Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở KH&CN tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Lưu VT, Vụ ĐTG | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Quân
PHỤ LỤC I
PHIẾU ĐIỀU TRA CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
A. THÔNG TIN CHUNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp:
- Tiếng Việt: ............................................................................................................................
- Tiếng Anh: ............................................................................................................................
- Viết tắt: .................................................................................................................................
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................................
...............................................................................................................................................
3. Tel: ……………………………………………………….. 4. Fax: ...................................................
5. Email: ……………………………………………………. 6. Website: ............................................
7. Loại hình DN:
£ DN Nhà nước | £ DN Tư nhân | £ Công ty TNHH
£ DN 100% vốn nước ngoài | £ DN Liên doanh | £ Công ty Cổ phần
8. Quy mô doanh nghiệp:
£ nhỏ | £ vừa | £ lớn
9. Ngành nghề đăng ký sản xuất kinh doanh:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
10. Địa chỉ cơ sở sản xuất:
- Nhà máy 1 ............................................................................................................................
- Nhà máy 2 ............................................................................................................................
- Nhà máy 3 ............................................................................................................................
11. Cơ quan chủ quản hoặc công ty mẹ, công ty có cổ phần chi phối:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
12. Giám đốc điều hành: ..........................................................................................................
13. Người đại diện Pháp luật: ..................................................................................................
B. THÔNG TIN THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Tên thiết bị, công nghệ | Số lượng | Xuất xứ | Năng suất sản phẩm | Năng suất thực tế | Công suất điện năng (Kw) | Năm sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | Hệ số mức độ tự động hóa | | | Nguyên giá (VNĐ) | Giá trị còn lại (VNĐ) |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | Bán tự động hoặc máy vạn năng, chuyên dùng | Tự động, chương trình cố định | Tự động, chương trình linh hoạt | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Chỉ nêu những máy móc, thiết bị chính.
- Số liệu giá trị thiết bị lấy theo Báo cáo tài chính của năm liền kề trước năm điều tra.
- Đối với một số ngành sản xuất (như cơ khí, sản xuất trang phục...) máy móc, thiết bị là máy vạn năng không ghi công suất sản phẩm thiết kế, công suất thực tế ghi số giờ vận hành trung bình trên một ca sản xuất.
- Hệ số mức độ tự động hóa các thiết bị quy định: bằng 1 đối với máy bán tự động, máy vạn năng, chuyên dùng; bằng 2 đối với máy tự động chương trình cố định; bằng 3 đối với máy tự động chương trình linh hoạt).
C. THÔNG TIN SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP
| TT | Thông tin chung | Đơn vị tính | Số lượng | Giá trị (VNĐ) |
||||||
| 2.1 | Sản phẩm sản xuất: | | | |
| | - Tên sản phẩm 1: | | | |
| | - Tên sản phẩm 2: | | | |
| | - Tên sản phẩm 3: | | | |
| | - Sản phẩm khác: | | | |
| 2.2 | Sản phẩm xuất khẩu: | | | |
| 2.3 | Nguyên liệu: | | | |
| | - Nguyên liệu 1: | | | |
| | - Nguyên liệu 2: | | | |
| | - Nguyên liệu 3: | | | |
| | - Nguyên liệu khác: | | | |
| 2.4 | Nhiên liệu: | | | |
| | - Xăng dầu: | Kg (lít) | | |
| | - Than, củi: | Kg | | |
| | - Nhiên liệu khác: | | | |
| 2.5 | Tổng tiêu thụ điện năng: | Kwh | | |
Ghi chú:
- Chỉ điều tra tối đa 3 sản phẩm có doanh thu cao nhất, các sản phẩm khác thống kê giá trị gộp trong mục sản phẩm khác.
- Nguyên vật liệu (NVL) sản xuất chỉ thống kê 03 loại NVL chính, các NVL khác thống kê giá trị gộp trong mục NVL khác.
- Nhiên liệu (NL) chỉ thống kê xăng, dầu, các NL còn lại thống kê giá trị gộp trong mục NL khác.
- Số liệu giá trị lấy theo Báo cáo tài chính của năm liền kề năm điều tra.
