Điều 35. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
PHỤ LỤC 1
MẪU KHUNG BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TOÀN QUỐC TỶ LỆ 1:1 000 000 (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
PHỤ LỤC 2
MẪU KÝ HIỆU BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TOÀN QUỐC TỶ LỆ 1:1 000 000 (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
| TT | TÊN KÝ HIỆU | KÝ HIỆU |
||||
| | DÂN CƯ | |
| 1 | Điểm dân cư có số dân từ 1.500.000 người trở lên | |
| 2 | Điểm dân cư có số dân từ 500.000 người trở lên đến dưới 1.500.000 người | |
| 3 | Điểm dân cư có số dân từ 250.000 người trở lên đến dưới 500.000 người | |
| 4 | Điểm dân cư có số dân từ 100.000 người trở lên đến dưới 250.000 người | |
| 5 | Điểm dân cư có số dân từ 50.000 người trở lên đến dưới 100.000 người | |
| 6 | Điểm dân cư có số dân dưới 50.000 người | |
| | KINH TẾ - XÃ HỘI | |
| 8 | Di tích lịch sử - văn hóa | |
| 9 | Danh lam thắng cảnh | |
| 10 | Bãi tắm | |
| | GIAO THÔNG VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN QUAN | |
| 11 | Đường sắt, ga | |
| 12 | Đường quốc lộ, tên đường | |
| 13 | Đường tỉnh | |
| 14 | Đường huyện | |
| 15 | Đường khác | |
| 16 | Đường biển | |
| 17 | Cầu; Đèo | |
| 18 | Cảng quốc tế | |
| 19 | Cảng nội địa | |
| 20 | Sân bay quốc tế | |
| 21 | Sân bay nội địa | |
| | BIÊN GIỚI QUỐC GIA VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH | |
| 22 | Đường biên giới quốc gia trên đất liền | |
| 23 | Đường cơ sở | |
| 24 | Đường địa giới tỉnh xác định | |
| 25 | Đường địa giới tỉnh chưa xác định | |
| 26 | Trung tâm hành chính thành phố, tỉnh | |
| | THỦY VĂN | |
| 27 | Biển, sông, hồ: a. Đường bờ nước b. Sông có nước chảy thường xuyên c. Sông có nước chảy theo mùa | |
| 28 | Đảo; san hô | |
| 29 | Cát ướt | |
| | ĐỊA HÌNH | |
| 30 | Đầm lầy | |
| 31 | Cát khô | |
PHỤ LỤC 3
MẪU CHỮ BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TOÀN QUỐC TỶ LỆ 1:1 000 000 (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
| TT | NỘI DUNG | MẪU CHỮ | KIỂU CHỮ | CỠ CHỮ (mm) |
||||||
| 1 | Tên bản đồ | | VnClarendonH | 43 |
| 2 | Tỷ lệ bản đồ | | VntimeHB | 30 |
| 3 | Tiêu đề giải thích khung nam: Tên cơ quan chủ quản, cơ quan thực hiện | | VnExoticH | 6 |
| 4 | Nội dung giải thích khung nam: Thông tin tài liệu; thông tin thành lập, xuất bản | | Vntime | 3,5 |
| 5 | Số kinh vĩ độ | | Vntime | 4 |
| 6 | Chí tuyến Bắc | | VnariaIi | 3,5 |
| 7 | Chữ “Chú giải” | | VnarialHB | 8 |
| 8 | Chữ trong bảng chú giải | | Vnarial | 3 |
| 9 | Tên biển | | VntimeHBi | 28 |
| 10 | Tên vịnh | | VntimeHBi | 3 – 17 |
| 11 | Tên vịnh nhỏ, vụng | | VntimeBi | 2,5 - 4 |
