Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính ph ủ và các Phó Th ủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch í nh phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộ c Bộ TN&MT, C ổng TTĐT Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, KHCN, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
PHỤ LỤC
VỀ MẪU TRÌNH BÀY QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH, CẮM MỐC ĐỊA GIỚI VÀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC CẤP (Kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phụ lục 1: Quy cách mốc đúc bê tông thông thường
Phụ lục 2: Mẫu ghi chú trên mặt mốc địa giới hành chính
Phụ lục 3: Mẫu Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới hành chính
- Phụ lục 3a: cấp xã; phụ lục 3b: cấp huyện; phụ lục 3c: cấp tỉnh
Phụ lục 4: Mẫu Bảng xác nhận tọa độ mốc địa giới hành chính cấp xã
Phụ lục 5: Mẫu Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới hành chính cấp xã
Phụ lục 6: Mẫu Bảng tọa độ các mốc địa giới hành chính và điểm đặc trưng trên đường địa giới hành chính cấp huyện (hoặc tỉnh)
Phụ lục 7: Mẫu Biên bản bàn giao mốc địa giới hành chính
Phụ lục 8: Mẫu ký hiệu bản đồ địa giới hành chính
Phụ lục 9: Trình bày ngoài khung bản đồ địa giới hành chính các cấp
Phụ lục 10: Mẫu phiếu thống kê địa danh
Phụ lục 11: Sơ đồ thuyết minh địa giới hành chính
Phụ lục 12: Mẫu biên bản xác nhận mô tả địa giới hành chính cấp xã
Phụ lục 13: Mẫu bản xác nhận mô tả địa giới hành chính cấp huyện
Phụ lục 14: Mẫu bản xác nhận mô tả địa giới hành chính cấp tỉnh
Phụ lục 15: Mẫu mô tả tình hình chung về địa giới hành chính
- Phụ lục 15a: cấp xã; phụ lục 15b: cấp huyện; phụ lục 15c: cấp tỉnh
Phụ lục 16: Hướng dẫn đóng gói hồ sơ địa giới hành chính
- Phụ lục 16a: cấp xã; phụ lục 16b: cấp huyện; phụ lục 16c: cấp tỉnh
Phụ lục 17: Mẫu bìa tập hồ sơ địa giới hành chính các cấp
Phụ lục 18: Mẫu trình bày bìa tập bản đồ địa giới hành chính các cấp
Phụ lục 19: Trình bày các tài liệu về kiểm tra, nghiệm thu
- Phụ lục 19a: Mẫu phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nghiệm thu
- Phụ lục 19b: Mẫu biên bản nghiệm thu sản phẩm hồ sơ địa giới hành chính
- Phụ lục 19c: Mẫu bảng danh mục tài liệu đã nghiệm thu
PHỤ LỤC 01
QUY CÁCH MỐC ĐÚC BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG
| TT | C ấp | A cm | B cm | C cm | D cm | E cm | F cm |
|||||||||
| 1 | Xã | 30 | 20 | 80 | 30 | 50 | 15 |
| 2 | Huyện | 35 | 25 | 80 | 30 | 50 | 15 |
| 3 | Tỉnh | 40 | 30 | 80 | 30 | 50 | 15 |
Kích thước mốc đúc bê tông thông thường
PHỤ LỤC 02
MẪU GHI CHÚ TRÊN MẶT MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1,2,3,4 Vị trí 4 ốc vít cách góc của mốc 10 cm Đinh ốc đường kính 8, dài 15 cm, đầu ngoài êcu dài 15 cm (Các ghi chú, chữ, số đều khắc chìm, nét chữ 0,5 cm)
PHỤ LỤC 03
MẪU BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐGHC
Phụ lục 03a: cấp xã
BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Số hiệu mốc:
Thuộc mảnh bản đồ địa hình:
Nơi cắm mốc (nói rõ vị trí):
Tại (gần) thôn (xóm) ………………..Xã……………Huyện……………. Tỉnh...........................
Tại (gần) thôn (xóm) ………………..Xã……………Huyện……………. Tỉnh...........................
Tại (gần) thôn (xóm) ………………..Xã……………Huyện……………. Tỉnh...........................
| S T T | Tên vật chuẩn | Số liệu đo từ mốc | | Ghi chú |
||||||
| | | Góc phương vị º ‘ “ | Khoảng cách (m) | |
| A | | | | |
| B | | | | |
| C | | | | |
………,ngày …tháng …..năm...
Địa phương cắm mốc xác nhận
| TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND |
|||||
| x ã ………….. | x ã ………….. | x ã ………….. | x ã ………….. |
| Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ |
| ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u |
| Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên |
Cấp quản lý chứng thực
| TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND |
|||||
| h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. |
| Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm |
| Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ |
| ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u |
| Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên |
Ghi chú: Nội dung trong sơ đồ mốc vẽ màu như bản đồ địa hình ở tỷ lệ tương ứng
Phụ lục 03b: cấp huyện
BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Số hiệu mốc:
Thuộc mảnh bản đồ địa hình:
Nơi cắm mốc (nói rõ vị trí):
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh......................
