Điều 4 Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
|||||
| 1 | Trích lục bằng công nghệ tin học (bản đồ, hồ sơ kỹ thuật, sổ địa chính, sổ mục kê, mốc toạ độ, hồ sơ khác) | Thửa, trang hồ sơ, điểm toạ độ | 40,000 |
| 2 | Trích lục bằng công nghệ thủ công, sao lục (bản đồ, hồ sơ kỹ thuật, sổ địa chính, sổ mục kê, mốc toạ độ, hồ sơ khác…) | Thửa, trang hồ sơ, điểm toạ độ | 50,000 |
| 3 | Trích lục thông tin quy hoạch bằng công nghệ tin học, in màu thông tin quy hoạch | Thửa | 150,000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG ĐIỀU CHỈNH MỨC PHÍ QUA PHÀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Số TT | Đối tượng qua phà | Mức phí đề nghị điều chỉnh | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | Mức tối thiểu | | | | | Mức tối đa | | | | |
| | | Phà Cổ Chiên | Phà Tam Hiệp | Phà Tân Phú | Phà Hưng Phong | Phà Cầu Ván | Phà Cổ Chiên | Phà Tam Hiệp | Phà Tân Phú | Phà Hưng Phong | Phà Cầu Ván |
| 1 | Hành khách đi bộ | | | | | | | | | | |
| 2 | Hành khách đi xe đạp | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| 3 | Xe gắn máy, mô tô | 7 | 6 | 6 | 4 | 3.5 | 8.5 | 7 | 7 | 5 | 4.5 |
| 4 | Xe ba gác, lôi đạp | 7 | 6 | 6 | 4 | 4 | 8.5 | 7 | 7 | 5 | 4.5 |
| 5 | Xe lôi máy, xe lam | 14 | 12 | 11 | 9 | 6.5 | 17 | 14 | 13 | 11 | 8 |
| 6 | Xe ô tô 4-5 chỗ | 35 | 29 | 27 | 22 | 18 | 42 | 35 | 32 | 26 | 22 |
| 7 | Xe ô tô 6-7 chỗ | 44 | 35 | 32 | 25 | 22 | 53 | 42 | 38 | 30 | 26 |
| 8 | Xe ô tô 8-9 chỗ | 53 | 42 | 39 | 28 | 25 | 64 | 50 | 47 | 34 | 30 |
| 9 | Xe ô tô 10-12 chỗ | 62 | 48 | 45 | 31 | 28 | 75 | 58 | 54 | 37 | 34 |
| 10 | Xe ô tô 13-16 chỗ | 70 | 56 | 53 | 35 | 32 | 84 | 67 | 64 | 42 | 38 |
| 11 | Xe ô tô 17-20 chỗ | 79 | 65 | 62 | 40 | 37 | 95 | 78 | 74 | 48 | 44 |
| 12 | Xe ô tô 21-25 chỗ | 88 | 73 | 70 | 45 | 43 | 106 | 87 | 84 | 54 | 52 |
| 13 | Xe ô tô 26-30 chỗ | 97 | 82 | 79 | 50 | 48 | 116 | 98 | 95 | 60 | 58 |
| 14 | Xe ô tô 31-35 chỗ | 105 | | 88 | | 53 | 126 | - | 106 | - | 64 |
| 15 | Xe ô tô 36-40 chỗ | 114 | | 95 | | 57 | 137 | - | 114 | - | 68 |
| 16 | Xe ô tô 41-45 chỗ | 123 | | 102 | | 60 | 148 | - | 122 | - | 72 |
| 17 | Xe ô tô 46 chỗ trở lên | 132 | | 109 | | 63 | 158 | - | 131 | - | 76 |
| 18 | Xe tải từ 1 tấn trở lại | 53 | 42 | 39 | 27 | 23 | 64 | 51 | 47 | 32 | 28 |
| 19 | Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn | 62 | 48 | 44 | 32 | 28 | 74 | 58 | 53 | 38 | 34 |
| 20 | Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơmooc | 70 | 54 | 49 | 38 | 34 | 84 | 65 | 59 | 46 | 41 |
| 21 | Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn | 79 | 60 | 54 | 44 | 39 | 95 | 72 | 65 | 53 | 47 |
| 22 | Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn | 88 | 66 | 60 | 50 | 44 | 106 | 79 | 72 | 60 | 53 |
| 23 | Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn | 97 | | 65 | | 49 | 116 | - | 78 | - | 59 |
| 24 | Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn | 105 | | 70 | | 54 | 126 | - | 84 | - | 65 |
| 25 | Xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn | 114 | | 75 | | 60 | 137 | - | 90 | - | 72 |
| 26 | Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn | 123 | | 80 | | 65 | 148 | - | 96 | - | 78 |
| 27 | Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn | 132 | | 84 | | 70 | 158 | - | 101 | - | 84 |
| 28 | Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn | 140 | | 97 | | 79 | 168 | - | 116 | - | 95 |
| 29 | Xe tải trên 13 tấn, lu bồi | 175 | | 123 | | 97 | 210 | - | 148 | - | 116 |
| 30 | Thuê bao phà | | | | | | - | - | - | - | - |
| | Phà 100 tấn | 550 | | 400 | | | 660 | - | 480 | - | - |
| | Phà 60 tấn | 450 | | 340 | | | 540 | - | 410 | - | - |
| | Phà 40 tấn | 400 | | 300 | | | 480 | - | 360 | - | - |
| | Phà 25-30 tấn | | 300 | | 240 | 200 | - | 360 | - | 290 | 240 |
| | Phà 12-16 tấn | | 260 | | 210 | 180 | - | 310 | - | 250 | 215 |
| 31 | Vé tháng cho cán bộ, CNV | 40 | 35 | 35 | 30 | 25 | 45 | 40 | 40 | 35 | 30 |
PHỤ LỤC SỐ 3
MỨC THU PHÍ VỆ SINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức tối đa |
|||||
| 1 | Cá nhân, hộ gia đình | Đồng/người/tháng | 3,000 |
| | | Hoặc đồng/hộ/tháng | 20,000 |
| 2 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | Đồng/đơn vị/tháng | 100,000 |
| 3 | Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, tuỳ theo quy mô của từng đối tượng có mức thu cho phù hợp | Đồng/cửa hàng/tháng | 200,000 |
| | | Hoặc đồng/m3 | 160,000 |
| | | (Hệ số quy đổi 1m3 rác = 420 kg rác) | |
| 4 | Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe | Đồng/m3 | 160,000 |
| 5 | Công trình xây dựng có thể tính theo số lượng rác thải ra hoặc tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị xây lắp công trình. | (Tỷ lệ x giá trị xây lắp) | 0.05% |
| | | Hoặc đồng/m3 | 160,000 |
PHỤ LỤC SỐ 4
MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ VÀ PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
||||
| I | LỆ PHÍ ĐANG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | |
| 1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm | 80,000 |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản đảm bảo | 70,000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch đảm bảo đã đăng ký | 60,000 |
| 4 | Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm | 20,000 |
| II | PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | |
| 1 | Cung cấp thông tin cơ bản (danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính; sao y yêu cầu đăng ký) | 20,000 |
| 2 | Cung cấp thông tin chi tiết (văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm) | 30,000 |