| 12 | Tên eo biển, | | VntimeBi | 2 - 4 |
| 13 | Tên sông, hồ, đầm lớn | | VntimeHBi | 2,5 - 6 |
| 14 | Tên sông, suối, hồ, đầm, kênh... nhỏ | | VntimeBi | 2 - 4 |
| 15 | Tên quần đảo lớn | | VnariaIHBi | 2,5 - 11 |
| 16 | Tên quần đảo nhỏ | | VnariaIHi | 2,5 - 3 |
| 17 | Tên đảo lớn | | VnariaIHi | 2,5 - 6 |
| 18 | Tên đảo nhỏ, mũi đất | | VnariaIi | 2,5 - 6 |
| 19 | Tên đường biển biển | | VnariaIi | 3 |
| 20 | Điểm độ sâu | | VnariaIi | 3 |
| 21 | Số đường quốc lộ | | Vnarial | 2 - 3 |
| 22 | Tên thủ đô | | VnClarendon | 6 - 6,86 |
| 23 | Tên thành phố trực thuộc trung ương | | VnExoticH | 6 |
| 24 | Tên thành phố trực thuộc tỉnh | | VnTimeH | 2,5 - 4 |
| 25 | Tên thị xã | | Vnarial | 1,5 - 5 |
| 26 | Tên thị trấn, thị trấn huyện lỵ | | Vnarial | 1,5 - 5 |
| 27 | Tên thôn, xóm, tổ dân phố | | Vnariali | 2,2 |
| 28 | Ghi chú tên riêng (theo mầu ký hiệu) | | Vnaria | 2,2 |
| 29 | Tên tỉnh trong nước | | VnArialHB | 3 - 8 |
| 30 | Tên tỉnh nước ngoài | | VnArialH | 2,5 - 10 |
| 31 | Tên nước lân cận | | VHClarendon | 4 - 22 |
PHỤ LỤC 4
CÁC THÔNG SỐ CHUNG CỦA BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
| STT | Tên tỉnh | | Tỷ lệ bản đồ | Kinh tuyến Trung ương |
||||||
| 1 | An Giang | | 1:65.000 | 104°45’ |
| 2 | Bà Rịa - Vũng Tàu | | 1:40.000 | 107°45’ |
| 3 | Bắc Giang | | 1:75.000 | 107°00’ |
| 4 | Bắc Kạn | | 1:75.000 | 106°30’ |
| 5 | Bạc Liêu | | 1:50.000 | 105°00’ |
| 6 | Bắc Ninh | | 1:25.000 | 105°30’ |
| 7 | Bến Tre | | 1:50.000 | 105°45’ |
| 8 | Bình Định | | 1:75.000 | 108°15’ |
| 9 | Bình Dương | | 1:50.000 | 105°45’ |
| 10 | Bình Phước | | 1:100.000 | 106°15’ |
| 11 | Bình Thuận | | 1:90.000 | 108°30’ |
| 12 | Cà Mau | | 1:60.000 | 104°30’ |
| 13 | Cần Thơ | | 1:35.000 | 105°00’ |
| 14 | Cao Bằng | | 1:100.000 | 105°45’ |
| 15 | Đà Nẵng | | 1:30.000 | 107°45’ |
| 16 | Đắk Lắk | | 1:100.000 | 108°30’ |
| 17 | Đắk Nông | | 1:75.000 | 108°30’ |
| 18 | Điện Biên | | 1:100.000 | 103°00’ |
| 19 | Đồng Nai | | 1:65.000 | 107°45’ |
| 20 | Đồng Tháp | | 1:60.000 | 105°00’ |
| 21 | Gia Lai | | 1:110.000 | 108°30’ |
| 22 | Hà Giang | | 1:100.000 | 105°30’ |
| 23 | Hà Nam | | 1:30.000 | 105°00’ |
| 24 | Hà Nội | | 1:60.000 | 105°00’ |
| 25 | Hà Tĩnh | | 1:75.000 | 105°30’ |
| 26 | Hải Dương | | 1:40.000 | 105°30’ |
| 27 | Hải Phòng | | 1:50.000 | 105°45’ |
| 28 | Hậu Giang | | 1:35.000 | 105°00’ |
| 29 | Hòa Bình | | 1:75.000 | 106°00’ |
| 30 | Hưng Yên | | 1:30.000 | 105°30’ |
| 31 | Khánh Hòa | | 1:75.000 | 108°15’ |
| 32 | Kiên Giang | | 1:100.000 | 104°30’ |
| 33 | Kon Tum | | 1:100.000 | 107°30’ |
| 34 | Lai Châu | | 1:100.000 | 103°00’ |
