Điều 31. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2014.
2. Thông tư liên tịch số 2237/1999/TTLT-BKHCNMT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 1999 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Y tế hướng dẫn việc thực hiện an toàn bức xạ trong y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG Lê Quang Cường | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Khánh
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Toà án NDTC; Viện KSNDTC; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở KH&CN, Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị trực thuộc Bộ KH&CN, Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐTCP; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN; Bộ Y tế; - Lưu: Bộ KH&CN (VT, ATBXHN), Bộ YT (VT, KHCN, KCB, PC)
PHỤ LỤC I
KÍCH THƯỚC PHÒNG ĐẶT THIẾT BỊ BỨC XẠ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Loại phòng | Diện tích sử dụng tối thiểu (m2) | Kích thước tối thiểu một chiều (m) |
|||||
| I | PHÒNG ĐẶT THIẾT BỊ X - QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ | | |
| 1 | Phòng đặt thiết bị X - quang chụp vú | 12 | 3,5 |
| 2 | Phòng đặt thiết bị chiếu, chụp X - quang tổng hợp không có bàn người bệnh | 12 | 3,5 |
| 3 | Phòng đặt thiết bị X quang chụp răng toàn cảnh, thiết bị chụp sọ | 14 | 3,5 |
| 4 | Phòng đặt thiết bị chiếu, chụp X - quang tổng hợp có bàn người bệnh | 14 | 3,5 |
| 5 | Phòng chụp X - quang tổng hợp sử dụng bàn người bệnh lật nghiêng được | 20 | 3,5 |
| 6 | Phòng đặt thiết bị chụp cắt lớp vi tính CT scanner | 28 | 4 |
| 7 | Phòng chụp X - quang có bơm thuốc cản quang để chụp mạch và tim. | 36 | 5,5 |
| II | THIẾT BỊ XẠ TRỊ | | |
| 1 | Thiết bị xạ trị từ xa | 30 | 4 |
| 2 | Thiết bị dao gamma | 30 | 4 |
| 3 | Thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao | 30 | 4 |
Ghi chú: Thiết bị bức xạ không được nêu trong Phụ lục này, không có yêu cầu quy định đối với kích thước phòng đặt thiết bị.
PHỤ LỤC II
BIỂN CẢNH BÁO BỨC XẠ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN – BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Y tế)
Biển báo có hình tam giác đều (kích thước tỷ lệ ghi trên hình vẽ)
D - Đường kính vòng tròn giữa ba cạnh. Vòng tròn, ba cạnh và khung viền có mầu đen trên nền vàng. Chữ ghi trong ô ghi chú có mầu đen trên nền trắng (ghi rõ: tia X hay phóng xạ)
PHỤ LỤC III
MỨC CHỈ DẪN TRONG CHIẾU XẠ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Y tế)
Bảng 1. Mức chỉ dẫn liều đối với chụp X quang chẩn đoán
| Kiểu chụp | Liều xâm nhập bề mặt trong 1 lần chụp * (mGy) |
|||
| Chụp sọ: - Chụp từ phía trước ra phía sau: AP - Chụp từ phía sau ra phía trước: PA - Chụp nghiêng: Lat | 5 5 3 |
| Chụp ngực: PA/AP Lat | 0,4 1,5 |
| Chụp cột sống vùng ngực: AP/PA Lat | 7 20 |
| Chụp bụng: AP | 10 |
| Chụp cột sống thắt lưng: AP Lat Chụp đốt sống cùng: LSJ | 10 30 40 |
| Chụp khung chậu: AP | 10 |
Chú thích: * Đo trong không khí với tia tán xạ ngược. Giá trị này áp dụng đối với tổ hợp phim - bìa tăng quang thông thường tốc độ 200. Với tổ hợp phim - bìa tăng quang có tốc độ cao (400-600) giá trị này sẽ giảm khoảng 2 - 3 lần.