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh......................
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh......................
| S T T | Tên vật chuẩn | Số liệu đo từ mốc | | Ghi chú |
||||||
| | | Góc phương vị º ‘ “ | Khoảng cách (m) | |
| A | | | | |
| B | | | | |
| C | | | | |
………,ngày …tháng …..năm...
Địa phương cắm mốc xác nhận
| TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND |
|||||
| h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. | h uy ệ n …………. |
| Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm |
| Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ |
| ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u |
| Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên |
Cấp quản lý chứng thực
| TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND |
|||||
| tỉnh ……….. | tỉnh ……….. | tỉnh ……….. | tỉnh ……….. |
| Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm |
| Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ |
| ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u |
| Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên |
Ghi chú: Nội dung trong sơ đồ mốc vẽ màu như bản đồ địa hình ở tỷ lệ tương ứng
Phụ lục 03c: cấp tỉnh
BẢN XÁC NHẬN SƠ ĐỒ VỊ TRÍ MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Số hiệu mốc:
Thuộc mảnh bản đồ địa hình:
Nơi cắm mốc (nói rõ vị trí):
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh..................... .
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh......................
Tại (gần) thôn (xóm) …………………..Xã………………. Huyện …………Tỉnh......................
| S T T | Tên vật chuẩn | Số liệu đo từ mốc | | Ghi chú |
||||||
| | | Góc phương vị º ‘ “ | Khoảng cách (m) | |
| A | | | | |
| B | | | | |
| C | | | | |
….,ngày ……tháng …..năm ...
Địa phương cắm mốc xác nhận
| TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND | TM. UBND |
|||||
| tỉnh ……….. | tỉnh ……….. | tỉnh ……….. | tỉnh ……….. |
| Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm | Ngày, tháng, năm |
| Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ | Chức vụ |
| ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u | ký tên, đóng d ấ u |
| Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên | Họ và tên |
Cấp quản lý chứng thực
| ĐẠI DIỆN BỘ NỘI VỤ |
||
| Ngày, tháng, năm |
| Chức vụ |
| ký tên, đóng dấu |
| Họ và tên |
Ghi chú: Nội dung trong sơ đồ mốc vẽ màu như bản đồ địa hình ở tỷ lệ tương ứng
PHỤ LỤC 04
MẪU BẢNG XÁC NHẬN TỌA ĐỘ MỐC ĐGHC CẤP XÃ
BẢNG XÁC NHẬN TỌA ĐỘ MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Xã …….. huyện ……….. tỉnh………..
Và các
Xã …….. huyện ……….. tỉnh………..
Xã …….. huyện ……….. tỉnh………..
Xã …….. huyện ……….. tỉnh………..
| STT | Số hiệu mốc | Tọa độ | | Độ cao (m) | Ghi chú |
|||||||
| | | X(m) | Y(m) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| … | | | | | |
Người lập bảng: ………….. (ký và ghi rõ họ tên) | Người kiểm tra: …………. (ký và ghi rõ họ tên)
…… ngày .. tháng ... năm …… Cơ quan thi công ……………. (ký tên, đ ó ng dấu) | …… , ngày… .. tháng ... năm ………. TM. UBND xã …………… Chủ tịch (ký tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 05
MẪU BẢNG TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN ĐƯỜNG ĐGHC CẤP XÃ
BẢNG TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN ĐƯỜNG ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THEO ĐOẠN MÔ TẢ: TỪ ………….ĐẾN……………..
Xã……………….Huyện ……………….. Tỉnh……………….
Và xã …………………Huyện …………………. Tỉnh……………
| STT | Số hiệu mốc, số hiệu điểm | Tọa độ | | Độ cao (m) | Ghi chú |
|||||||
| | | X(m) | Y(m) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| … | | | | | |
Người lập bảng: ………….. (ký và ghi rõ họ tên) | Người kiểm tra: …………. (ký và ghi rõ họ tên)
…… ngày .. tháng ... năm …… Cơ quan thi công ……………. (ký tên, đ ó ng dấu) | …… , ngày… .. tháng ... năm ………. TM. UBND xã …………… Chủ tịch (ký tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 06
MẪU BẢNG TỌA ĐỘ CÁC MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN ĐƯỜNG ĐGHC CẤP HUYỆN (TỈNH)
BẢNG TỌA ĐỘ CÁC MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN ĐƯỜNG ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THEO ĐOẠN MÔ TẢ: TỪ ………….ĐẾN……………..
Huyện ……………….. Tỉnh……………….