| 35 | Lâm Đồng | | 1:100.000 | 107°45’ |
| 36 | Lạng Sơn | | 1:100.000 | 107°15’ |
| 37 | | Lào Cai | 1:75.000 | 104°45’ |
| 38 | | Long An | 1:75.000 | 105°45’ |
| 39 | | Nam Định | 1:50.000 | 105°30’ |
| 40 | | Nghệ An | 1:110.000 | 104°45’ |
| 41 | | Ninh Bình | 1:40.000 | 105°00’ |
| 42 | | Ninh Thuận | 1:50.000 | 108°15' |
| 43 | | Phú Thọ | 1:50.000 | 104°45’ |
| 44 | | Phú Yên | 1:75.000 | 108°30’ |
| 45 | | Quảng Bình | 1:100.000 | 106°00’ |
| 46 | | Quảng Nam | 1:100.000 | 107°45’ |
| 47 | | Quảng Ngãi | 1:75.000 | 108°00’ |
| 48 | | Quảng Ninh | 1:100 000 | 107°45’ |
| 49 | | Quảng Trị | 1:75.000 | 106°15’ |
| 50 | | Sóc Trăng | 1:60.000 | 105°30’ |
| 51 | | Sơn La | 1:125.000 | 104°00’ |
| 52 | | Tây Ninh | 1:50.000 | 105°30’ |
| 53 | | Thái Bình | 1:40.000 | 105°30’ |
| 54 | | Thái Nguyên | 1:60.000 | 106°30' |
| 55 | | Thanh Hóa | 1:100.000 | 105°00’ |
| 56 | | Thừa Thiên-Huế | 1:65.000 | 107°00’ |
| 57 | | Tiền Giang | 1:50.000 | 105°45’ |
| 58 | | TP. Hồ Chí Minh | 1:50.000 | 105°45’ |
| 59 | | Trà Vinh | 1:50.000 | 105°30’ |
| 60 | | Tuyên Quang | 1:65.000 | 106°00’ |
| 61 | | Vĩnh Long | 1:40.000 | 105°30' |
| 62 | | Vĩnh Phúc | 1:35.000 | 105°00' |
| 63 | | Yên Bái | 1:75.000 | 104°45’ |
| | | | | |
PHỤ LỤC 5A
MẪU KHUNG BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
PHỤ LỤC 5B
MẪU KHUNG BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
PHỤ LỤC 6
MẪU KÝ HIỆU BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
| TT | TÊN KÝ HIỆU | KÝ HIỆU (mm) |
||||
| | DÂN CƯ | |
| 1 | Dân cư đô thị | |
| | a: Dân cư đô thị vẽ theo tỷ lệ bản đồ | |
| | b: Dân cư đô thị không vẽ theo tỷ lệ bản đồ | |
| 2 | Dân cư nông thôn (thôn, làng, bản, ấp...) | |
| | a: Dân cư tập trung vẽ theo tỷ lệ bản đồ | |
| | b: Dân cư tập trung không vẽ theo tỷ lệ bản đồ | |
| | c: Dân cư sống rải rác | |
| | KINH TẾ - XÃ HỘI | |
| 3 | Nhà máy | |
| 4 | Trạm biến thế | |
| 5 | Trạm thủy điện; Nhiệt điện | |
| 6 | Trung tâm khai thác lớn | |
| 7 | Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên | |
| 8 | Đình, chùa | |
| 9 | Nhà thờ | |
| 10 | Tháp cổ | |
| 11 | Tượng đài, đài liệt sĩ | |
| 12 | Bảo tàng | |
| 13 | Triển lãm | |
| 14 | Nhà hát | |
| 15 | Rạp chiếu phim | |
| 16 | Đài phát thanh, phát hình | |
| 17 | Câu lạc bộ, nhà văn hóa | |
| 18 | Sân vận động | |
| 19 | Công viên | |
| 20 | Di tích lịch sử | |
| 21 | Di tích văn hóa | |
| 22 | Danh lam thắng cảnh | |
| 23 | Bãi tắm | |
| 24 | Khách sạn | |
| 25 | Bưu điện | |
| 26 | Chợ | |
| 27 | Bệnh viện, trạm xá | |
| 28 | Ngân hàng | |
| 29 | Đại sứ quán | |
| 30 | Các tổ chức quốc tế, các cơ quan Nhà nước, cơ quan của tỉnh | |