D. ỨNG DỤNG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
| TT | Tên công nghệ | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mới | | Nhận chuyển giao công nghệ | | Hợp đồng chuyển giao công nghệ | | | |
|||||||||||
| | | Năm | Giá trị | Xuất xứ | Năm | Quy trình công nghệ (giá trị) | Bí quyết công nghệ (giá trị) | Đào tạo (giá trị) | Sở hữu công nghiệp (giá trị) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Số liệu giá trị lấy theo tổng chi phí nghiên cứu ứng dụng của mỗi công nghệ, giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ và các chi phí khác để nhận chuyển giao công nghệ đó.
- Số liệu có liên quan đến tài chính lấy từ báo cáo tài chính của năm liền kề trước năm điều tra.
Đ. THÔNG TIN NHÂN LỰC
1. Số lao động của doanh nghiệp:
| 1.1 | Trực tiếp sản xuất | Số lượng: | Số ca: |
|||||
| 1.2 | Quản lý | Số lượng: | |
| 1.3 | Nghiên cứu và phát triển | Số lượng: | |
| 1.4 | Kỹ thuật và công nghệ | Số lượng: | |
| 1.5 | Gián tiếp khác | Số lượng: | |
| | Tổng số | | |
2. Số lao động phân theo chất lượng lao động:
| 2.1 | Trình độ chuyên môn phù hợp: | Số lượng: |
||||
| | - Cao đẳng: | Số lượng: |
| | - Đại học và trên đại học: | Số lượng: |
| 2.2 | Cán bộ quản lý đại học, trên đại học phù hợp | Số lượng: |
| 2.3 | Công nhân qua huấn luyện nghề (kể cả trung cấp) | Số lượng: |
| 2.4 | Công nhân bậc cao | Số lượng: |
| 2.5 | Công nhân chưa qua đào tạo | Số lượng: |
3. Chi phí nhân lực:
| 3.1 | Chi phí lao động | Giá trị: |
||||
| | - Lương | Giá trị: |
| | - Bảo hiểm | Giá trị: |
| | - Các phúc lợi khác | Giá trị: |
| | Tổng cộng | |
| 3.2 | Chi phí đào tạo, nghiên cứu và phát triển | Giá trị: |
| | - Chi phí đào tạo | Giá trị: |
| | - Chi phí nghiên cứu và phát triển (R&D) | Giá trị: |
| | Tổng cộng | |
Ghi chú:
- Công nhân qua huấn luyện: chỉ tính đối với trường hợp được huấn luyện, đào tạo từ 6 tháng trở lên;
- Các phúc lợi khác: ăn giữa ca, đưa đón đi làm, nghỉ mát,….;
- Chi phí R&D bao gồm cả chi phí đầu tư trang thiết bị cho phân tích, kiểm tra chất lượng sản phẩm, chi phí cho sáng kiến, cải tiến máy móc thiết bị, chi phí nâng cao chất lượng sản phẩm và phát triển sản phẩm mới...;
- Số liệu có liên quan đến tài chính lấy từ báo cáo tài chính của doanh nghiệp năm liền kề trước năm điều tra.
E. THÔNG TIN VẬN HÀNH SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP
| 1 | Công suất sản xuất thiết kế | Số lượng: | |
|||||
| 2 | Tổng sản phẩm sản xuất trong năm | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Tổng sản phẩm sản xuất năm trước | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Thay đổi so với năm trước | % | Giá trị: |
| 3 | Tổng sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong năm | Số lượng: | Giá trị: |
| 4 | Sản phẩm hỏng trong năm | Số lượng: | Giá trị: |
| 5 | Tổng sản phẩm mới trong năm | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Thay đổi mẫu mã | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Thay đổi tính năng | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Thay đổi chất lượng | Số lượng: | Giá trị: |
| 6 | Tổng sản phẩm tiêu thụ trong năm | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Sản phẩm tiêu thụ trong năm trước | Số lượng: | Giá trị: |
| | - Thay đổi so với năm trước | % | Giá trị: |
| 7 | Giá trị máy móc, thiết bị (nguyên giá) | | Giá trị: |
| | - Đầu tư mua sắm máy móc, thiết bị mới | | Giá trị: |
| | - Sửa chữa máy móc, thiết bị | | Giá trị: |
| 8 | Giá trị còn lại của máy móc, thiết bị | | Giá trị: |
| 9 | Khấu hao TSCĐ trong năm | | Giá trị: |
| 10 | Giá thành sản phẩm | chiếm: % | Giá trị: |
| 11 | Tổng doanh thu trong năm | | Giá trị: |
| 12 | Lợi nhuận trước thuế trong năm | | Giá trị: |
| 13 | Thuế và các khoản phải nộp ngân sách | | Giá trị: |
| 14 | Giá trị gia tăng trong năm (Được tính = Tổng giá trị mục V.3 + VI.9+ VI.12) | | Giá trị: |
Ghi chú:
- Số liệu trong năm lấy theo Báo cáo tài chính của năm liền kê trước năm điều tra;
- Số liệu năm trước lấy theo Báo cáo tài chính của năm trước năm điều tra một năm;
- Thay đổi so với năm trước: nếu tăng đánh dấn dương (+), nếu giảm đánh dấu âm (-).
