Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Be
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG MỨC THU PHÍ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Loại công trình xây dựng | Mức thu (tính theo tỷ lệ % trên chi phí xây dựng) |
||||
| A | Đối với công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh | |
| I | CÔNG TRÌNH NHÓM A | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,15% |
| 2 | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,075% |
| II | CÔNG TRÌNH NHÓM B | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,30% |
| 2 | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,15% |
| III | CÔNG TRÌNH NHÓM C | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,60% |
| 2 | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,30% |
| B | Đối với công trình xây dựng là nhà ở | |
| I | NHÀ Ở THUỘC KHU VỰC ĐÔ THỊ | |
| 1 | Nhà cấp 1 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,50% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,40% |
| 2 | Nhà cấp 2 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,40% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,30% |
| 3 | Nhà cấp 3 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,30% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,20% |
| 4 | Nhà cấp 4 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,20% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,10% |
| II | NHÀ Ở THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN | |
| 1 | Nhà cấp 1 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,40% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,30% |
| 2 | Nhà cấp 2 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,30% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,20% |
| 3 | Nhà cấp 3 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,20% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,10% |
| 4 | Nhà cấp 4 | |
| a | Dự án đầu tư xây dựng mới | 0,10% |
| b | Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng | 0,05 % |
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu phí (đồng) |
|||||
| I | CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH | Đồng/hộ/tháng | |
| 1 | Hộ chỉ ở (không dịch vụ KD) | | |
| a | Hộ có nhân khẩu ≤ 5 người | | 12.000 |
| b | Hộ có nhân khẩu > 5 người | | 15.000 |
| II | HỘ KINH DOANH BUÔN BÁN NHỎ | Đồng/hộ/tháng | |
| 1 | Hộ vừa ở kết hợp dịch vụ nhỏ lẻ | | 25.000 |
| 2 | Hộ vừa ở kết hợp dịch vụ kinh doanh | | |
| a | May mặc, cắt uốn tóc | | 30.000 |
| b | Hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, sửa chữa nhỏ môtô, xe máy, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh | | 30.000 |
| 3 | Hộ vừa ở kết hợp kinh doanh bách hóa tổng hợp, công nghệ phẩm, chế biến vải sợi, thuốc lá, dược phẩm, phòng mạch tư, môtô, xe máy, xe đạp, nhôm nhựa, kim khí điện máy, nhà trọ | | |
| a | Quy mô nhỏ | | 40.000 |
| b | Quy mô vừa | | 55.000 |
| 4 | Hộ vừa ở kết hợp dịch vụ ăn uống (cơm, phở, hủ tiếu) | | |
| a | Quy mô nhỏ | | 30.000 |
| b | Quy mô vừa | | 50.000 |
| c | Quy mô khá | | 75.000 |
| 5 | Cơ sở ấp gà vịt | | |
| a | Quy mô vừa | | 60.000 |
| b | Quy mô khá | | 90.000 |
| III | TRƯỜNG HỌC, NHÀ TRẺ | Đồng/tháng | |
| 1 | Nhà trẻ, trường mẫu giáo | | |
| a | Quy mô nhỏ | | 40.000 |
| b | Quy mô vừa | | 60.000 |
| 2 | Trường cấp I - II - III | | |
| a | Quy mô nhỏ | | 40.000 |
| b | Quy mô vừa | | 60.000 |
| c | Quy mô khá | | 85.000 |
| 3 | Trường Cao đẳng | | 100.000 |
| | Khu tập thể | | 100.000 |
