Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
2. Giao UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, TN-MT; - BTV Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
Bảng 1. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đá làm VLXD thông thường trên địa bàn tỉnh đến năm 2020
| TT | Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ | Đơn vị hành chính (xã) | Cốt khai thác tối ưu (m) | Diện tích (ha) | | Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m 3 ) | Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch | |
||||||||||
| HUYỆN KIM BẢNG | | | | 907,17 | | 508.142 | | |
| 1 | Mỏ đá vôi Bắc Tân Lang K.2 | Tượng Lĩnh, Tân Sơn | + 15 | 111,1 | | Cấp 121: 21.168 | Khai thác TL 121 | |
| 2 | Mỏ dolomit Tân Lang K.3 | Tân Sơn | + 05 | 150,6 | | Cấp 121: 36.567 | Khai thác Tl 121 | |
| 3 | Mỏ đá Bắc Tân Lang K.4 | Tượng Lĩnh, Tân Sơn | + 05 | 36,09 | | Cấp 121: 5.531 | Khai thác TL 121 | |
| 4 | Mỏ đá Tây Thôn Vồng K.7 | Tân Sơn, Khả Phong | + 05 | 15,21 | | Cấp 121: 4.807 | Khai thác Tl 121 | |
| 5 | Mỏ đá vôi Đông xóm Suối Ngang K.14 | Liên Sơn, Ba Sao | + 110 | 81,69 | | Cấp 121: 21.633 Cấp 333: 55.399 | Khai thác TL 121 Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030 | |
| 6 | Mỏ đá vôi Hang Diêm K.15.1 | Liên Sơn | + 05 | 149,3 | | Cấp 121: 70.350 Cấp 333: 40.821 | Khai thác TL 121 Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030 | |
| 7 | Mỏ đá Đông Nam Xóm Suối Ngang K.16 | Liên Sơn | + 100 | 8,5 | | Cấp 333: 4.032 | Thăm dò cấp 333 giai đoạn 2020 – 2030 | |
| 8 | Mỏ đá VIMECO Tây Hồ Trứng K.21.1 | Liên Sơn | + 40 | 12,9 | | Cấp 121: 7.585 | Khai thác TL 121 | |
| 9 | Mỏ đá Tây Nam Hồ Trứng K.22.1 | Thanh Sơn | + 50 | 90 | | Cấp 333: 81.237 | Thăm dò GĐ 2020-2030 | |
| 10 | Mỏ đá Bút Sơn – Lạt Sơn K.25 | Thanh Sơn | + 05 | 89,12 | | Cấp 121: 3.345 Cấp 333: 1.446 | Khai thác hết cả 2 cấp trữ lượng | |
| 11 | Mỏ đá Nam Hồ Trứng K.36.1 | Thanh Sơn | + 30 | 125 | | Cấp 121: 110.906 Cấp 333: 40.000 | Khai thác TL 121 Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030 | |
| 12 | Mỏ đá tây nam Hồng Sơn K.37 | Thanh Sơn | + 25 | 37,66 | | Cấp 121: 3.315 | Khai thác TL 121 | |
| HUYỆN THANH LIÊM | | | | 542,36 | 474.151 | | | |
| 1 | Mỏ Đông Thung Đôn (T.3) | Kiện Khê, Thanh Thuỷ | + 30 | 55,29 | Cấp 333: 2.037 | | Khai thác | |
| 2 | Mỏ đá Đông bắc Thung Đôn (T.4) | Kiện Khê | + 50 | 16,66 | Cấp 333: 4.681 | | Khai thác | |
| 3 | Mỏ Núi Hâm – Núi Tây Hà (T.5) | Kiện Khê | + 05 | 33,24 | Cấp 333: 4.085 | | Khai thác | |
| 4 | Mỏ đá Đông nam Thung Đôn (T.6) | Kiện Khê, Thanh Thuỷ | + 90 | 17,34 | Cấp 121: 5.110 | | Khai thác | |
| 5 | Mỏ đá Núi Tây Hà (T.7) | Kiện Khê, Thanh Thuỷ | + 40 | 21,69 | Cấp 333: 7.762 | | Khai thác | |
| 6 | Mỏ Thung Cổ Chày (T.9) | Kiện Khê, Thanh Thuỷ | + 90 | 15,2 | Cấp 121: 10.383 | | Khai thác TL 121 | |
| 7 | Mỏ đá núi Hang Bụt, Đầu Bò (T.10) | Thanh Thuỷ | + 30 | 12 | Cấp 333: 1.499 | | Khai thác | |