Và Huyện …………………. Tỉnh……………
(Tỉnh ………. và tỉnh …………..)
| STT | Số hiệu mốc, số hiệu điểm | Tọa độ | | Độ cao (m) | Ghi chú |
|||||||
| | | X(m) | Y(m) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| … | | | | | |
Người lập bảng: ………….. (ký và ghi rõ họ tên) | Người kiểm tra: …………. (ký và ghi rõ họ tên)
…… ngày .. tháng ... năm …… Cơ quan thi công ……………. (ký tên, đ ó ng dấu) | …… , ngày… .. tháng ... năm ………. TM. UBND huyện (tỉnh) …………… Chủ tịch (ký tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 07
MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC ĐGHC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 119/CP ngày 16/9/1994 của Chính phủ ban hành quy định về việc quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc ĐGHC các cấp;
Thực hiện Nghị quyết số …./ .../NQ-CP ngày……… tháng …… năm …… của Chính phủ về việc ………………………(hoặc là các văn bản của cấp có thẩm quyền về điều chỉnh địa giới hành chính có liên quan đến đơn vị hành chính sở tại)
Ủy ban nhân dân tỉnh ………………..bàn giao cho UBND xã ……………………….có số hiệu sau để bảo quản:
- Mốc ĐGHC cấp tỉnh:
- Mốc ĐGHC cấp huyện:
- Mốc ĐGHC cấp xã:
Trong quá trình bảo quản, nếu phát hiện thấy mốc ĐGHC bị phá hủy, hư hỏng hoặc xê dịch thì UBND các xã có liên quan có trách nhiệm khôi phục lại trong thời hạn nhanh nhất, đồng thời báo cáo lên cấp quản lý cao hơn.
Biên bản này được lưu vào hồ sơ ĐGHC các cấp theo quy định.
……, ngày ... tháng .... năm ....
Bên nhận TM. UBND xã ……………. Chủ tịch (k ý tên, đóng d ấ u) | Bên giao TM. UBND tỉnh ……………. Chủ tịch (k ý tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 08
Mẫu ký hiệu bản đồ địa giới hành chính
| TT | LOẠI ĐỐI TƯỢNG | KÝ HIỆU | GIẢI THÍCH |
|||||
| 1 | T ô bo đường địa giới tỉnh | | Địa giới hành chính tỉnh bao ngoài lãnh thổ 15 mm Đoạn 2 cm của địa giới 2 tỉnh khác: m ỗ i phía rộng 15 mm |
| 2 | T ô bo đường địa giới huyện | | Địa giới hành chính huyện bao ngoài l ã nh thổ 10 mm Đoạn 2 cm của địa giới 2 huyện khác: mỗi phía rộng 10 mm Địa giới hành chính huyện trong nội bộ tỉnh: mỗi phía rộng 4 mm |
| 3 | T ô bo đường địa giới x ã | | Địa giới hành chính xã bao ngoài lãnh thổ 5 mm Đoạn 2 cm của địa giới 2 xã khác: mỗi phía r ộng 5 mm Địa giới hành chính x ã trong n ộ i bộ huyện: mỗi phía rộng 2 mm |
| 4 | C á c loại mốc ( dùng ch u ng một ký hiệu) | | V ò ng tròn đườ n g kính 4 mm, weight = 5 |
| 5 | S ố hiệu mốc địa giới tỉnh | (HB-NB )2T.9 | Font: VnT i meH, cao 3 mm |
| 6 | Số hiệu mốc địa giới huyện | (TH-VH )2H. 11 | Font: VnT i meH, cao 3 mm |
| 7 | S ố hiệu mốc địa giới x ã | (XL-DĐ-MH )3X15 | Font: VnT i meH, cao 3 mm |
| 8 | Điểm đ ặ c trưng và số hiệu | 23 | Vòng tròn đường kính 2 , 8 mm , weight = 3 |
Ghi chú: Các ký hiệu khác trên bản đồ ĐGHC sử dụng theo quy định ký hiệu của bản đồ địa hình tỷ lệ tương ứng
PHỤ LỤC 09
TRÌNH BÀY NGOÀI KHUNG BẢN ĐỒ ĐGHC CÁC CẤP
PHỤ LỤC 10
MẪU PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH DÂN CƯ
Xã ……………. Huyện……………. Tỉnh…………….
