Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2014.
2. Những khoản cho vay trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được các bên tiếp tục thực hiện theo hợp đồng tín dụng đã ký. Trường hợp khách hàng vay vốn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, thuê, mua nhà ở thương mại theo các Hợp đồng tín dụng đã ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành có thời hạn cho vay trên 10 năm thì được điều chỉnh thời gian áp dụng lãi suất cho vay hỗ trợ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư này.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 3; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Bộ Xây dựng (để phối hợp thực hiện); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch Đầu tư; LĐTBXH; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; - Lưu VP, Vụ TDCNKT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
PHỤ LỤC SỐ 01 – Mẫu công văn đề nghị vay tái cấp vốn
NGÂN HÀNG…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… V/v đề nghị vay tái cấp vốn hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP tháng .... | ….., ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
Căn cứ Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ và Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN;
Căn cứ kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ tại Ngân hàng …… đến thời điểm ……… theo Công văn số …….(1)
Ngân hàng …….. đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giải ngân tái cấp vốn cho Ngân hàng ……… theo các thông tin sau đây:
1. Số tiền đề nghị tái cấp vốn tháng ... là: …….. (Bằng chữ: ……..)
Số tiền tái cấp vốn lũy kế đến thời điểm ……. là: ……. (Bằng chữ: …….);
2. Mục đích vay: cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ;
3. Thời hạn vay: theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014.
Ngân hàng ……. cam kết giải ngân số tiền tái cấp vốn đúng mục đích và thực hiện trả nợ gốc, lãi vay theo đúng quy định hiện hành./.
Nơi nhận: - ……..; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
(1) Số của Công văn báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP (Phụ lục số 02);
PHỤ LỤC SỐ 02 – Mẫu công văn và báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở
NGÂN HÀNG …… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. V/v báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP | ……, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
Theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 8 Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 5 Điều 1 Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014, Ngân hàng …… báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP tại Ngân hàng ……. đến thời điểm …….. như sau:
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số cho vay lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Doanh số thu nợ lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Dư nợ (đồng) | Số khách hàng còn dư nợ | Số tiền cam kết cho vay (đồng) | Số khách hàng cam kết cho vay |
|||||||||
| 1 | Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.2 | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | |
| 1.3 | Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở | | | | | | |
| 2 | Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2.2 | Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | |
| 3 | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | |
| 3.1 | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | |
| 3.2 | Cho vay dự án nhà ở thương mại chuyển đổi công năng sang nhà ở xã hội | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
Nơi nhận: - …….; - Đính kèm: - Báo cáo 01; - Báo cáo 02. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
MẪU BÁO CÁO 01
NGÂN HÀNG………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở THEO THÔNG TƯ 11/2013/TT-NHNN THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
Tháng…..năm……
Tổng dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP đến ngày …. là: ……… tỷ đồng, chiếm tỷ trọng ....% tổng dư nợ cho vay của ngân hàng, trong đó:
- Dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở không từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước là ……… tỷ đồng (1)
- Dư nợ cho vay hỗ trợ nhà ở của ngân hàng từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước là …… tỷ đồng. Dư nợ tái cấp vốn hỗ trợ nhà ở của ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước là ……. tỷ đồng. Chi tiết kết quả cho vay hỗ trợ nhà ở từ nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo bảng dưới đây.
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số cho vay lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Doanh số thu nợ lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Dư nợ (đồng) | Số lượng khách hàng còn dư nợ | Số tiền cam kết cho vay (đồng) | Số lượng khách hàng cam kết cho vay |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | |
| 1 | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Cho vay mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.2 | Cho vay thuê nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.3 | Cho vay thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2 | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại, trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Cho vay thuê nhà ở thương mại | | | | | | |
| 2.2 | Cho vay mua nhà ở thương mại | | | | | | |
| 3 | Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở, trong đó: | | | | | | |
| 3.1 | Cho vay xây dựng mới nhà ở | | | | | | |
| 3.2 | Cho vay cải tạo, sửa chữa nhà ở | | | | | | |
| II | Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân tham gia đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| 1 | Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.1 | Khách hàng A (Tên khách hàng, dự án, địa điểm) | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 2 | Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2.1 | Khách hàng A (Tên khách hàng, dự án, địa điểm) | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| III | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | |
| 1 | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.1 | Khách hàng A (Tên khách hàng, dự án, địa điểm) | | | | | | |
| … | ... | | | | | | |
| 2 | Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2.1 | Khách hàng A (Tên khách hàng, dự án, địa điểm) | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| Tổng cộng (I+II+III) | | | | | | | |
Ghi chú:
- Tổng dư nợ cho vay của ngân hàng được lấy theo số liệu ngân hàng báo cáo Vụ Dự báo thống kê tiền tệ hàng tháng.