G. THÔNG TIN TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Chiến lược phát triển
| 1.1 | Chiến lược phát triển về sản phẩm | Có: £ | Không: £ |
|||||
| 1.2 | Chiến lược phát triển về thị trường | Có: £ | Không: £ |
| 1.3 | Chiến lược phát triển về nhân lực | Có: £ | Không: £ |
| 1.4 | Chiến lược phát triển về công nghệ | Có: £ | Không: £ |
2. Phương thức tổ chức quản lý
| 2.1 | Áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001 | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
|||||
| 2.2 | Áp dụng HACCP | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
| 2.3 | Áp dụng tiêu chuẩn SA 8000 | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
| 2.4 | Áp dụng GMP | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
| 2.5 | Áp dụng tiêu chuẩn quản lý khác | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
3. Xử lý chất thải
| 3.1 | Áp dụng theo chuẩn ISO 14001 | Có chứng chỉ: £ | Chưa có: £ |
|||||
| 3.2 | Xử lý chất thải | Có xử lý: £ | Chưa xử lý: £ |
| 3.3 | Xử lý chất thải | Đạt % | Chi phí xử lý: |
H. TRANG BỊ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hệ thống tài liệu của doanh nghiệp:
| 1.1 | Tài liệu kỹ thuật | Đầy đủ: £ | Không đủ: £ |
|||||
| 1.2 | Tài liệu hướng dẫn vận hành | Đây đủ: £ | Không đủ: £ |
| 1.3 | Định mức kỹ thuật | | |
| | - Định mức vật tư, phụ tùng thay thế cho thiết bị | Có: £ | Không: £ |
| | - Định mức nhiên liệu cho thiết bị | Có: £ | Không: £ |
| | - Định mức nguyên liệu cho sản phẩm | Có: £ | Không: £ |
| | - Định mức nhiên liệu cho sản phẩm | Có: £ | Không: £ |
2. Hệ thống thông tin phục vụ quản lý:
| 2.1 | Hệ thống quản lý về kỹ thuật sản xuất và đào tạo | Có: £ | Không: £ |
|||||
| 2.2 | Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm | Có: £ | Không: £ |
| 2.3 | Hệ thống quản lý thị trường, khách hàng | Có: £ | Không: £ |
| 2.4 | Hệ thống thông tin nhà cung ứng | Có: £ | Không: £ |
3. Trang thiết bị thông tin:
| 3.1 | Trang bị điện thoại, Fax, máy vi tính | Có: £ | Không đủ: £ |
|||||
| 3.2 | Mạng cục bộ - LAN | Có: £ | Không: £ |
| 3.3 | Kết nối Internet | Có: £ | Không: £ |
4. Chi phí thông tin:
| 4.1 | Chí phí mua, trao đổi thông tin, quảng cáo... | Giá trị: |
||||
| 4.2 | Chí phí dịch vụ điện thoại, Fax, Internet | Giá trị: |
| 4.3 | Chí phí đầu tư trang thiết bị Thông tin | Giá trị: |
| 4.4 | Chí phí thông tin khác | Giá trị: |
| | Tổng cộng: | |
PHỤ LỤC II
CHUẨN SO SÁNH THEO NGÀNH áp dụng đánh giá trình độ công nghệ năm 2014-2015 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 04/2014/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Số TT | Tên ngành công nghiệp chế biến, chế tạo | Mã ngành | Cường độ vốn trung bình (triệu đồng) | Chi phí năng lượng trung bình | Chi phí nguyên liệu trung bình | Năng suất lao động trung bình (triệu đồng) |
||||||||
| 1 | Sản xuất chế biến thực phẩm | C.10 | 200 | 7% | 75% | 150 |
| 2 | Sản xuất đồ uống | C.11 | 200 | 7% | 45% | 200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá | C.12 | 200 | 7% | 45% | 200 |
| 4 | Dệt | C.13 | 200 | 7% | 65% | 100 |
| 5 | Sản xuất trang phục | C.14 | 200 | 7% | 65% | 100 |
| 6 | Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | C.15 | 200 | 7% | 65% | 100 |