Tổng số dân: ... người
Tổng số hộ: ……….hộ
Diện tích tự nhiên: ……ha
| STT | Cấp (ấp, buôn, bản, thôn, xóm, tổ, ...) | Tên đang dùng trong các văn bản (hoặc là tên chính) | Tên dùng trước khi có tên hiện nay |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| . | | | |
Ngày .... tháng .... năm …. Người lập phiếu: ..................... Người kiểm tra : ..................... | ……. , ngày ……. tháng ….. năm …… TM. UBND xã …………………. Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH THỦY VĂN
Xã……………. Huyện……………. Tỉnh…………….
| STT | L oại (sông, suối, kênh,mương, hồ, đập, cửa biển,..) | Tên đang dùng trong các văn bản (hoặc là tên chính) | Tên dùng trước khi có tên hiện nay |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| . | | | |
Ngày .... tháng .... năm …. Người lập phiếu: ..................... Người kiểm tra : ..................... | ……. , ngày ……. tháng ….. năm …… TM. UBND xã …………………. Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
PHIẾU THỐNG KÊ ĐỊA DANH SƠN VĂN
Xã……………. Huyện……………. Tỉnh…………….
| STT | L oại (dãy núi, núi, đồi, đèo, hang động, ...) | Tên đang dùng trong các văn bản (hoặc là tên chính) | Tên đùng trước khi có tên hiện nay |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| . | | | |
Ngày .... tháng .... năm …. Người lập phiếu: ..................... Người kiểm tra : ..................... | ……. , ngày ……. tháng ….. năm …… TM. UBND xã …………………. Chủ tịch (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11
SƠ ĐỒ THUYẾT MINH ĐGHC
PHỤ LỤC 12
MẪU BIÊN BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐGHC CẤP XÃ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Tuyến ĐGHC giữa
Xã……………………. Huyện ……………… Tỉnh…………………
Và
Xã……………………. Huyện ……………… Tỉnh…………………
Chúng tôi gồm:
1. Ông: ………………….. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã ……………………………
2. Ông: ………………….. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã ……………………………
Với sự chứng kiến của các:
1. Ông: ………………………….. Chức vụ: ……………………………………………………
2. Ông: ………………………….. Chức vụ: ……………………………………………………
3. Ông: ………………………….. Chức vụ: ……………………………………………………
4. Ông: ………………………….. Chức vụ: ……………………………………………………
5. Ông: ………………………….. Chức vụ: Tổ trưởng, đại diện đơn vị thi công.
Cơ quan thi công: …………………………………………………………………………………….
Sau khi đã cùng nhau xem xét trên bản đồ và đi khảo sát ở thực địa, dọc theo tuyến ĐGHC, chúng tôi thống nhất xác nhận mô tả tuyến ĐGHC giữa hai xã như sau:
Tuyến ĐGHC giữa xã ………………………… trùng với tuyến ĐGHC giữa huyện ……………………(nếu có) nằm trên các mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ ………………………có các phiên hiệu sau:
………………………………………………………………………………………………………..
Tuyến ĐGHC khởi đầu từ ngã ba địa giới 3 xã: ………………………, được đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông …………………Theo hướng chính là hướng ……………….., đường địa giới chủ yếu đi theo và kết thúc tại ngã ba địa giới ba xã …………………, được đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông ………………………. (mốc chôn tại ……………. cách ngã ba địa giới ……….m về phía………………… ).
Tổng chiều dài của tuyến địa giới là ……………..m, gồm …..... mốc địa giới, .... điểm đặc trưng, chia làm…… đoạn; chiều dài các đoạn đo ……………và được mô tả cụ thể như sau:
Đoạn 1: Khởi đầu từ ngã ba địa giới 3 xã: ……………………………, theo hướng Đông-Đông bắc, đường địa giới đi …………………………….., đến điểm đặc trưng số ................ Đoạn …………..địa giới này dài ....m.
………………………
Đoạn ………………Từ điểm đặc trưng số ……, theo hướng ……………………, đường địa giới đi ……………………… ,đến kết thúc tại ngã ba địa giới ba xã: ………………….được đánh dấu trên thực địa bằng mốc bê tông ……………………………………(mốc chôn tại …………………… cách ngã ba địa giới ....m về phía ………). Đoạn địa giới này dài ....m.
Chúng tôi cam đoan những vấn đề nêu trên là đúng với thực địa, phù hợp với bản đồ ĐGHC, biên bản này có giá trị pháp lý trong công tác quản lý nhà nước đối với các cấp chính quyền từ nay về sau.
Biên bản này làm thành 10 bản có nội dung như nhau. Mỗi UBND xã giữ 05 bản để đưa vào Hồ sơ ĐGHC xã của mình.
Biên bản làm tại xã ………………………..ngày ... tháng ... năm ...
TM. UBND xã ………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu) | TM. UBND xã ………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
Người chứng kiến
Đại diện Đơn vị thi công (ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Phòng Nội vụ (k ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 13
MẪU BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐGHC CẤP HUYỆN
BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Tuyến ĐGHC giữa
Huyện ……………… Tỉnh…………………
Và huyện ………… Tỉnh…………………
Tuyến ĐGHC giữa huyện.......... tỉnh.......... và huyện.......... tỉnh.......... nằm trên ………mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ ……… Hệ VN-2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường xuất bản năm ……….., có phiên hiệu sau: ……………………………….