| 31 | Trường học | |
| 32 | Bến ô tô | |
| 33 | Chung cư | |
| 34 | Cửa khẩu | |
| | GIAO THÔNG VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN QUAN | |
| 35 | Đường sắt, ga | |
| 36 | Đường bộ | |
| | - Quốc lộ, tên đường | |
| | - Đường tỉnh, tên đường | |
| | - Đường huyện | |
| | - Đường thôn xóm | |
| | - a: Đèo; b: hầm | |
| 37 | a: Sân bay nội địa; b: Sân bay quốc tế | |
| 38 | a: Cảng nội địa; b: Cảng quốc tế | |
| 39 | Đèn biển | |
| | BIÊN GIỚI QUỐC GIA VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH | |
| 40 | Đường biên giới quốc gia a: Xác định b: Chưa xác định c: Viền bo (phía ngoài lãnh thổ Việt Nam) | |
| 41 | Đường địa giới hành chính cấp tỉnh a: Xác định b: Chưa xác định c: Mốc tỉnh giới và số hiệu mốc d: Viền bo (phía ngoài lãnh thổ biểu thị) | |
| 42 | Đường địa giới hành chính cấp huyện a: Xác định b: Chưa xác định c: Mốc huyện giới và số hiệu mốc d: Viền bo (mầu viền bo theo mầu nền huyện) | |
| 43 | Đường địa giới hành chính cấp xã a: Xác định b: Chưa xác định c: Mốc huyện giới và số hiệu mốc d: Viền bo (mầu viền bo theo mầu nền xã) | |
| 44 | Trụ sở Ủy ban nhân dân các cấp | |
| | a: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
| | b: Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| | c: Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| | ĐỊA HÌNH | |
| 45 | Điểm tọa độ Nhà nước | |
| 46 | Đường bình độ a: Bình độ cơ bản b: Bình độ cái c: Bình độ phụ d: Ghi chú độ cao bình độ e: Điểm độ cao và ghi chú | |
| 47 | Khu vực núi đá | |
| 48 | Bãi cát khô | |
| | THỦY VĂN | |
| 49 | Sông suối, kênh, mương, ao hồ | |
| 50 | Sông, suối, hồ có nước theo mùa | |
| 51 | Bãi bùn ven song, ven biển | |
| 52 | a: Đầm lầy; b: Cát ướt | |
| 53 | Cầu; Đập; Đò; Phà; Hướng nước chảy | |
| 54 | Đảo; San hô | |
PHỤ LỤC 7
MẪU CHỮ BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN (Kèm theo Thông tư số 47/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường)
| TT | NỘI DUNG | MẪU CHỮ | KIỂU CHỮ | CO CHỮ (mm) | |
|||||||
| | | | | Bản đồ cấp tỉnh | Bản đồ cấp huyện |
| 1 | Tên bản đồ | | VnClarendonH | 42 | 43 |
| 2 | Chữ bản đồ hành chính | | VnBahamasB | 25 | 20 |
| 3 | Tỷ lệ bản đồ | | VntimeHB | 30 | 25 |
| 4 | Tiêu đề giải thích khung nam: Tên cơ quan chủ quản, cơ quan thực hiện | | VnarialHB | 3,5 | 3 |
| 5 | Nội dung giải thích khung nam: Thông tin tài liệu; thông tin thành lập, xuất bản | | Vntime | 3,5 | 3 |
| 6 | Số kinh vĩ độ | | VnTime | 5 | 4 |
| 7 | Ghi chú độ cao điểm tọa độ nhà nước | | Vnarial | 3,25 | 3 |
| 8 | Chữ “Chú giải”, tiêu đề bảng diện tích | | VnarialHB | 9 | 8 |
| 9 | Chữ trong bảng giải thích | | VnarialB | 4 | 3,5 |