| 8 | Mỏ đá Đồng Ao (T.11) | Thanh Thuỷ, Thanh Tân | + 05 | 29 | Cấp 121: 19.764 Cấp 333: 257 | | Khai thác cả hai cấp trữ lượng | |
| 9 | Mỏ đá Núi Ông Voi – Núi Ông (T.14) | Thanh Thuỷ | + 30 | 192,44 | Cấp 121: 155.768 | | Khai thác TL 121 | |
| 10 | Mỏ Núi Bảy Ngọn (T.15) | Thanh Thuỷ | + 45 | 5 | Cấp 121: 4.026 | | Khai thác TL 121 | |
| 11 | Mỏ đá núi Bà Đầm (T.16) | Thanh Thuỷ | + 30 | 14,8 | Cấp 121: 11.330 | | Khai thác TL 121 | |
| 12 | Mỏ đá đông Thung Dược (T.19) | Thanh Thuỷ | + 150 | 41,48 | Cấp 121: 9.755 Cấp 333: 9.226 | | Khai thác TL 121 | |
| 13 | Mỏ Cổng Trời (T.20.1) | Thanh Thuỷ | + 150 | 71,98 | Cấp 121: 5.166 | | Khai thác TL 121 | |
| 14 | Mỏ đá thung Chu Văn Luận (T.21) | Thanh Thuỷ, Thanh Tân | + 200 | 40,06 | Cấp 333: 15.890 | | Thăm dò giai đoạn 2020 – 2030 | |
| 15 | Mỏ đá nam thung Chu Văn Luận (T.22.1) | Thanh Thuỷ, Thanh Tân | + 120 | | Cấp 333: 78.293 | | Thăm dò giai đoạn 2020 – 2030 | |
| 16 | Mỏ đá núi Bảy Ngọn – Đông Núi Voi Đá (T.23) | Thanh Thuỷ, Thanh Tân | + 50 | 190,3 | Cấp 121: 53.874 | | Khai thác TL 121 | |
| 17 | Mỏ đá thôn Nam Công (T.25) | Thanh Tân, Thanh Nghị | + 25 | 171,6 | Cấp 121: 44.444 | | Khai thác TL 121 | |
| 18 | Mỏ đá Thanh Bồng – Hải Phú (T.46) | Thanh Nghị, Thanh Hải | + 05 | 90,35 | Cấp 121: 9.181 | | Khai thác TL 121 | |
| 19 | Mỏ đá Núi Chùa (T.47) | Thanh Nghị, Thanh Hải | + 05 | 22,4 | Cấp 121: 12.376 | | Khai thác TL 121 | |
| 20 | Mỏ đá tây Hiếu Hạ (T.48) | Thanh Hải | + 05 | 30,55 | Cấp 121: 9.244 | | Khai thác TL 121 | |
| TỔNG CỘNG | | | | 1.449,53 | 982.293 | | | |
| | | | | | | | | |
Bảng 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản sét gạch ngói tỉnh Hà Nam đến năm 2020
| TT | Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ | Đơn vị hành chính (xã) | Cốt KT tối ưu (m) | Diện tích (ha) | Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m 3 ) | Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch |
||||||||
| 1 | Mỏ sét gạch ngói Đầm Đầu Voi – Đầm Dâu | Xã Thanh Hải, Thanh Liêm | - 2.5 | 16,2 | Cấp 121: 3.385,949 | Khai thác |
| 2 | Mỏ sét gạch ngói bãi bồi sông Đáy | Xã Khả Phong, Kim Bảng | - 0.5 | 3,6 | Cấp 333: 89,196 | Khai thác |
| 3 | Mỏ sét Xướng Bùi | Xã Thanh Sơn, Kim Bảng | - 0.5 | 4,53 | Cấp 333: 109,816 | Khai thác |
| 4 | Mỏ sét Thanh Bồng | Xã Thanh Nghị, Thanh Liêm | | 21,8 | Cấp 121: 1.319,110 | Khai thác |
| 5 | Mỏ sét gạch Mộc Bắc (B.1) | Xã Mộc Bắc, Duy Tiên | - 2 | 15,6 | Cấp 333: 400 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 6 | Mỏ sét gạch Mộc Bắc (B.2) | Xã Mộc Bắc, Duy Tiên | - 2 | 95,7 | Cấp 333: 114 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 7 | Mỏ sét gạch ngói xã Nguyên Lý ( NL2, NL3) | Xã Nguyên Lý, Lý Nhân | 0 | 42,1 | Cấp 333: 715,7 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 8 | Mỏ sét gạch ngói xã Chân Lý (CL2, CL3, CL6) | Xã Chân Lý, Lý Nhân | - 1.0 | 55,3 | Cấp 