Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2014.
Thông tư liên tịch số 09/2003/TTLT-BYT-BNV-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2003 của liên tịch Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở y tế của Nhà nước và Thông tư liên tịch số 18/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ đặc thù đối với cán bộ làm việc tại các cơ sở chữa bệnh được thành lập theo pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực.
2. Chế độ phụ cấp đặc thù quy định tại Thông tư liên tịch này được tính hưởng kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2012.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương đơn vị phản ánh về liên Bộ để nghiên cứu, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ THỨ TRƯỞNG Nguyễn Duy Thăng | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Minh | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trọng Đàm
Nơi nhận : - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Uỷ ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, - Cổng TTĐT các Bộ: Y tế, Tài chính; Quốc phòng, Lao động TB và XH; - Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Lao động TB và XH, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động TB và Xã hội; - Y tế các Bộ, ngành; - Lưu VT, PC: Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động TB và Xã hội.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BỆNH TRUYỀN NHIỄM THUỘC NHÓM B MÀ NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA KHÁM, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRUYỀN NHIỄM ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CHỐNG DỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 10 /2014 /TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của liên Bộ: Bộ Y tế - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội )
| STT | Tên bệnh |
|||
| 1 | Bệnh cúm: Cúm A(H1N1) |
| 2 | Bệnh lỵ A- míp (Amibe) |
| 3 | Bệnh Ru - bê - ôn (Rubeon) |
| 4 | Bệnh sốt Đăng gơ (Dengue)/Bệnh sốt xuất huyết Đăng gơ (Dengue) |
| 5 | Bệnh sốt phát ban |
| 6 | Bệnh sốt rét |
| 7 | Bệnh tay chân miệng |
| 8 | Bệnh than |
| 9 | Bệnh tiêu chảy do vi rút Rô –ta. |
| 10 | Bệnh thủy đậu |
| 11 | Bệnh thương hàn |
| 12 | Bệnh do Vi rút A-đê-nô (Adeno) |
| 13 | Bệnh Viêm màng não do não mô cầu |
| 14 | Bệnh viêm não vi rút |
| 15 | Bệnh xoắn khuẩn vàng da |
Ghi chú: Đối với các bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B, nhóm C theo quy định tại Điều 3 của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm: Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào tình hình thực tế, mức độ nguy hiểm, phức tạp của dịch bệnh để xem xét, quyết định cụ thể danh mục mà người trực tiếp tham gia khám, chẩn đoán, điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm được hưởng chế độ phụ cấp chống dịch theo quy định tại Thông tư này.
PHỤ LỤC SỐ 2
Sở Y tế /Bộ, ngành Đơn vị: ………….
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM KHI THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 73/2011/QĐ-TTG NGÀY 28/12/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Áp dụng cho các cơ sở y tế Nhà nước lập gửi cơ quan quản lý cấp trên)
Năm ……………..
Đơn vị: 1.000 đồng
| S TT | NỘI DUNG | Thực hiện năm trước (lấy theo số liệu quyết toán) | | Số lượng phiên trực, số lượng ca phẫu thuật, thủ thuật thực hiện trong năm (riêng năm 2012 kể từ ngày 15/02/2012 đến 31/12/2012) | Theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg | | Theo Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg | | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp theo QĐ số 73 so với QĐ số 155 trong năm (riêng năm 2012 kể từ ngày 15/02/2012 đến 31/12/2012) | Trong đó | |
|||||||||||||
| | | Số chi ti êu | Kinh phí đ ã chi v à quyết toán | | Theo định mức tại (QĐ 155/2003/QĐ-TTg | Kinh phí chi trả tr ong năm | Theo định mức QĐ 73/2011/QĐ-TTg (kể cả hỗ trợ tiền ăn) | Kinh ph í chi tr ả trong n ăm | | Số đơn vị đảm bảo cân đối được từ nguồn giao thường xuyên trong năm (từ NSNN và nguồn thu) | Số NSNN bổ sung do không cân đối được nguồn |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3*4 | 6 | 7 = 3*6 | 8 = cột 7 - cột 5 | 9 | 10=8-9 |
| I | Phụ cấp thường trực 24/24 | | | | | | | | | | |
| 1 | Hạng Bệnh viện | X | | X | | | | | | | |
| 2 | Giường bệnh K ế hoạch | X | | X | | | | | | | |
| 3 | Giường bệnh Thực hiện | X | | X | | | | | | | |
| 4 | Giường bệnh theo yêu cầu (nếu có) | X | | X | | | | | | | |
| 5 | Số người trực thực tế tại Bệnh viện/phiên trực | X | | X | | | | | | | |
| 6 | Tổng kinh phí chi trả tiền trực trong năm (6=6.1+6.2+6.3) | | X | | | X | | X | X | X | X |
| 6.1 | Ngày thư ờ ng | X | X | | | X | | X | X | X | X |
| 6.2 | Ngày thứ 7, CN | X | X | | | X | | X | X | X | X |
| 6.3 | Ngày Lễ, Tết | X | X | | | X | | X | X | X | X |
| II | Chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (II=1+...8) | | X | | | X | | X | X | X | X |
| 1 | Ca phẫu thuật loại đặc biệt | X | X | X | | X | | X | X | X | X |
| 2 | Ca phẫu thuật loại 1 | X | X | X | | X | | X | X | X | X |
PHỤ LỤC SỐ 3
Địa phương/Bộ…
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM VỀ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 73/2011/QĐ-TTG NGÀY 28/12/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Áp dụng cho cơ quan quản lý cấp trên thẩm định và tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp)
Năm.......