Tuyến ĐGHC khởi đầu từ ngã ba địa giới giữa ba xã, đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba huyện: xã.......... huyện.......... tỉnh.........., xã.........., huyện..........và xã.......... huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (……………….). Hướng chung của đường địa giới là hướng ……………, đường địa giới đi theo sống núi và kết thúc tại ngã ba địa giới giữa ba huyện.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba tỉnh..........: huyện.......... và huyện.......... tỉnh.......... , huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao.......... ), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: ( …………….).
Tổng chiều dài toàn tuyến là …………m. Trên tuyến ĐGHC này có ………….mốc, có…………. điểm đặc trưng, chia thành …………đoạn và được mô tả cụ thể như sau:
Đoạn 1: Khởi đầu từ ngã ba địa giới giữa ba xã.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba huyện: xã.......... huyện.......... tỉnh.......... , xã.......... huyện.......... và xã.......... huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (………………. ), theo hướng………, đường địa giới đi theo sống núi đến ngã ba địa giới giữa ba xã: xã.......... huyện.......... tỉnh.........., xã.......... và xã.......... huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao.......... ), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: ( ………..). Đoạn này dài ………….m. Đây chính là tuyến địa giới giữa xã.......... huyện.......... tỉnh.......... và xã.......... huyện.......... tỉnh..........
Đoạn ……: Từ ngã ba địa giới giữa ba xã: xã.......... và xã.......... huyện.......... tỉnh.......... , xã.......... huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: ( ……………….), theo hướng ………….rồi chuyển hướng …………. , đường địa giới đi theo sống núi và kết thúc tại ngã ba địa giới giữa ba xã.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba huyện: xã.......... huyện.......... và xã.......... huyện.......... tỉnh.........., xã.......... huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao.......... ), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: ( ………………….). Đoạn này dài …………….m. Đây chính là tuyến địa giới giữa xã ……….huyện……. tỉnh………. và xã ……..huyện……. tỉnh ......
Bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC này được lập trên cơ sở các biên bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC giữa các xã có đường ĐGHC trùng lên đường ĐGHC của hai huyện.
Bản xác nhận mô tả này được làm thành 08 bản có nội dung và giá trị như nhau. Mỗi UBND huyện giữ 04 bản để đưa vào hồ sơ ĐGHC huyện của mình.
Ngày ………. tháng…….. năm……… TM. UBND huyện………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu) | Ngày ………. tháng…….. năm……… TM. UBND huyện………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 14
MẪU BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐGHC CẤP TỈNH
BẢN XÁC NHẬN MÔ TẢ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Tuyến ĐGHC giữa
Tỉnh…………………….
Và tỉnh……………………….
Tuyến ĐGHC giữa tỉnh.......... và tỉnh.......... nằm trên mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ ……..Hệ VN-2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường xuất bản năm …………….., có phiên hiệu sau: ……….
Tuyến ĐGHC khởi đầu từ ngã ba địa giới giữa ba huyện.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba tỉnh: huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... và huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........). Hướng chung của đường địa giới là hướng ………., đường địa giới đi theo sống núi và kết thúc tại ngã ba địa giới giữa ba huyện.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba tỉnh: huyện.......... và huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao..........), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........).
Tổng chiều dài toàn tuyến là ………..m. Trên tuyến ĐGHC này không chôn mốc, gồm có ……….điểm đặc trưng, chia thành ………….đoạn và được mô tả cụ thể như sau:
Đoạn 1; khởi đầu từ ngã ba địa giới giữa ba huyện.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba tỉnh: huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... và huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........), theo hướng ……., đường địa giới đi theo sống núi đến ngã ba địa giới giữa ba huyện: huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... và huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao..........), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........). Đoạn này dài..........m. Đây chính là tuyến địa giới giữa huyện.......... tỉnh.......... và huyện.......... tỉnh..........
Đoạn ……: từ ngã ba địa giới giữa ba huyện: huyện.......... và huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh núi), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........), theo hướng ……..rồi chuyển hướng ……….., đường địa giới đi theo sống núi và kết thúc tại ngã ba địa giới giữa ba huyện.........., đồng thời là ngã ba địa giới giữa ba tỉnh: huyện.......... và huyện.......... tỉnh.........., huyện.......... tỉnh.......... (đỉnh cao.......... ), được đánh dấu trên bản đồ bằng điểm đặc trưng có ký hiệu: (..........). Đoạn này dài..........m. Đây chính là tuyến địa giới giữa huyện.......... tỉnh.......... và huyện.......... tỉnh..........
Bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC này được lập trên cơ sở các biên bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC giữa các huyện có đường ĐGHC trùng lên đường ĐGHC của hai tỉnh.
Bản xác nhận mô tả này được làm thành 08 bản có nội dung và giá trị như nhau. Mỗi UBND tỉnh giữ 04 bản để đưa vào hồ sơ ĐGHC tỉnh của mình.