| 10 | Tiêu đề các cột trong bảng diện tích | | VnarialH | 3,25 | 3 |
| 11 | Chữ trong bảng diện tích dân số | | VnarialB, Vnarial | 3,25 | 3 |
| 12 | Giá trị tổng diện tích, dân số.. đơn vị hành chính thành lập bản đồ | | VHarialB | 3,25 | 3 |
| 13 | Ghi chú nguồn số liệu | | Vnariali | 3,25 | 3 |
| 14 | Tên biển | | VntimeHBi | 17 - 22 | 15 - 20 |
| 15 | Tên vịnh, vụng | | VntimeHBi | 3,5 - 20 | 3 - 17 |
| 16 | Tên eo biển, cửa sông | | VntimeBi | 3,5 - 6 | 3 - 6 |
| 17 | Tên sông, hồ, đầm lớn | | VntimeHBi | 2,5 - 5 | 2,5 - 5 |
| 18 | Tên sông, suối, hồ, đầm, kênh mương nhỏ | | VntimeBi | 2,5 - 4 | 2,5 - 5 |
| 19 | Tên quần đảo, đảo lớn | | VnariaIHi | 3 - 8 | 2,5 - 7 |
| 20 | Tên đảo nhỏ, mũi đất | | VnariaIi | 3 - 6 | 2,5 - 5 |
| 21 | Tên cao nguyên | | VnarialHi | 3 - 5 | 2,5 - 5 |
| 22 | Tên dải núi, dãy núi | | VnarialHi | 2,5 - 4,5 | 2,5 - 4 |
| 23 | Tên đỉnh núi | | Vnariali | 2,5 - 4 | 2 - 3,5 |
| 24 | Ghi chú điểm cao nhất | | Vnarial | 4,5 | 4 |
| 25 | Ghi chú điểm độ cao | | Vnarial | 2,75 | 2,5 |
| 26 | Ghi chú độ cao bình độ | | Vnarial | 2,5 | 2 |
| 27 | Ghi chú thuyết minh | | Vntimei | 2,5 | 2 |
| 28 | Số đường quốc lộ | | VnarialH | 2,5 - 3 | 2,5 - 3 |
| 29 | Số đường tỉnh lộ | | VnarialH | 2 - 2,5 | 2 - 2,5 |
| 30 | Tên đường phố chính (BĐ phụ trung tâm TP) | | VnarialH | 1,5 - 2 | 1,5 - 2 |
| 31 | Tên phố phụ, ngõ (BĐ phụ trung tâm TP) | | Vnarial | 1,25 - 1,5 | 1,25 - 1,5 |
| 32 | Tên riêng đèo, ga, cầu, phà, cảng.. | | Vnariali | 2 - 2,5 | 2 - 2,5 |
| 33 | Ghi chú đường đi tới | | Vnariali | 2,5 | 2,5 |
| 34 | Ghi chú thuyết minh | | Vntimei | 2 | 2 |
| 35 | Tên mốc địa giới cấp tỉnh | | VnarialHB | 3,5 | 4 |
| 36 | Tên mốc địa giới cấp huyện | | VnarialHB | 2,5 | 3 |
| 37 | Tên mốc địa giới cấp xã | | VnarialHB | 2 | 2,5 |
| 38 | Tên thành phố, thị xã, quận trong BĐ cấp tỉnh Tên thị trấn trong BĐ cấp huyện | | VnTimeHB | 4 - 8 | 4 - 7 |
| 39 | Tên huyện trong tỉnh (BĐ cấp tỉnh); Tên xã trong huyện (BĐ cấp huyện) | | VnClarendonH | 7 - 15 | 5 - 12 |
| 40 | Tên thị trấn (BĐ cấp tỉnh) | | VnExoticH | 1,5 - 4 | |
| 41 | Tên xã, phường (BĐ cấp tỉnh) | | VnarialHB | 1,5 - 5 | |
| 42 | Tên đơn vị hành chính cấp huyện lân cận (bản đồ cấp huyện) | | VnarialH | | 9 - 13 |
| 43 | Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh lân cận | | VnClarendonH | 15 - 17 | 12 - 15 |
| 44 | Tên nước lân cận | | VHClarendon | 18 - 22 | 17 - 20 |
| 45 | Tên thôn xóm | | Vnarial | 2 - 3 | 2 - 3 |
| 46 | Tên khu tập thể, khu chung cư, khu đô thị mới | | VnBahamasB | 2,5 | 2,5 |
| 47 | Ghi chú tên riêng (theo mầu ký hiệu) | | Vnariali | 2,5 | 2,5 |