Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết về bãi bỏ, điều chỉnh, quy định mới mức thu, quy định tỷ lệ sử dụng và miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục K.Tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT, VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC
CÁC MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ (ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 11)
| STT | Khoản mục | ĐVT | Mức thu |
|||||
| I | Các loại phí, lệ phí quy định mới | | |
| 1 | Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp: | | |
| 1.1 | Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công phá dỡ công trình. | đồng/lần | 3.000.000 |
| 1.2 | Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền. | - | 2.500.000 |
| 1.3 | Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, thử nghiệm. | - | 2.000.000 |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | - | 700.000 |
| II | Các mức phí điều chỉnh | | |
| 1 | Mức thu học phí: Học phí tại các trường trung học, cao đẳng, đại học hệ chính quy | | |
| 1.2 | Hệ trung cấp | đ/tháng | 100.000 |
| 1.2 | Hệ cao đẳng | - | 150.000 |
| 1.3 | Hệ đại học | - | 180.000 |
| 2 | Phí sử dụng cảng cá | | |
| 2.1 | Tàu thuyền đánh cá cập cảng | | |
| | - Có công suất 06 đến 12 CV | đ/lần | 5.000 |
| | - Có công suất 13 đến 30 CV | - | 10.000 |
| | - Có công suất 31 đến 90 CV | - | 20.000 |
| | - Có công suất 91 đến 200 CV | - | 30.000 |
| | - Có công suất trên 200 CV | - | 50.000 |
| 2.2 | Tàu thuyền vận tải cập cảng | | |
| | - Có trọng tải dưới 05 tấn | đ/lần | 10.000 |
| | - Có trọng tải từ 05 đến 10 tấn | - | 20.000 |
| | - Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | - | 50.000 |
| | - Có trọng tải trên 100 tấn | - | 80.000 |
| 2.3 | Đối với phương tiện ra vào cảng | - | |
| | - Xe máy, xích lô, xe ba gác | đ/lần | 1.000 |
| | - Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn | - | 5.000 |
| | - Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn | - | 10.000 |
| | - Phương tiện có trọng tải từ trên 2,5 tấn đến 5 tấn | - | 15.000 |
| | - Phương tiện có trọng tải từ trên 05 đến 10 tấn | - | 20.000 |
| | - Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | - | 25.000 |
| 2.4 | Đối với hàng hóa qua cảng | | |
| | - Hàng thủy, hải sản, động vật sống | đ/tấn | 10.000 |
| | - Hàng hóa là container | đ/lần | 35.000 |
| | - Các loại hàng khác | đ/tấn | 4.000 |
| 2.5 | Thuê mặt bằng tại cảng cá | | |
| a. | Loại không có mái che | | |
| | - Khu vực tiếp giáp với đường chính | đ/m2/thg | 1.700 |
| | - Các khu vực còn lại | đ/m2/thg | 1.250 |
| b. | Loại có mái che | đ/m2/thg | 5.000 |
| 3 | Phí vệ sinh: Phí thu gom rác thải | | |
| 3.1 | Tại các huyện | | |
| | - Các đơn vị sản xuất | đ/m3 | 100.000 |
| | - Trường học, trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN | đ/tháng | 60.000 |
| | - Trường mầm non, trường mẫu giáo tại xã | đ/tháng | 60.000 |
| | - Trường mầm non, trường mẫu giáo tại thị trấn | đ/tháng | 70.000 |
| | - Bến xe | đ/m3 | 100.000 |
| | - Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại các xã | - | 80.000 |
| | - Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại thị trấn, thị tứ | - | 100.000 |
| | - Bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng | - | 100.000 |
| | - Hộ gia đình tại nông thôn | đ/tháng | 6.000 |
| | - Hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ | đ/tháng | 10.000 |
| 3.2 | Tại thành phố Đồng Hới | | |
| | - Hộ gia đình ở các xã | đ/tháng | 10.000 |
| | - Hộ gia đình ở các phường | đ/tháng | 12.000 |
| | - Các tàu thuyền tại bến | đ/thg/chiếc | 15.000 |
| | - Văn phòng các cơ quan HCSN, lực lượng, trụ sở các DN | đ/thg | 100.000 |
| | - Chợ, ga tàu: | | |
| | + Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới, ga Đồng Hới | đ/m3 | 160.000 |
| | + Chợ Cộn | đ/m3 | 120.000 |
| | + Các chợ khác | đ/m3 | 100.000 |
| | - Trường học: | | |
| | + Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các xã | đ/tháng | 60.000 |
| | + Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các phường | đ/tháng | 90.000 |
| | + Các trường học còn lại | đ/tháng | 100.000 |
| | - Bệnh viện, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố | đ/m3 | 120.000 |
| | - Trạm xá các xã, phường | đ/m3 | 100.000 |
| | - Vận chuyển rác thải xây dựng, rác tổng hợp | đ/m3 | 150.000 |
| | - Bến xe | đ/m3 | 120.000 |