Aeromonas sp. tổng số | - | 74.000 |
| 4 | Pseudomonas sp. tổng số | - | 74.000 |
| 5 | Streptococcus sp. tổng số | - | 74.000 |
| 6 | Hàm lượng N O 2 -N | - | 74.000 |
| 7 | Hàm lượng N O 3 -N | - | 74.000 |
| 8 | Hàm lượng NH 3 -N | - | 74.000 |
| 9 | Sắt tổng | - | 74.000 |
| 10 | Độ cứng | - | 74.000 |
| 11 | Oxy h òa tan (Phân tích) | - | 74.000 |
| 12 | Oxy h òa tan (Đo nhanh) | - | 12.500 |
| 13 | Sul f urhydro (H 2 S) | - | 74.000 |
| 14 | Đo pH (Phân tích) | - | 37.000 |
| 15 | Đo pH (Đo nhanh) | - | 13.000 |
| 16 | BOD | - | 100.000 |
| 17 | COD | - | 87.000 |
| 18 | Độ trong (Phân tích) | - | 50.000 |
| 19 | Độ trong (Đo nhanh) | - | 13.000 |
| 20 | Độ kiềm (Phân tích) | - | 62.000 |
| 21 | Độ kiềm (Đo nhanh) | - | 13 . 000 |
| 22 | Độ mặn (Phân tích) | - | 50.000 |
| 23 | Độ mặn (Đo nhanh) | - | 13.000 |
| 24 | P O 4 -3 | - | 74.000 |
| 25 | C O 2 | M ẫ u | 62.000 |
| 26 | Thực vật nổi, tảo độc | - | 190.000 |
| 27 | Động vật nổi | - | 150.000 |
| 28 | Sinh vật đáy | - | 223.000 |
| 29 | Phân lập và định dạn g vi sinh vật | Chỉ tiêu | 100.000 |
| 30 | Dư lượng kim loại nặng | - | 250.000 |
| 31 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) | - | 320 |
MỤC 2. KIỂM NGHIỆM HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Đánh giá ngoại quan, cảm quan | Chỉ tiêu | 13.000 |
| 2 | Thử vật lý sản phẩm dạng nước | | |
| a | Thể tích | - | 13.000 |
| b | Soi độ trong | - | 13.000 |
| 3 | Thử vật lý sản phẩm dạng hạt, bột | | |
| a | Độ đồng đều về khối lượng của đơn vị bào chế | Chỉ tiêu | 13.000 |
| b | Độ đồng đều về hàm lượng của đơn vị bào chế | - | 13.000 |
| c | Độ rã | - | 25.000 |
| d | Độ tan | - | 25.000 |
| e | Độ mịn | - | 13.000 |
| 4 | Thử độ ẩm | | |
| a | Sấy | Lần | 13.000 |
| b | Sấy chân không | - | 160.000 |
| c | Đo độ ẩm bằng tia hồng ngoại | - | 100.00 |
| d | Đo độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer | - | 190.000 |
| 5 | Đo tỷ trọng | | |
| a | Dùng tỷ trọng kế | - | 13.000 |
| b | Dùng picnomet | - | 25.000 |
| 7 | Đo pH | | |
| a | Không phải xử lý mẫu | - | 13.000 |
| b | Phải xử lý mẫu | - | 56.000 |
| 8 | Thử định tính hoạt chất | Chỉ tiêu | |
| 8.1 | Iodine + Định tính + Định lượng | - | 35.000 126 . 000 |
| 8.2 | PVP Iodine + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.3 | Iodphor + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.4 | Chlorin + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.5 | TCCA + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.6 | Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.7 | Benzalkonium Chloride + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.8 | Glutaral Aldehyde + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.9 | Saponin + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.10 | Yucca schidigera, Quill aj a + Định tính + Định lượng | - | 70.000 280.000 |
| 8.11 | Ethylen Diamin Tetra Acetic (EDTA) + Định tính + Định lượng | - | 350.000 140.000 |