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | ĐƠN VỊ | Thực hiện năm t rước | | | Ch ỉ ti ê u chuyên môn | | | | | Tổng số tiền trực 24/24h đã chi năm … | | | Tổng số tiền bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật năm ….. | | | Chi cho bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật năm ... (đã trừ đi theo tỷ lệ giường yêu cầu) | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp theo QĐ số 73 so với QĐ số 155 trong năm (riêng năm 2012 kể từ ngày 15/02/2012 đến 31/12/2012) | Trong đ ó | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tổng cộng | Chi cho trực 24/24 | Chi cho bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật | Số giường bệnh kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao | Số giường bệnh theo yêu cầu (nếu có) | Số lượng nhân lực trực theo giường bệnh bệnh KH được giao | Số lượng nhân lực trực thực tế tại BV/GB | Số lượng nhân lực điều chỉnh | Theo định mức tại QĐ 155/2003/QĐ-TTg | Theo định mức tại QĐ- 73/2011/QĐ-TTg (kể cả hỗ trợ tiền ăn theo quy định) | Chênh lệch tăng thêm | Theo định mức tại QĐ 155/2003/QĐ-TTg | Theo định mức tại QĐ 73/2011/QĐ-TTg | Chênh lệch tăng thêm | | | Số đơn vị đảm bảo cân đối được từ nguồn giao thường xuyên trong năm (từ NSNN và nguồn thu) | Số NSNN bổ sung do không cân đối được nguồn |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=(10+9)*8/6) | 12 | 13 | 14 = 13 - 12 | 15=14/(4+5)*4 | 16 = 15+11 | 17 | 18 = 16-17 |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | BỆNH VIỆN TUY Ế N T ỈNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bênh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 3 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | BỆNH VIỆN TUY Ế N HUYỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Trạm y t ế c ấ p xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Bệnh viện (Đ ố i với Trung ương) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Đề nghị ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 8: Lấy theo số liệu cột 6 nếu số liệu tại cột 6 thấp hơn số liệu tại cột 7 hoặc lấy theo số liệu cột 7 nếu số liệu cột 7 thấp hơn số liệu cột 6
PHỤ LỤC SỐ 4
Đơn vị, địa phương ...
BÁO CÁO TỔNG HỢP CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN ĐỂ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 73/2011/QĐ-TTG NGÀY 28/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Áp dụng cho cơ quan quản lý cấp trên thẩm định và tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp)
Năm …………
| S TT | ĐƠN VỊ | Ch ỉ tiêu chuyên môn | | | | | | | | Số ngày trực 24/24 | | | | | | | | | Số ca phẫu thuật, thủ thuật | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | Hạng cơ sở y tế | Giường bệnh KH năm | Giường bệnh | | | Số lượng người trực | | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | Trực thường | | | | Tiền ăn | Phẫu thuật | | | | | Thủ thuật | | | | |
| | | | | Số GB kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao | Số giường bệnh theo yêu cầu (nếu có) | Công suất sử dụng giường bệnh | Số lượng nhân lực trực theo GB KH được giao | Số lượng nhân lực trực thực tế tại BV/GB | Số lượng nhân lực điều chỉnh | Tổng số | Ngày thường | Ngày thứ bảy, chủ nhật | Ngày lễ, tết | Tổng số | Ngày thường | Ngày thứ bảy, chủ nhật | Ngày lễ, tết | | Tổng số | Loại đặc biệt | Loại I | Loại II | Loại III | Tổng số | Loại đặc biệt | Loại I | Loại II | Loại III |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 19 | 19 | 20 | 21 | 21 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | BỆNH VIỆN TUYẾN TỈNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | BỆNH VIỆN TUYẾN HUYỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | TRẠM Y TẾ CẤP XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | B ệ nh viện ( Đ ố i với Trung ương) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Đề nghị ký tên, đ ó ng dấu)
Cột 8: Lấy theo số liệu cột 6 nếu số liệu tại Cột 6 thấp hơn số liệu tại cột 7 hoặc lấy theo số liệu cột 7 nếu số liệu cột 7 thấp hơn số liệu cột 6
PHỤ LỤC SỐ 5
Đơn vị, địa phương ………..
CHÊNH LỆCH ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP TRỰC GIỮA QUYẾT ĐỊNH SỐ 73/2011/QĐ-TTG NGÀY 28/12/2011 VÀ QUYẾT ĐỊNH 155/2003/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Áp dụng cho cơ sở y tế Nhà nước lập báo cáo và Cơ quan quản lý cấp trên thẩm định, tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp)
Năm ………..
Đơn vị: triệu đồng
| S TT | ĐƠN VỊ | Theo Quyết định 155/2003/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | Theo Quyết định 73/2011/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | | | Trực thường | | | | | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | | | Trực thường | | | | | |
| | | Ngày thường | | Ngày thứ bảy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bảy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bảy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bảy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | |
| | | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức | Số người/ ngày | Định mức |
| A | B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | BỆNH VIỆN TUY Ế N T ỈNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bênh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | BỆNH VIỆN TUY Ế N HUYỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | TR Ạ M Y T Ế C Ấ P XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Bệnh viện (Đ ố i với Trung ương) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Đề nghị ký tê n, đóng dấu)