Mức chỉ dẫn liều đối với chụp X quang vú*
| Liều mô trung bình trên một lần chụp - Không sử dụng lưới chống tán xạ: 1 mGy - Sử dụng lưới chống tán xạ: 3 mGy |
||
*Chiều dày vú ép là 45 mm và thiết bị chụp X quang vú sử dụng bia Mo, phin lọc Mo
Bảng 2. Mức chỉ dẫn liều đối với chụp cắt lớp vi tính CT Sanner
| Kiểu chụp | Liều trung bình cho một lần chụp với nhiều lát cắt (mGy) |
|||
| Chụp sọ Chụp cột sống Chụp ổ bụng | 60 25 40 |
Bảng 3. Hoạt độ phóng xạ trong y học hạt nhân
| TT | Phép kiểm tra | Hạt nhân phóng xạ | Dạng hóa chất | Hoạt độ lớn nhất thường dùng cho một phép kiểm tra (MBq) |
||||||
| 1 | Xương | | | |
| 1.1 | Xạ hình xương | Tc – 99 m | Phosphonat và phosphat hợp chất | 600 |
| 1.2 | Xạ hình cắt lớp đơn photon | Tc – 99 m | Phosphonat và phosphat hợp chất | 800 |
| 1.3 | Xạ hình tủy xương | Tc – 99 m | Keo đánh dấu | 400 |
| 2 | Não | | | |
| 2.1 | Xạ hình não (tĩnh) | Tc – 99 m | TcO 4 - | 600 |
| | | Tc – 99 m | Dietylen triamin acid pentaacetic (DTPA), gluconat và glucoheptonat | 600 |
| 2.2 | Chụp SPECT não | Tc – 99 m | TcO 4 - | 600 |
| | | Tc – 99 m | Dietylen triamin acid pentaacetic (DTPA), gluconat và glucoheptonat. | 600 |
| | | Tc – 99m | Exametazin | 600 |
| 2.3 | Lưu thông máu não | Xe – 133 | Trong dung dịch natri clorua đẳng trương. | 400 |
| | | Tc – 99 m | Hexametyl propylene amin oxym (HM-PAO). | 600 |
| 2.4 | Chụp hệ tiết niệu | In - 111 | DTPA | 40 |
| 3 | Tuyến lệ | | | |
| | Lưu thông tuyến lệ | Tc-99 m | TcO 4 - | 4 |
| | | Tc-99 m | Chất keo đánh dấu | 4 |
| 4 | Tuyến giáp | | | |
| 4.1 | Chụp hình tuyến giáp | Tc-99 m | TcO 4 - | 200 |
| | | I – 123 | I | 20 |
| 4.2 | Di căn tuyến giáp (sau cắt bỏ) | I-131 | I | 400 |
| 4.3 | Chụp hình tuyến cận giáp | TI-201 | Taliclorua | 80 |
| 5 | Phổi | | | |
| 5.1 | Chụp hình lưu thông khí phổi (Lung ventilation imaging) | Kr – 81 m Tc – 99 m | Khí DTPA sol khí | 6000 185 |
| 5.2 | Nghiên cứu lưu thông khí phổi (Lung ventilation studies) | Xe – 133 Xe – 127 | Khí Khí | 400 200 |
| 5.3 | Chụp hình hệ mạch máu phổi (Lung perfusion imaging) | Kr – 81 m Tc – 99 m | Dung dịch nước Albumin của người (macroagregate hoặc microsphere) | 6000 185 |
| 5.4 | Chụp hình hệ mạch máu phổi (chụp ven) (Lung perfusion imaging with venography) | Tc – 99 m | (macroagregate hoặc microsphere) | 185 |
| 5.5 | Nghiên cứu hệ mạch máu phổi (Lung perfusion studies) | Xe – 133 Xe – 127 | Dung dịch đẳng trương Dung dịch clorua đẳng trương | 200 200 |
| 5.6 | Chụp hình phổi (SPECT) | Tc – 99 | Macroaggregated albumin (MAA) | 200 |