121: 732,928 Cấp 333: 940,1 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 9 | Mỏ sét gạch ngói xã Nhân Đạo (NĐ3, NĐ4, NĐ5) | Xã Nhân Đạo, Lý Nhân | 0 | 81 | Cấp 333: 1.620 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 10 | Mỏ sét gạch ngói xã Nhân Thịnh (NT2) | Xã Nhân Thịnh, Lý Nhân | - 0.5 | 34,2 | Cấp 333: 649,8 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 11 | Mỏ sét gạch ngói xã Phú Phúc (PP9, PP11) | Xã Phú Phúc, Lý Nhân | - 1.5 | 100,9 | Cấp 121: 746,936 Cấp 333: 1967,5 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 12 | Mỏ sét gạch ngói xã Hòa Hậu (HH2, HH3, HH5) | Xã Hòa Hậu, Lý Nhân | - 0.5 | 22,2 | Cấp 333: 377,4 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| Tổng cộng | | | | 493,13 | 13.168,435 | |
Bảng 3. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản cát xây dựng, san lấp tỉnh Hà Nam
| TT | Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ | Đơn vị hành chính (xã) | Cốt khai thác tối ưu (m) | Diện tích (ha) | Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m 3 ) | Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch |
||||||||
| 1 | Mỏ cát xây dựng, san lấp Hoàn Dương (B.4) | Xã Mộc Bắc, Duy Tiên | - 2 | 80,6 | Cấp 333: 3.224 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 2 | Mỏ cát xây dựng san lấp Yên Hòa | Xã Mộc Bắc, Duy Tiên | - 1.5 | 55,7 | Cấp 333: 2.108 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 3 | Mỏ cát xây dựng san lấp Lảnh Trì (D.4) | Xã Mộc Nam, Duy Tiên | - 1.5 | 36 | Cấp 333: 1.440 | Bước 1: Thăm dò GĐ 2015 Bước 2: Khai thác GĐ 2020 |
| 4 | Mỏ cát xây dựng, san lấp Chân Lý (CL.8) | Xã Chân Lý, Lý Nhân | + 0.42 | 19,6 | Cấp 122: 313,144 | Khai thác TL 122 |
| 5 | Mỏ cát xây dựng, san lấp Chân Lý (CL.9) | Xã Chân Lý, Lý Nhân | + 0.42 | 20 | Cấp 122: 164,589 | Khai thác TL 122 |
| 6 | Mỏ cát xây dựng, san lấp Nhân Thịnh (NT.6) | Xã Nhân Thịnh, Lý Nhân | + 2 | 85 | Cấp 122: 212,5 Cấp 333: 3.187,50 | Khai thác TL 122 Thăm dò TL 333 |
| Tổng cộng | | | | 269,9 | 14.480,58 | |
Bảng 4. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng các mỏ đất đá san lấp trên địa bàn tỉnh đến năm 2020
| TT | Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ | Đơn vị hành chính (xã) | Cốt khai thác tối ưu (m) | Diện tích (ha) | Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m 3 ) | Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch |
||||||||
| 1 | Mỏ đất đá san lấp Thung Đồng Gien (K.40) | Thanh Sơn | + 100 | 13,15 | Cấp 333: 5.588 | Dự trữ giai đoạn 2030 |
| 2 | Mỏ đất đá san lấp Thung Đồng Gơ (K.43) | Thanh Sơn | + 100 | 49,95 | Cấp 333: 20.313 | Dự trữ giai đoạn 2030 |
| 3 | Mỏ đất đá san lấp Thung Bể (K.44) | Thanh Sơn | + 75 | 24,40 | Cấp 333: 10.980 | Dự trữ giai đoạn 2030 |
| 4 | Mỏ đất đá san lấp thôn Bồng Lạng Hạ (T.43) | Thanh Nghị | + 5 | 121,4 | Cấp 333: 31.544 | Khai thác 2015 - 2020 |
| Tổng tài nguyên trữ lượng | | | | 208,9 | 68.425 | |