Điều 2.
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Ban công tác đại biểu; - VP.Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - VP. Chủ tịch nước; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, TN&MT; - TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Mai Khương
PHỤ LỤC
ĐỐI TƯỢNG CHỊU PHÍ VÀ MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
I. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC SẠCH CUNG CẤP
| Số TT | Đối tượng chịu phí | Mức thu phí |
||||
| 1 | Hộ gia đình | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 7% (bảy phần trăm) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt cho từng đối tượng sử dụng nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng |
| 2 | Cơ quan nhà nước | |
| 3 | Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) | |
| 4 | Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến | |
| 5 | Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy | |
| 6 | Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo, nghiên cứu; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | |
| 7 | Các tổ chức, cá nhân và đối tượng khác có nước thải không được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT | |
II. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO CÁC CƠ SỞ KINH DOANH, DỊCH VỤ TỰ KHAI THÁC NƯỚC ĐỂ SỬ DỤNG
| Số TT | Đối tượng chịu phí | Mức thu phí (Đồng/tháng/cơ sở) |
||||
| 1 | Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ: | |
| 1.1 | Dưới 10 phòng | 15.000 |
| 1.2 | Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng | 30.000 |
| 1.3 | Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng | 50.000 |
| 1.4 | Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng | 70.000 |
| 1.5 | Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng | 90.000 |
| 1.6 | Từ 50 phòng trở lên | 110.000 |
| 2 | Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác: | |
| 2.1 | Khu vực thành phố Sóc Trăng | 50.000 |
| 2.2 | Khu vực còn lại | 40.000 |
III. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO HỘ GIA ĐÌNH TỰ KHAI THÁC NƯỚC ĐỂ SỬ DỤNG
| Số TT | Đối tượng chịu phí | Mức thu phí (Đồng/tháng/hộ) |
||||
| 1 | Hộ gia đình thuộc khu vực thành phố Sóc Trăng | 7.000 |
| 2 | Hộ gia đình thuộc các khu vực còn lại | 5.000 |