Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2013.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng và thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; các đối tượng được hỗ trợ vay vốn về nhà ở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 2 Điều 12; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng trung ương Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước - Bộ Xây dựng (để phối hợp thực hiện); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch Đầu tư; Lao động Thương binh và Xã hội; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; - Lưu VP, Vụ TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
NGÂN HÀNG………. | PHỤ LỤC SỐ 01
KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở THEO THÔNG TƯ SỐ ……../2013/TT-NHNN
Tháng…….năm…….
Tổng dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP đến ngày ……là: ……… tỷ đồng, chiếm tỷ trọng ....% tổng dư nợ cho vay của ngân hàng, trong đó:
- Dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn vốn của ngân hàng là …………. tỷ đồng;
- Dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở của ngân hàng từ nguồn tái cấp vốn của NHNN là ……. tỷ đồng. Dư nợ tái cấp vốn hỗ trợ nhà ở của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước là …….. tỷ đồng. Chi tiết kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn tái cấp vốn của NHNN theo bảng dưới đây.
Đơn vị: tỷ đồng
| STT | Tên chi nhánh | Tên khách hàng | Ngày vay | Doanh số cho vay lũy kế từ đầu chương trình | Doanh số thu nợ lũy kế từ đầu chương trình | Dư nợ | Ngày đến hạn trả nợ cuối cùng | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Cho vay đối với khách hàng là đối tượng thu nhập thấp, cán bộ công chức, viên chức, lực lượng vũ trang để mua, thuê, thuê mua nhà ở | | | | | | | |
| 1 | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | Nguyễn Văn A | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| 1.2 | Chi nhánh B | Nguyễn Văn B | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| ... | ... | ... | | | | | | |
| Tổng cộng 1(I), trong đó: | | | | | | | | |
| Cho vay mua nhà ở xã hội | | | | | | | | |
| Cho vay thuê nhà ở xã hội | | | | | | | | |
| Cho vay thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh A | Nguyễn Văn A | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| 2.2 | Chi nhánh B | Nguyễn Văn B | | | | | | |
| | | … | | | | | | |
| ... | ... | … | | | | | | |
| Tổng cộng 2(I), trong đó: | | | | | | | | |
| Cho vay thuê nhà ở thương mại | | | | | | | | |
| Cho vay mua nhà ở thương mại | | | | | | | | |
| Tổng cộng I | | | | | | | | |
| II | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp là chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội, dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | | |
| 1 | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | Doanh nghiệp A | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| 1.2 | Chi nhánh B | Doanh nghiệp B | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| ... | ... | ... | | | | | | |
| Tổng cộng 1(II) | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh A | Doanh nghiệp A | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| 2.2 | Chi nhánh B | Doanh nghiệp B | | | | | | |
| | | ... | | | | | | |
| … | … | … | | | | | | |
| Tổng cộng 2(II) | | | | | | | | |
| Tổng cộng II | | | | | | | | |
| III | Tổng cộng (I+II) | | | | | | | |
Ghi chú:
- Ngày số liệu là ngày cuối cùng của tháng báo cáo;
- Tổng dư nợ cho vay của ngân hàng được lấy theo số liệu ngân hàng báo cáo Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ hàng tháng.
Lập biểu | Kiểm soát | …… Ngày …… tháng …… năm 20 … Ngân hàng (Người đại diện hợp pháp của ngân hàng ký tên và đóng dấu)
NGÂN HÀNG……. | PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ KIẾN CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
| STT | Doanh nghiệp | Địa điểm dự án | Mục đích vay vốn | Số tiền dự kiến cho vay | Số tiền dự kiến giải ngân từ nguồn tái cấp vốn | Số tiền dự kiến giải ngân từ nguồn vốn của ngân hàng |
||||||||
| 1 | Doanh nghiệp A | Hà Nội | Đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội | ... | ... | … |
| 2 | Doanh nghiệp B | ... | ... | ... | ... | … |
| 3 | ... | ... | ... | ... | ... | … |
| TỔNG CỘNG | | | | … | … | … |
Lập biểu | Kiểm soát | …… Ngày …… tháng …… năm 20… Ngân hàng (Người đại diện hợp pháp của ngân hàng ký tên và đóng dấu)