| 4 | Trường TH Công nghiệp kỹ thuật Bến Tre | | 100.000 |
| 5 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên | | 100.000 |
| 6 | Làng SOS | | 60.000 |
| 7 | Trường Phổ thông Herman | | 60.000 |
| 8 | Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu (có căn tin) | | 100.000 |
| IV | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | Đồng/tháng | |
| 1 | Cơ quan hành chính, sở ngành, đoàn thể, trung tâm thuộc tỉnh | | 75.000 |
| 2 | Chi cục Thú y | | 100.000 |
| 3 | Công ty, xí nghiệp | | 100.000 |
| 4 | Ngân hàng chuyên doanh | | 100.000 |
| 5 | Cơ quan hành chính, phòng ban, đoàn thể huyện thị | | 60.000 |
| 6 | Trụ sở làm việc xã, phường | | 40.000 |
| V | CỬA HÀNG, KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG KINH DOANH ĂN UỐNG | Đồng/tháng hoặc đồng/tấn | |
| 1 | Quán, cửa hàng, cửa hiệu dịch vụ ăn uống | Đồng/tháng | 100.000 |
| 2 | Nhà hàng khách sạn | Đồng/tấn | 144.500 |
| 3 | Nhà nghỉ, nhà khách | Đồng/tấn | 144.500 |
| VI | CƠ SỞ Y TẾ | Đồng/tháng hoặc đồng/tấn | |
| 1 | Trạm y tế phường, xã | Đồng/tháng | 40.000 |
| 2 | Nhà bảo sanh | nt | 80.000 |
| 3 | Trung tâm Y tế huyện, thị | Đồng/tấn | 144.500 |
| 4 | Trung tâm Y tế dự phòng | nt | 144.500 |
| 5 | Bệnh viện | nt | 144.500 |
| VII | NHÀ MÁY, CƠ SỞ SẢN XUẤT | Đồng/tấn | 144.500 |
| VIII | ĐỐI TƯỢNG KHÁC | | |
| 1 | Chợ Bến Tre phường 3 | Đồng/tấn | 144.500 |
| 2 | Khu hội xuân, Nhà văn hóa tỉnh | Đồng/tháng | 100.000 |
| 3 | Rạp chiếu phim | Đồng/tháng | 80.000 |
| 4 | KD mua bán phế liệu | Đồng/tháng | |
| a | Quy mô nhỏ | | 30.000 |
| b | Quy mô vừa | | 50.000 |
| c | Quy mô khá | | 80.000 |
| 5 | Hộ buôn bán sạp cố định trong các chợ có tổ chức quét hốt thu gom rác | Đồng/tháng hoặc đồng/ngày | 30.000 1.000 |
| 6 | Hộ buôn bán trên vỉa hè (có cho phép) xề gánh lưu động, xe bán lưu động | Đồng/ngày | 1.000 |
| 7 | Bến xe khách tốc hành khu vực | Đồng/tháng | 60.000 |
| 8 | Bến xe khách Phú Khương | Đồng/tấn | 144.500 |
| 9 | Trung tâm Thương nghiệp Bến Tre | Đồng/tấn | 144.500 |
| 10 | Nhà bảo tàng | Đồng/tấn | 144.500 |
| 11 | Công trình XD có lượng rác thải | Đồng/tấn | 144.500 |
| IX | MỨC THU PHÍ NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | | |
| 1 | Đại tiện | Đồng/lần | 1.000 |
| 2 | Tiểu tiện | Đồng/lần | 500 |
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG MINH NHÂN DÂN VÀ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí |
|||||
| I | LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN (không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp CMND) | | |
| 1 | Cấp mới - cấp lần đầu (bao gồm cả trường hợp cấp mới CMND do hết hạn sử dụng) | | Miễn thu lệ phí |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại (do bị mất, hư hỏng không sử dụng được, thay đổi các nội dung ghi trong CMND, thay đổi nơi thường trú ngoài phạm vi cấp tỉnh,…) | Đồng/lần cấp | 3.000 |
| II | LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ | | |
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần đăng ký | 5.000 |
| 2 | Cấp mới sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (bao gồm cả trường hợp tách sổ hộ khẩu; đăng ký hộ khẩu cho trẻ em mới sinh; đăng ký hộ khẩu, đăng ký tạm trú cho cá nhân, hộ gia đình từ nơi khác chuyển đến) | | Miễn thu lệ phí |
| 3 | Cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: | | |
| | - Do bị mất, bị hư hỏng | Đồng/lần cấp | 7.500 |
| | - Theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/lần cấp | 4.000 |
| 4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/lần đính chính | 2.500 |