| 6 | Gan và lách | | | |
| 6.1 | Chụp hình gan và lách | Tc – 99 m | Chất keo đánh dấu | 185 |
| 6.2 | Chụp hình chức năng hệ bài tiết mật | Tc – 99 m | Irninodiaxetat và dung môi tương đương | 185 |
| 6.3 | Chụp hình lách | Tc – 99 m | Tế bào hồng cầu biến tính được đánh dấu | 185 |
| 6.4 | Chụp hình gan (SPECT) | Tc – 99 m | Chất keo đánh dấu | 370 |
| 7 | Hệ tim mạch | | | |
| 7.1 | Nghiên cứu lưu lượng máu hệ tim mạch | Tc – 99 m Tc – 99 m Tc – 99 m | TcO 4 - DTPA Macroaggregated globulin 3 | 800 800 400 |
| 7.2 | Chụp hình máu ở buồng tim | Tc-99 m | Phức hợp albumin của người | 370 |
| 7.3 | Chụp hình cơ tim/nghiên cứu thử | Tc-99 m | Phức hợp alumin của người | 800 |
| 7.4 | Chụp hình hệ tim mạch/nghiên cứu thử | Tc-99 m | Tế bào hồng cầu lành được đánh dấu | 800 |
| 7.5 | Chụp hình cơ tim | Tc- 99m | Phosponat và phosphate hợp chất | 600 |
| 7.6 | Chụp hình cơ tim (SPECT) | Tc- 99m | Isonitril | 600 |
| | | TI – 201 Tc- 99m Tc- 99m | Taliclorua Phosphonat và Phosphat hợp chất Isonitril | 100 800 600 |
| 8 | Dạ dày, hệ tiêu hóa | | | |
| 8.1 | Chụp dạ dày và tuyến nước bọt | Tc- 99m | TcO 4 - | 185 |
| 8.2 | Chụp hình túi thừa Meckel | Tc- 99m | TcO 4 - | 400 |
| 8.3 | Chảy máu ruột non | Tc- 99m Tc- 99m | Chất keo đánh dấu Tế bào hồng cầu lành đánh dấu | 400 400 |
| 8.4 | Lưu thông thực quản | Tc-99m Tc-99m | Keo đánh dấu Hợp chất không hấp thụ | 40 40 |
| 8.5 | Chụp hình dạ dày rỗng | Tc-99m In-111 In-113 m | Hợp chất không hấp thụ Hợp chất không hấp thụ Hợp chất không hấp thụ | 185 12 12 |
| 9 | Thận, hệ thống tiết niệu và thượng thận | | | |
| 9.1 | Chụp hình thận | Tc-99m | Acid dimercaptosucsinic | 185 |
| 9.2 | Chụp hình thận/thận đồ | Tc-99m Tc-99m I-123 | DTPA, gluconat và Glucoheptonat Macroaggregated globulin 3 O-iodohippurat | 370 185 20 |
| 9.3 | Chụp hình tuyến thượng thận | Se - 75 | Selenorcholesterol | 8 |
| 10 | Một số phép kiểm tra khác | | | |
| 10.1 | Chụp hình áp xe và các khối u | Ga - 67 | xitrat | 300 |
| | | Tl - 201 | cloriua | 100 |
| 10.2 | Chụp hình khối u | Tc - 99 m | Acid dimercaptosuccinic | 600 |
| 10.3 | Chụp hình khối u thần kinh | I - 123 | Meta-iodo-benzyl guanidin | 400 |
| | | I - 131 | Meta-iodo-benzyl guanidin | 40 |
| 10.4 | Chụp hình hệ bạch mạch | Tc - 99 m | Chất keo đánh dấu | 80 |
| 10.5 | Chụp hình áp xe | Tc - 99 m | Nghiên cứu kiểm tra tế bào bạch cầu đánh dấu | 600 |
| | | In - 111 | Tế bào bạch cầu đánh giá | 40 |
| 10.6 | Chụp hình chẩn đoán tắc mạch | In - 111 | Tiêu huyết cầu đánh dấu | 40 |