| 7 | Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện | C.16 | 200 | 7% | 65% | 100 |
| 8 | Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | C.17 | 300 | 10% | 65% | 150 |
| 9 | In, sao chéo bản ghi các loại | C.18 | 300 | 7% | 65% | 150 |
| 10 | Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C.19 | 300 | 10% | 75% | 150 |
| 11 | Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất | C.20 | 300 | 10% | 55% | 150 |
| 12 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu | C.21 | 300 | 7% | 60% | 200 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | C.22 | 300 | 10% | 60% | 150 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác | C.23 | 200 | 10% | 55% | 150 |
| 15 | Sản xuất kim loại | C.24 | 300 | 10% | 65% | 150 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | C.25 | 300 | 10% | 65% | 150 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học | C.26 | 300 | 7% | 55% | 150 |
| 18 | Sản xuất thiết bị điện | C.27 | 300 | 7% | 65% | 150 |
| 19 | Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu | C.28 | 300 | 7% | 55% | 150 |
| 20 | Sản xuất xe có động cơ | C.29 | 300 | 7% | 65% | 150 |
| 21 | Sản xuất phương tiện vận tải khác | C.30 | 300 | 7% | 65% | 150 |
| 22 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C.31 | 200 | 7% | 55% | 100 |
| 23 | Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | C.32 | 200 | 7% | 55% | 150 |
PHỤ LỤC III
HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN SỐ LIỆU VÀ VẼ BIỂU ĐỒ ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Tính điểm của các nhóm thành phần công nghệ của doanh nghiệp:
Trong đó: i là thứ tự các tiêu chí trong Bộ tiêu chí;
T(i) là số điểm của tiêu chí thứ i trong nhóm T;
H(i) là số điểm của tiêu chí thứ i trong nhóm H;
I(i) là số điểm của tiêu chí thứ i trong nhóm I;
O(i) là số điểm của tiêu chí thứ i trong nhóm O.
2. Tính tổng số điểm các nhóm thành phần công nghệ của doanh nghiệp:
t = T + H + I + O
3. Tính toán hệ số đóng góp công nghệ của doanh nghiệp:
Tcc = KTbt.KHbh.KIbi.KObo
với:
bt = 0,45; bh = 0,22; bi = 0,15; bo = 0,18
- KT là hệ số chỉ mức độ đóng góp công nghệ nhóm T;
- KH là hệ số chỉ mức độ đóng góp công nghệ nhóm H;
- KI là hệ số chỉ mức độ đóng góp công nghệ nhóm I;
- KO là hệ số chỉ mức độ đóng góp công nghệ nhóm O;
- bt là trọng số cường độ đóng góp công nghệ nhóm T;
- bh là trọng số cường độ đóng góp công nghệ nhóm H;
- bi là trọng số cường độ đóng góp công nghệ nhóm I;
- bo là trọng số cường độ đóng góp công nghệ nhóm O
Ví dụ 1: Sau khi đánh giá một doanh nghiệp có kết quả như sau: nhóm thiết bị công nghệ được 45 điểm; nhóm nhân lực được 11 điểm; nhóm thông tin được 3 điểm và nhóm tổ chức - quản lý được 16 điểm. Ta có:
- Tổng số điểm các thành phần công nghệ của doanh nghiệp là:
t = 45 + 11 + 3 + 16 = 75 điểm
- Hệ số đóng góp công nghệ của doanh nghiệp là:
4. Tính điểm của các nhóm thành phần công nghệ của ngành:
Trong đó: - n là số doanh nghiệp của ngành được đánh giá;
- Ti, Hi, Ii, Oi là số điểm đạt được của bốn nhóm thành phần T, H, I, O của doanh nghiệp thứ i;
- Qi - Giá trị gia tăng sản phẩm của doanh nghiệp thứ i.