| 8.12 | Kim loại, hợp chất kim loại thường (Ca, Mn, Fe, Cu, Mn, Co, Mg, Na, Si, Zn, ...) + Định tính + Định lượng | - | 140.000 280.000 |
| 8.13 | Kim loại, hợp chất kim loại nặng + Định tính + Định lượng | - | 140.000 280.000 |
| 8.14 | Nhóm chất oxy h óa Ethoxyquin, BHA, BHT + Định tính + Định lượng | - | 70.000 210.000 |
| 8.15 | Nhóm dư lượng thu ố c BVTV + Định tính + Định lượng | - | 140.000 320.000 |
| 8.16 | Dapsone + Định tính + Định lượng | - | 140.000 350.000 |
| 8.17 | Malachite Green (MG) + Định tính + Định lượng | - | 140.000 320.000 |
| 8.18 | Trichloro fo n (Dipterex) + Định tính + Định lượng | - | 140.000 350.000 |
| 8.19 | Tri fl uraline + Định tính + Định lượng | - | 140.000 350.000 |
| 8.20 | Vi sinh vật + Định tính + Định lượng | - | 35.000 1.200.000 |
| 8.21 | Enzyme + Định tính + Định lượng | - | 35.000 210.000 |
| 9 | Thử định lượng | Chỉ tiêu | |
| 9.1 | Phương pháp thể tích | | |
| 9.1.1 | Phương pháp chuẩn độ axit-bazơ | - | 150.00 |
| 9.1.2 | Phương pháp chuẩn độ Complexon | - | 200.000 |
| 9.1.3 | Định lượng Penicilin | - | 250.000 |
| 9.1.4 | Chuẩn độ môi trường khan | - | 223.000 |
| 9.1.5 | Chuẩn độ Nitrit | - | 250.000 |
| 9.1.6 | Chuẩn độ điện thế | - | 223.000 |
| 9.2 | Phương pháp cân | - | 223.000 |
| 9.3 | Phương pháp vật lý | | |
| 9.3.1 | Quang phổ tử ngoại và khả biến | - | 190.000 |
| 9.3.2 | Sắc ký lỏng cao áp | - | 370.000 |
| 9.3.3 | Sắc ký lỏng khối phổ | - | 495.000 |
| 9.3.4 | Sắc ký khí | - | 370.000 |
| 9.4 | Định lượng những đối tượng đặc biệt | Chỉ tiêu | |
| 9.4.1 | Định lượng Protease | - | 250.000 |
| 9.4.2 | Định lượng Amylase | - | 250.000 |
| 9.4.3 | Định lượng Cellulase | - | 250.000 |
| 9.4.4 | Định lượng Lipase | - | 250.000 |
| 9.4.5 | Nitơ toàn phần | - | 223.000 |
| 10 | Thử trên sinh vật và vi sinh vật | Lần | |
| 10.1 | Thử độc tính bất thường | - | 272.000 |
| 10.2 | Thử vô khuẩn | - | 185.000 |
| 10.3 | Làm kháng sinh đồ | - | 370.000 |
| 10.4 | Định lượng kháng sinh bằng vi sinh vật | - | 370.000 |
| 10.5 | Định lượng kích dục tố HCG | - | 247.000 |
| 11 | Phân lập và định danh vi sinh vật | Chỉ tiêu | 124.000 |
| 12. | Kiểm tra vacxin, sin h phẩm | | |
| 12.1 | Kiểm tra giống vi sinh vật dùng trong thú y | Chủng | |
| | Vi khuẩn | - | 1.900.000 |
| | Vi rút | - | 1.300.000 |
| 12.2 | Kiểm tra tính an toàn chung | Lần | 400.000 |
| 12.3 | Xác định hiệu giá kháng thể | - | 400.000 |
MỤC 3. KIỂM NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Thức ăn viên | Chỉ tiêu | |
| 1.1 | Kiểm tra ngoại quan | - | 13.000 |
| 1.2 | Kích cỡ | - | 13.000 |
| 1.3 | Tỷ lệ vụn nát | - | 13.000 |
| 1.4 | Độ bền | - | 13.000 |
| 1.5 | Độ ẩm | - | 50.000 |
| 1.6 | Năng lượng | - | 74.000 |
| 1.7 | Protein | - | 72.000 |
| 1.8 | Xơ thô | - | 50.000 |
| 1.9 | Lipid | - | 74.000 |
| 1.10 | Tro | - | 74.000 |
| 1.11 | Cát sạn | - | 13.000 |
| 1.12 | Canxi | - | 72.000 |
