Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc đối tượng áp dụng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Thanh tra Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, đơn vị, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu: VT, TTr(3b). | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
Phụ lục I: Mẫu đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BKHĐT ngày 26/11/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
BÁO CÁO(1)
Về việc(2)…………
I. KHÁI QUÁT CHUNG
- Tổng quan về đặc điểm tự nhiên, vị trí địa lý, diện tích, dân số; thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển kinh tế - xã hội địa phương (nếu đối tượng thanh tra là Ủy ban nhân dân các cấp);
- Khái quát chung về mô hình tổ chức bộ máy, cơ chế quản lý, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, đơn vị; thuận lợi và khó khăn trong hoạt động (nếu đối tượng thanh tra là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
II. NỘI DUNG
Báo cáo thực trạng tình hình triển khai thực hiện các quy định của pháp luật trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.
(Tùy thuộc nội dung của từng cuộc thanh tra chuyên ngành kế hoạch và đầu tư để yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo theo nội dung tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Thông tư số …./2014/TT-BKHĐT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư).(2)
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Đề xuất các giải pháp giải quyết khó khăn, tồn tại, vướng mắc.
2. Kiến nghị sửa đổi, bổ sung các chính sách, pháp luật của Nhà nước.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
_________
(1): Thể thức trình bày thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/11//2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính;
(2): Việc chấp hành quy định trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư. Ví dụ: Báo cáo về việc chấp hành quy định trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch hoặc Báo cáo về việc chấp hành quy định trong lĩnh vực phân bổ, quản lý và sử dụng vốn đầu tư phát triển... v.v.
Phụ lục II: Đề cương báo cáo công tác thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BKHĐT ngày 26/11/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
BÁO CÁO (1)
Kết quả công tác thanh tra chuyên ngành kế hoạch và đầu tư (2)………
Khái quát tình hình chung của đơn vị có ảnh hưởng trực tiếp đến công tác thanh tra; tóm tắt chương trình, kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt.
I. TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
1. Tình hình triển khai các cuộc thanh tra chuyên ngành:
- Tổng số cuộc thanh tra đang thực hiện (bao gồm: Số cuộc theo kế hoạch; Số cuộc đột xuất; Số cuộc thường xuyên);
- Lĩnh vực thanh tra (Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quy hoạch; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực phân bổ, quản lý và sử dụng vốn đầu tư phát triển; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực đấu thầu; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài; Số cuộc thanh tra trong việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ và viện trợ phi chính phủ nước ngoài; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý và hoạt động đối với khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghệ cao và các loại hình khu kinh tế khác; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh; Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã);
- Số đối tượng được thanh tra (tổ chức, đơn vị, cá nhân được thanh tra theo từng lĩnh vực thanh tra chuyên ngành nêu trên);
- Về tiến độ (Số cuộc đang tiến hành thanh tra tại cơ sở; Số cuộc đã kết thúc thanh tra tại cơ sở nhưng chưa ban hành kết luận thanh tra; Số cuộc đã ban hành kết luận thanh tra).
2. Kết quả thanh tra
- Số đối tượng vi phạm;
- Những vi phạm chủ yếu phát hiện qua thanh tra;
- Số tiền, tài sản thu hồi, xử lý; Số văn bản không phù hợp quy định của pháp luật và hướng dẫn của cơ quan cấp trên bị sửa đổi, thu hồi, bãi bỏ; Số giấy phép thu hồi, bãi bỏ;...;
- Kiến nghị xử lý vi phạm:
+ Số đối tượng kiến nghị xử lý trách nhiệm kinh tế;
+ Số đối tượng kiến nghị xử lý kỷ luật hành chính;
+ Số đối tượng kiến nghị xử lý về hình sự (chuyển cơ quan điều tra).
- Xử phạt vi phạm hành chính:
+ Tổng số quyết định xử phạt vi phạm hành chính;
+ Số đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính;
+ Số tiền xử phạt.
Phụ lục III: Biểu tổng hợp kết quả thanh tra chuyên ngành kế hoạch và đầu tư ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BKHĐT ngày 26/11/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Tên cơ quan báo cáo
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Số liệu tính từ ngày …/…/201… đến ngày ..../..../201…)
| TT | Lĩnh vực thanh tra | Số cuộc thanh tra | | | | Số đối tượng thanh tra | Tiến độ thanh tra | | | Kết quả thanh tra | | | | | | | | Xử phạt vi phạm hành chính | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số (cuộc) | Theo KH (cuộc) | Đột xuất (cuộc) | Th. xuyên (cuộc) | | Đang tiến hành (cuộc) | Kết thúc tại cơ sở (cuộc) | Đã có kết luận (cuộc) | Số đối tượng vi phạm | Số tiền, tài sản quy thành tiền kiến nghị thu hồi (triệu đồng) | Số tiền, tài sản quy thành tiền kiến nghị giảm trừ khi thanh toán, quyết toán (triệu đồng) | Số v/b bị thu hồi, hủy bỏ | Số giấy phép thu hồi, bãi bỏ | Kiến nghị xử lý trách nhiệm kinh tế (đối tượng) | Kiến nghị xử lý trách nhiệm kỷ luật (đối tượng) | Kiến nghị xử lý hình sự (đối tượng) | Tổng số quyết định xử phạt | Số đối tượng bị xử phạt | Số tiền phạt (triệu đồng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Quy hoạch, kế hoạch | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phân bổ, quản lý và sử dụng vốn đầu tư phát triển | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đấu thầu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Quản lý và sử dụng ODA, viện trợ PCPNN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Khu công nghiệp, khu kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 3 = cột 4 + cột 5 + cột 6 | …, ngày… tháng… năm 201… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)