Ví dụ 2: Sau khi đánh giá ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng (sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác) của tỉnh X có kết quả như sau:
| TT | Tên Công ty | T | H | I | O | t | T cc | Q (tỷ VNĐ) |
||||||||||
| 1 | Công ty TNHH Gạch A | 21 | 12 | 12 | 7 | 52 | 0,51 | 47 |
| 2 | Công ty CP Gạch B | 35 | 16 | 6 | 9 | 66 | 0,64 | 36 |
| 3 | Công ty CP xi măng A | 31 | 19 | 7 | 10 | 68 | 0,66 | 149 |
| 4 | Công ty CP Ngói A | 22 | 7 | 2 | 4 | 35 | 0,32 | 27 |
| 5 | Công ty CP xi măng B | 37 | 13 | 6 | 9 | 65 | 0,63 | 344 |
Từ công thức trên ta tính toán được điểm của các nhóm thành phần công nghệ của ngành sản xuất vật liệu xây dựng của tỉnh X như sau:
tính tương tự ta được: HN = 14,32; IN = 6,54; ON = 8,87
5. Tính tổng số điểm các nhóm thành phần công nghệ của ngành:
t(N) = TN + HN + IN + ON
6. Tính toán hệ số đóng góp công nghệ của ngành:
Tcc(N) = KT(N)0,45. KH(N)0,22. KI(N)0,15. KO(N)0,18
Trong đó:
Hệ số đóng góp công nghệ của một ngành cũng có thể tính bằng công thức:
Trong đó: - n là số doanh nghiệp của ngành được đánh giá;
- Tcci là hệ số đóng góp công nghệ của doanh nghiệp thứ i;
- Qi là giá trị gia tăng sản phẩm của doanh nghiệp thứ i.
Ví dụ 3: trong tính toán ở ví dụ 2 ta có: nhóm thiết bị công nghệ được 33,48 điểm; nhóm nhân lực được 14,32 điểm;nhóm thông tin được 6,54 điểm và nhóm tổ chức - quản lý được 8,87 điểm, như vậy:
- Tổng số điểm các nhóm thành phần công nghệ ngành sản xuất vật liệu xây dựng của tỉnh X là:
t(N) = 33,48 + 14,32 + 6,54 + 8,87 = 63,20 điểm
Hệ số đóng góp công nghệ của ngành sản xuất vật liệu xây dựng của tỉnh X là:
= 0,740,45. 0,650,22. 0,490,15. 0,440,18 = 0,62
7. Vẽ biểu đồ hình thoi T, H, I, O:
Bốn nhóm thành phần của công nghệ T, H, I, O được biểu diễn trên hệ tọa độ vuông góc. Trên trục tung oy lấy một điểm có tung độ y = 1. Ký hiệu điểm đó bằng chữ T. Trên trục hoành ox, lấy một điếm có hoành độ x = 1. Ký hiệu điểm đó bằng chữ H. Trên trục tung oy lấy một điểm có tung độ y= - 1. Ký hiệu điểm đó bằng chữ I. Trên trục hoành ox, lấy một điếm có hoành độ x= - 1. Ký hiệu điểm đó bằng chữ O. Nối 4 điểm T, H, I, O ta được một sơ đồ hình thoi (trong trường hợp này là hình vuông) có tên gọi là sơ đồ hình thoi T, H, I, O lý tưởng.
Trên thực tế, kết quả đánh giá từng thành phần công nghệ của doanh nghiệp hoặc ngành sản xuất sản phẩm nói chung không đạt được điểm tối đa. Vì vậy, tứ giác thực tế Ti, Hi, li, Oi (đường nét rời) nằm gọn trong sơ đồ hình thoi T, H, I, O lý tưởng (đường nét liền).
Ví dụ 4: Sau khi đánh giá một doanh nghiệp (thứ i) có kết quả như sau: Thiết bị công nghệ được 40 điểm; Nhân lực được 20 điểm; Thông tin được 7 điểm: Tổ chức - Quản lý được 12 điểm. Bốn đỉnh của tứ giác thực tế T i , H i , l i , O i sẽ có giá trị tương ứng (không xét dấu) là: y = K Ti = 40/45 = 0,89; x = K Hi = 20/22 = 0,91; -y = K Ii = 7/15 = 0,47 và -x = K Oi = 12/18 = 0,67 Sơ đồ tứ giác thực tế T i , H i , l i , O i được biểu diễn trên hình vẽ bằng đường nét rời.
So sánh tứ giác thực tế với hình thoi lý tưởng để nhận xét, đánh giá mức độ mạnh yếu của từng thành phần công nghệ.