Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Uỷ ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể nhân dân giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVI thông qua tại kỳ họp thứ 17 thông qua./.
Nơi nhận : - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các bộ: Tư pháp, Tài chính; - Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND, UBND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XVI; - Đoàn ĐBQH khu vực tỉnh Bắc Giang; - Uỷ ban MTTQ và các đoàn thể nhân dân tỉnh; - Các cơ quan, ban, ngành trực thuộc Tỉnh uỷ, UBND tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân, Toà án nhân dân tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Các tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp tỉnh; Các hiệp hội: doanh nghiệp tỉnh, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp trẻ; - Trung tâm Công báo - Văn phòng UBND tỉnh; - Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng; - Lưu: VT, KT&NS. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Trọng Vịnh
QUY ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 15/7/2010 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Danh mục phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ điều tiết (%) | |
|||||||
| | | | | NSNN | Để lại đ.vị |
| A | DANH MỤC PHÍ | | | | |
| 4 | Phí dự thi dự tuyển vào các cơ sở giáo dục, đào tạo | | | | |
| | - Thi tuyển vào lớp 10 | Đồng/thí sinh | 50,000 | | 100 |
| | - Xét tuyển vào các Trung tâm GDTX, các trường THPT dân lập | Đồng/thí sinh | 12,000 | | 100 |
| | *Đối với Phí dự thi, dự tuyển đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGD ĐT ngày 11/02/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo | | | | |
| 5 | Phí thư viện: Thu 1 lần cho cả năm | | - | | |
| 5.1 | Thư viện tỉnh | | - | | |
| | - Đối với người lớn | | - | | |
| | + Thẻ phòng đọc | Đồng/thẻ/năm | 16,000 | | 100 |
| | + Thẻ phòng mượn | Đồng/thẻ/năm | 16,000 | | 100 |
| | + Thẻ cả phòng đọc và phòng mượn | Đồng/thẻ/năm | 20,000 | | 100 |
| | - Đối với thiếu nhi | Đồng/thẻ/năm | - | | |
| | + Thẻ phòng đọc | Đồng/thẻ/năm | 8,000 | | 100 |
| | + Thẻ phòng mượn | Đồng/thẻ/năm | 8,000 | | 100 |
| | + Thẻ cả phòng đọc và phòng mượn | Đồng/thẻ/năm | 10,000 | | 100 |
| 5.2 | Thư viện huyện, thành phố | Đồng/thẻ/năm | - | | |
| | - Phí thẻ bạn đọc, mượn người lớn | Đồng/thẻ/năm | 12,000 | | 100 |
| | - Phí thẻ bạn đọc, mượn thiếu nhi | Đồng/thẻ/năm | 6,000 | | 100 |
| 8 | Phí vệ sinh | | | | |
| 8.1 | Hộ gia đình ở thành phố Bắc Giang: | | | | |
| | - Đối với hộ gia đình trong ngõ | Đồng/hộ/tháng | 6,000 | | 100 |
| | - Đối với hộ gia đình ngoài mặt đường | Đồng/hộ/tháng | 12,000 | | 100 |
| 8.2 | Hộ gia đình ở huyện | | | | |
| | - Hộ gia đình trong ngõ | Đồng/hộ/tháng | 5,000 | | 100 |
| | - Hộ gia đình ngoài mặt đường | Đồng/hộ/tháng | 10,000 | | 100 |
| 8.7 | Trường học mầm non, tiểu học | | | | |
| | - Trên 1000 HS | Đồng/tháng | 40,000 | | 100 |
| | - Dưới 1000 HS | Đồng/tháng | 30,000 | | 100 |
| 8.8 | Trường học THCS | | | | |
| | - Trên 1000 HS | Đồng/tháng | 70,000 | | 100 |
| | - Dưới 1000 HS | Đồng/tháng | 60,000 | | 100 |
| 8.9 | Trường học PTTH | | - | | |
| | - Trên 1000 HS | Đồng/tháng | 90,000 | | 100 |
| | - Dưới 1000 HS | Đồng/tháng | 80,000 | | 100 |
| 19 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | Đồng/1 báo cáo | 5,000,000 | 30 | 70 |
| | Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung | Đồng/1 báo cáo | 2,500,000 | 30 | 70 |
| 26 | Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp | | | | |
| | - Cấp mới | Đồng/lần thẩm định | 3,000,000 | 30 | 70 |
| | - Gia hạn | Đồng/lần thẩm định | 1,500,000 | 30 | 70 |
| B | DANH MỤC LỆ PHÍ | | | | |
| 2 | Lệ phí địa chính | | | | |
| 2.1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các phường thuộc Thành phố Bắc Giang | | | | |
| | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 50,000 | 90 | 10 |
| 2.2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác | | | | |
| | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 20,000 | 90 | 10 |
| 2.3 | Đối với tổ chức | | | | |
| | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/giấy | 500,000 | 90 | 10 |