- (1) Thống kê dư nợ cho vay nhà ở thông thường (không từ nguồn tái cấp vốn) với lãi suất thấp nhất trong khung lãi suất cho vay trung dài hạn của ngân hàng, thời hạn phù hợp với khả năng trả nợ của khách hàng và tình hình tài chính của ngân hàng.
- Đối với những dòng khai báo chi tiết về từng khách hàng thì không điền số liệu vào cột (6) và cột (8).
Lập biểu | Kiểm soát | …… Ngày…..tháng.......năm 20... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
MẪU BÁO CÁO 02
NGÂN HÀNG……..
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ NHÀ Ở THEO THÔNG TƯ 11/2013/TT-NHNN THEO ĐỊA BÀN CHO VAY
Tháng ……. năm …….
| STT | Tỉnh, thành phố | Doanh số cho vay lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Doanh số thu nợ lũy kế từ đầu chương trình (đồng) | Dư nợ (đồng) | Số lượng khách hàng còn dư nợ | Số tiền cam kết cho vay (đồng) | Số lượng khách hàng cam kết cho vay |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Hà Nội | | | | | | |
| 1.1 | Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | |
| c | Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở | | | | | | |
| 1.2 | Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | |
| 1.3 | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | |
| 2.1 | Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | |
| c | Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở | | | | | | |
| 2.2 | Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | |
| 2.3 | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | |
| 3 | Tỉnh/thành phố... | | | | | | |
| 3.1 | Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | |
| c | Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở | | | | | | |
| 3.2 | Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | |
| 3.3 | Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | |
| a | Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | |
| b | Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | |
| Tổng cộng, trong đó: | | | | | | | |
| 1. Cho vay đối với khách hàng cá nhân, trong đó: | | | | | | | |
| - Cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội | | | | | | | |
| - Cho vay thuê, mua nhà ở thương mại | | | | | | | |
| - Cho vay xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lại nhà ở | | | | | | | |
| 2. Cho vay đối với hộ gia đình, cá nhân đầu tư cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở xã hội, trong đó: | | | | | | | |
| - Cho vay xây dựng mới nhà ở xã hội | | | | | | | |
| - Cho vay đầu tư cải tạo nhà ở xã hội | | | | | | | |
| 3. Cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | |
| - Cho vay dự án xây dựng nhà ở xã hội | | | | | | | |
| - Cho vay dự án nhà ở thương mại được chuyển đổi công năng sang dự án nhà ở xã hội | | | | | | | |
Lập biểu | Kiểm soát | …… Ngày…..tháng.......năm 20... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC SỐ 03 – Mẫu công văn đăng ký cho vay đối với doanh nghiệp
NGÂN HÀNG ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. V/v đăng ký cho vay doanh nghiệp theo chương trình hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP | ….., ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (thông qua Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
Theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014, Ngân hàng …….. đăng ký khoản cho vay bằng nguồn tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo chương trình cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP đối với doanh nghiệp sau:
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Chủ đầu tư | Tên dự án, địa điểm dự án | Mục đích vay vốn | Số tiền dự kiến cho vay | Số tiền dự kiến giải ngân từ nguồn tái cấp vốn | Số tiền dự kiến giải ngân từ nguồn vốn của ngân hàng |
||||||||
| 1 | Doanh nghiệp A | ... | Đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội | ... | ... | … |
| 2 | Doanh nghiệp B | ... | … | … | ... | ... |
| 3 | ... | ... | … | ... | … | … |
| TỔNG CỘNG | | | | … | … | … |
Lập biểu | Kiểm soát | …… Ngày…..tháng.......năm 20... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC SỐ 04 – Mẫu công văn đề nghị tham gia chương trình cho vay hỗ trợ nhà ở
NGÂN HÀNG ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. V/v đề nghị tham gia chương trình cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ | ….., ngày … tháng … năm ...…
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
Ngân hàng ....... đề nghị được tham gia chương trình cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ.
Ngân hàng ……… xin báo cáo một số thông tin như sau:
1. Về quy mô của ngân hàng
- Vốn tự có
- Tổng tài sản
2. Về mạng lưới hoạt động của ngân hàng
- Số lượng chi nhánh
Trong đó: số lượng chi nhánh tại Hà Nội....; số lượng chi nhánh tại Hồ Chí Minh....
- Số lượng phòng giao dịch
Trong đó: số lượng phòng giao dịch tại Hà Nội …..; số lượng phòng giao dịch tại Hồ Chí Minh....
3. Kinh nghiệm trong hoạt động cho vay đầu tư, kinh doanh bất động sản
- Dư nợ cho vay đối với lĩnh vực đầu tư, kinh doanh bất động sản
Trong đó, dư nợ cho vay mua, thuê, thuê mua nhà ở
- Tỷ trọng cho vay đầu tư, kinh doanh bất động sản trong tổng dư nợ cho vay của ngân hàng
Ngân hàng ……… cam kết thực hiện đúng các quy định của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định có liên quan trong việc triển khai chương trình cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ./.
Nơi nhận: - ………; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)