Ngày ……. tháng…….. năm……… TM. UBND tỉnh………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu) | Ngày ……. tháng…….. năm……… TM. UBND tỉnh………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 15
Mẫu Bản mô tả tình hình chung về ĐGHC
Phụ lục 15a: cấp xã
MÔ TẢ TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Xã………. Huyện ………. Tỉnh ……….
Xã………., huyện………., tỉnh ……….được thành lập theo Nghị định số / /NĐ-CP ngày / / của Chính phủ, trên cơ sở ………., có vị trí địa lý nằm ở phía………. của huyện ………., tỉnh ………. (*)
Phía………… giáp với xã ………., huyện ………., tỉnh ……….
Phía………… giáp với xã ………., huyện ………., tỉnh ……….
Phía………… giáp với xã ………., huyện ………., tỉnh ……….
Tổng chiều dài toàn tuyến là ……………..m, trong đó:
Với xã …………….., dài ……………..m
Với xã …………….., dài ……………..m
Với xã …………….., dài ……………..m
Đường ĐGHC chủ yếu đi theo ………………………………………..Gồm …….mốc ĐGHC.
Trong đó:
- Mốc ba mặt: ………………………..
- Mốc hai mặt: ………………………..
Các tuyến địa giới đã được UBND xã ………………………..và các xã, (phường, thị trấn) liên quan xác nhận trên thực địa, lập biên bản xác nhận mô tả tuyến ĐGHC; cắm mốc địa giới và lập bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc, lập bản đồ ĐGHC.
Các mốc địa giới, ngã ba địa giới và điểm đặc trưng đều được đo tọa độ và thống kê theo bảng riêng.
Ghi chú:
- Mục (*) đối với các xã chỉ điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên thì phần đầu bản mô tả chung bổ sung là: “Xã ……………., huyện ……………. tỉnh ……………., được điều chỉnh theo Nghị định số / /NĐ-CP ngày …………….của Chính phủ, trên cơ sở ……………., có vị trí địa lý nằm ở phía …………….của huyện…………….tỉnh …………….”, (tiếp theo mô tả như trên).
- Mục (*) đối với các xã có liên quan (không điều chỉnh về diện tích tự nhiên) thì phần đầu bản mô tả chung bổ sung là: “Khi thực hiện Chỉ thị 364/CT của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ), xã ……………., huyện ……………., tỉnh……………. ……………. Nay thực hiện Nghị định số / /NĐ-CP ngày …………….của Chính phủ, xã ……………... (nêu tình hình điều chỉnh; hoặc có số thay đổi giáp ranh một số tuyến với xã liên quan); có vị trí địa lý nằm ở phía …………….của huyện …………….tỉnh …………….”, (tiếp theo mô tả như trên).
Ngày ……. tháng…….. năm……… Người lập:…………………………… Người kiểm tra………………………. | Ngày ……. tháng…….. năm……… TM. UBND xã………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
Phụ lục 15b: Cấp huyện
MÔ TẢ TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Huyện………………………… Tỉnh …………………………
Dân số: …………………………người
Tổng số hộ: …………………………hộ
Diện tích tự nhiên: …………………ha
Huyện ……….nằm ở phía………. của tỉnh, có diện tích tự nhiên là ... ha, dân số …….người (tính đến tháng ... năm……), có ... thị trấn và ...xã.
Huyện ……….tiếp giáp với ……………..huyện cùng tỉnh, với các huyện………. của tỉnh ………., với (nước nào) và giáp biển ở phía ………. với tổng chiều dài đường ĐGHC (kể cả tuyến trùng lên cấp tỉnh, Quốc giới, đường bờ biển) là ………. km. Đường ĐGHC cấp huyện trên thực địa chủ yếu chạy ………. (nêu khái quát như chạy theo sông, suối, đường phân thủy, tụ thủy, theo bờ vùng, bờ thửa ....) và tiếp giáp với huyện, tỉnh khác như sau:
- Phía Bắc giáp huyện (huyện cùng tỉnh), tuyến ĐGHC dài ……….km.
- Phía Đông giáp huyện ……….tỉnh ………., tuyến ĐGHC dài ……….km.
……….……….……….……….……….……….……….……….……….……….……….
Trên đường ĐGHC các cấp của huyện đã cắm ……….mốc. Trong đó mốc cấp tỉnh là ………., mốc cấp huyện ………., mốc cấp xã ……….
Trên địa bàn cả huyện có ………. tuyến ĐGHC cấp xã, với tổng chiều dài là ………. km, trong đó trùng lên ĐGHC cấp tỉnh là ……….tuyến, trùng lên ĐGHC cấp huyện là ……….tuyến và có ……….xã giáp với nước ……….
Bản đồ ĐGHC cấp xã của huyện được thành lập năm ……….trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ ………. do ……….xuất bản năm………. Đã làm hoàn chỉnh hồ sơ của ……….xã, thị trấn.