| 1.13 | Phospho | - | 72.000 |
| 1.14 | NaCl | - | 13.000 |
| 1.15 | Lyzin | - | 250.000 |
| 1.16 | Đạm tiêu h óa | | 420.000 |
| 1.17 | Methionin (chỉ tiêu thứ 3 acidamin còn 100 . 000 đ/chỉ tiêu) | - | 133.000 |
| 1.18 | Melamine | - | 420.000 |
| 1.19 | Tri f luralin | - | 350.000 |
| 1.20 | Dipterex(Trichlorfon) | - | 350.000 |
| 1.21 | Dapsone | - | 350.000 |
| 1.22 | I odine Available | - | 210.000 |
| 1.23 | Ethoxyquin | - | 500.000 |
| 2 | Thức ăn khác và chất bổ sung thức ăn | Chỉ tiêu | |
| 2.1 | Tỷ lệ nở của Artemia | - | 47.500 |
| 2.2 | Các chỉ tiêu chất lượng khác | - | Theo mức phí kiểm tra chất lượng thức ăn viên |
| 2.3 | Vitamin | - | 350.000 |
| 2.4 | Khoáng | - | 140.000 |
| 2.5 | Vi sinh v ậ t | - | 1.200.000 |
| 2.6 | Enzyme | - | 140.000 |
| 2.7 | Beta glucan | - | 210.000 |
| 2.8 | Choline | - | 210.000 |
| 2.9 | Folic acid | - | 210.000 |
| 2.10 | Albumine | - | 105.000 |
| 2.11 | Sorbitol, Inositol, Glucose, Fructose... | - | 210.000 |
| 3 | Kiểm tra vệ sinh an toàn thức ăn th ủy sản | | |
| 3.1 | Côn trùng sống | - | 13.000 |
| 3.2 | Salmonella | - | 65.000 |
| 3.3 | Aspergillus flavus | - | 74.000 |
| 3.4 | A f latoxin (sắc ký khí) | - | 370.000 |
| 3.5 | Dư lượng thuốc kháng sinh | - | 370.000 |
| 3.6 | D ẫ n xuất của Nitro f uran | - | 495.000 |
| 3.7 | Dư lượng thuốc kháng sinh bằng LC/MS/MS | - | 455.000 |
| 3.8 | Melamine | Chỉ tiêu | 490.000 |
| 3.9 | Tri f luralin | | 350.000 |
| 3.10 | Dipterex(Trichlorfon) | | 350.000 |
| 3.11 | Dapsone | | 350.000 |
| 3.12 | Iodine Available | | 210.000 |
| 3.13 | Các loại hocmon | - | 370.000 |
| 4 | Các chỉ tiêu h óa học đặc biệt | | |
| 4.1 | Xác định kim loại nặng (Cd, As, Hg, Pb...) | Nguyên t ố | 170.000 |
| 4.2 | Độc t ố vi n ấ m | | |
| 4.3 | - Chỉ tiêu đ ầ u | Chỉ tiêu | 260.000 |
| 4.4 | - Chỉ tiêu tiếp theo | Chỉ tiêu | 170.000 |
| 4.5 | Dư lượng thu ố c trừ sâu | Chỉ tiêu | |
| 4.6 | - Chỉ tiêu đầu | Chỉ tiêu | 220.000 |
| 4.7 | - Chỉ tiêu tiếp theo | Chỉ tiêu | 105.000 |
| 4.8 | S ắ t | Chỉ tiêu | 78.000 |
| 4.9 | Histamin | Chỉ tiêu | |
| 4.10 | - Phân tích b ằ ng HPLC | Chỉ tiêu | 490.000 |
| 4.11 | - Phân tích b ằ ng ELISA | Chỉ tiêu | 490.000 |
| 4.12 | Xác định PSP, DSP bằng phương pháp sinh h óa trên chu ộ t | Chỉ tiêu | 325.000 |
| 4.13 | Ki ể m chứng PSP, DSP, ASP b ằ ng HPLC | Chỉ tiêu | 450.000 |
| 4.14 | Dư lượng thu ố c kháng sinh b ằ ng Elisa: | | |
| | - Chloramphenicol | Chỉ tiêu | 360.000 |
| | - AOZ | Chỉ tiêu | 490.000 |
| | - AMOZ | Chỉ tiêu | 490.000 |
| | - Quinolones | Chỉ tiêu | 390.000 |
| | - Malachite Green | Chỉ tiêu | 360.000 |
| 4.15 | Dư lượng thuốc kháng sinh (kiểm tra bằng LC/MS, LC/MS/MS) | | |
| | - Chỉ tiêu đầu | Chỉ tiêu | 450.000 |
| | - Chỉ tiêu ti ế p theo cùng nhóm | Chỉ tiêu | 170.000 |
| 4.16 | Phẩm màu thực phẩm - Định tính - Định lượng bằng HPLC | Chỉ tiêu | 52.000 130.000 |
| 4.17 | Thu ố c nhu ộ m màu | Chỉ tiêu | 450.000 |