Bản đồ ĐGHC cấp huyện thành lập trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ ……….do ………. xuất bản năm ………., bằng phương pháp ………. từ các bộ bản đồ ĐGHC của cấp xã. Bộ bản đồ ĐGHC cấp huyện gồm ……….tờ, có phiên hiệu sau: ……….và được đóng thành tập.
Các mốc ĐGHC, các tuyến ĐGHC trên địa bàn cả huyện đã được UBND cấp xã, huyện có liên quan xác định tại thực địa, cắm mốc, lập bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc ĐGHC, lập biên bản xác nhận mô tả ĐGHC, đã được thể hiện trên bản đồ ĐGHC của huyện và đã được xác nhận, chứng thực theo quy định.
Ngày ……. tháng…….. năm……… Người lập:…………………………… Người kiểm tra………………………. | Ngày ……. tháng…….. năm……… TM. UBND huyện………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
Phụ lục 15c: cấp tỉnh
MÔ TẢ TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Tỉnh……………….
Dân số: …………………người
Tổng số hộ: …………….….hộ
Diện tích tự nhiên: ………..ha
Tỉnh ………..nằm ở ………..có diện tích tự nhiên là ... ha, dân số ……….. người (tính đến tháng ... năm ………), có ………..thành phố, ………..quận, ………..huyện với ……….. phường, ………..thị trấn và ………..xã.
Đường ĐGHC của tỉnh dài ………..km, trên thực địa chủ yếu chạy ... và tiếp giáp với các tỉnh ……….., nước……………… cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp nước ………..đoạn quốc giới dài ………..km.
- Phía Đông giáp tỉnh ……….., tuyến ĐGHC dài……….. km.
……………………………………………………………………..
Trên đường ĐGHC các cấp của tỉnh đã cắm……….. mốc. Trong đó cấp tỉnh là ……….. mốc, cấp huyện ………..mốc và cấp xã ………..mốc,
Trên địa bàn cả tỉnh có……….. tuyến ĐGHC cấp xã, dài ……….. km, có ……….. tuyến ĐGHC cấp huyện dài ……….. km, có ………..huyện giáp với nước và có……….. huyện giáp với biển ……….. số tuyến ĐGHC cấp xã trùng lên ĐGHC cấp huyện là ……….. tuyến. Trên đường ĐGHC cấp tỉnh có ……….. tuyến ĐGHC cấp huyện và……….. tuyến ĐGHC cấp xã đi trùng lên.
Bản đồ ĐGHC cấp xã được thành lập năm……….. trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ ……….. do xuất bản năm ………..đã làm đầy đủ cho.... xã.
Bản đồ ĐGHC cấp huyện được thành lập năm……….. trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ ………..do ………..xuất bản năm……….. Đã làm đầy đủ cho…… huyện.
Bản đồ ĐGHC của tỉnh thành lập trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ ……….. do ……….. xuất bản năm ……….., bằng phương pháp ……….. từ các bộ bản đồ ĐGHC của cấp xã, huyện. Bộ bản đồ ĐGHC cấp tỉnh gồm ………..tờ, có phiên hiệu sau: ………..và được đóng thành tập.
Các mốc ĐGHC, các tuyến ĐGHC trên địa bàn cả tỉnh đã được UBND cấp xã, huyện, tỉnh có liên quan xác định tại thực địa, cắm mốc, lập bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc ĐGHC, lập biên bản xác nhận mô tả ĐGHC, đã được thể hiện trên bản đồ ĐGHC các cấp, có xác nhận, chứng thực theo quy định.
Ngày ……. tháng…….. năm……… Người lập:…………………………… Người kiểm tra………………………. | Ngày ……. tháng…….. năm……… TM. UBND tỉnh………………… Chủ tịch (k ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 16
HƯỚNG DẪN ĐÓNG GÓI HỒ SƠ ĐGHC
Phụ lục 16a: cấp xã
BẢN THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU
1. Bản sao các văn bản pháp lý về thành lập xã và điều chỉnh ĐGHC xã của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền: | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
2. Bản xác nhận sơ đồ v ị trí mốc ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
3. Bảng xác nh ậ n tọa đ ộ các mốc ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
4. Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
5. Mô tả tình hình chung về ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
6. Biên bản xác nhận mô tả ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
7. Phiếu thống kê địa danh dân cư | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
8. Phiếu thống kê địa danh thủy văn | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
9. Phiếu thống kê địa danh sơn văn | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
10. Biên bản bàn giao m ố c ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
11. Bộ bản đồ ĐGHC | Số l ượ ng …... mảnh
12. Các tài liệu khác liên quan (nếu có): | Số l ượ ng …...
Phụ lục 16b: cấp huyện
BẢN THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU
1. Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về thành lập huyện và điều
chỉnh ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
2. Bản xác nh ậ n sơ đồ v ị trí mốc ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
3. Bảng tọa đ ộ các mốc và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
4. Mô tả tình hình chung về ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
5. Bản xác nhận mô tả đường ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
6. Bộ bản đồ ĐGHC | Số l ượ ng …... mảnh
Phụ lục 16c: cấp tỉnh
BẢN THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU
1. Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về thành lập tỉnh và điều
chỉnh ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
2. Bản xác nh ậ n sơ đồ v ị trí mốc ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
3. Bảng tọa đ ộ các mốc và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
4. Mô tả tình hình chung về ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
5. Bản xác nhận mô tả đường ĐGHC | Số l ượ ng …...bản | Từ trang ....đến trang
6. Bộ bản đồ ĐGHC | Số l ượ ng …... mảnh
PHỤ LỤC 18
MẪU TRÌNH BÀY BÌA TẬP BẢN ĐỒ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Ghi chú:
- Tại phụ lục 17, 18 đối với hồ sơ cấp huyện (hoặc tỉnh) thì dòng tên xã, được thay thế vị trí dòng tên huyện (hoặc tỉnh) tương ứng.
- Đối với các dãn cách là 130, 100 mm thì giảm đi tương ứng đối với bản đồ tỷ lệ nhỏ (1/25.000 và 1/50.000)
PHỤ LỤC 19
CÁC TÀI LIỆU KIỂM TRA, NGHIỆM THU
Phụ lục 19a: Mẫu Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nghiệm thu
PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA NGHIỆM THU
Tên thành quả: ................................................................................................................
Người sản xuất ……………………………..Người kiểm tra ..................................................
Ngày kiểm tra …………………..
| Số hiệu | Trang | Dòng | Nội dung vấn đề | Ý kiến kiểm tra | Ý kiến k iểm tra lại | Tình hình sửa chữa |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người được kiểm tra (k ý và ghi rõ họ tên) | Người kiểm tra (ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 19b : Mẫu Biên bản nghiệm thu sản phẩm hồ sơ ĐGHC
Tỉnh:… ………………………… Huyện …………………………. Xã:... ....................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày…. tháng…. năm…
BIÊN BẢN NGHIỆM THU SẢN PHẨM HỒ SƠ ĐGHC
TỈNH: ………………………………
(Theo Dự án, Thiết kế KT-DT...)
Phần Hồ sơ ĐGHC cấp xã (huyện, tỉnh)
Chúng tôi gồm:
1. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
2. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
3. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
Có sự chứng kiến của
1. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
2. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
3. Ông (bà)…………………………. Chức vụ…………………. Đại diện ……………………
Đã tiến hành kiểm tra, nghiệm thu hồ sơ ĐGHC cấp xã (huyện, tỉnh) do ……………….thực hiện
Kết quả kiểm tra nghiệm thu như sau
1. Tổ chức và phương pháp kiểm tra nghiệm thu: (nêu ngắn gọn về tổ chức và phương pháp đã tiến hành kiểm tra nghiệm thu).
2. Tài liệu đã giao nộp để kiểm tra, nghiệm thu (thống kê đầy đủ)
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản lượng.
(Nêu trình tự kết quả chất lượng đối với từng loại hồ sơ)
A- Hồ sơ địa giới hành chính cấp xã.
B- Hồ sơ địa giới hành chính cấp huyện
C- Hồ sơ địa giới hành chính cấp tỉnh
Mỗi chủng loại công việc, mỗi loại tài liệu cần nêu rõ tổng khối lượng, số lượng đã kiểm tra trong phòng, ngoài thực địa, tỷ lệ kiểm tra, chất lượng đạt được.
Nhận xét và đánh giá
Nhận xét chung về kết quả đo các đơn vị sản xuất thực hiện đã được các cấp nghiệm thu. Đánh giá cụ thể các hồ sơ nào đạt, mức độ; Hồ sơ nào không đạt, lý do. Kiến nghị biện pháp khắc phục cụ thể, khối lượng công việc đã hoàn thành.
Ngày tháng năm Đại diện đơn vị thi công (Ký tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Đại diện UBND cấp kiểm tra (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 19c: Mẫu Bảng danh mục tài liệu đã nghiệm thu
BẢNG DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÃ NGHIỆM THU
(Kèm theo biên bản kiểm tra nghiện thu…..ngày…..tháng ….năm …..)
Hồ sơ địa giới hành chính …………………………………………………………………
| STT | L oại sản phẩm | Đơn vị | Hình thức và khối lượng nghiệm thu | Phân l oạ i | Thời gian nghiệm thu | Gh i chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ngày … tháng …. năm …….. Ý kiến người được nghiệm thu (Ghi rõ ý kiến đồng ý , không đồng ý) (Ký ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng …. năm …….. Người nghiệm thu (Ký ghi rõ họ tên)