Điều 4. Tổ chức thực hiện.
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/8/2009.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua./.
CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương
PHỤ LỤC I
CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND
1. Nghị quyết của HĐND tỉnh
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 400.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 1.500.000 đồng/văn bản |
| 3 | Soạn thảo báo cáo chỉnh lý, báo cáo thẩm định; góp ý vào dự thảo Nghị quyết của HĐND không do UBND tỉnh trình | 100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định |
| 4 | Chi cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết; soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định | 50.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi công tác tổ chức lấy ý kiến: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến - Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình thu ý kiến góp ý | 20.000 đồng/phiếu 100.000 đồng/bản tổng hợp |
2. Nghị quyết của HĐND cấp huyện
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 200.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 1.000.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý của Phòng Tư pháp đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp huyện hoặc báo cáo chỉnh lý; | 100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ công tác: Soan thảo, chỉnh lý dự thảo; | 40.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi công tác tổ chức lấy ý kiến: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 15.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp |
3. Nghị quyết của HĐND cấp xã
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 100.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 800.000 đồng/văn bản |
| 3 | Soạn thảo báo cáo góp ý hoặc chỉnh lý của công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã | 100.000 đồng/báo cáo chỉnh lý hoặc báo cáo góp ý |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 50.000 đồng/bản tổng hợp |
PHỤ LỤC II
CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND
1. Quyết định của UBND tỉnh
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 400.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 1.500.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định. | 100.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 200.000 đồng/báo cáo thẩm định |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác lập dự kiến Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị; soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 50.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 20.000 đồng/phiếu 100.000 đồng/bản tổng hợp |
2. Quyết định của UBND cấp huyện
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 300.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trưởng hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 1.200.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định | 80.000 đồng/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 150.000 đồng/báo cáo thẩm định |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 40.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng văn bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 15.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp |
3. Quyết định của UBND cấp xã
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 200.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 800.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý | 50.000 đồng/báo cáo chỉnh lý |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Công tác soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 50.000 đồng/bản tổng hợp |
PHỤ LỤC III
CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHỈ THỊ CỦA UBND
1. Chỉ thị của UBND tỉnh
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 100.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 400.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định | 50.000 đ/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 100.000 đ/báo cáo thẩm định |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soan thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 50.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 80.000 đồng/bản tổng hợp |
2. Chỉ thị của UBND cấp huyện
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 50.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 300.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; báo cáo thẩm định. | 50.000 đ/báo cáo góp ý hoặc báo cáo chỉnh lý; 50.000 đ/báo cáo thẩm định |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo; thẩm định dự thảo | 40.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 60.000 đồng/bản tổng hợp |
3. Chỉ thị của UBND cấp xã
| STT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương | 30.000 đồng/đề cương |
| 2 | Chi soạn thảo (kể cả trường hợp ký hợp đồng soạn thảo (nếu có)) | 150.000 đồng/văn bản |
| 3 | Chi soạn thảo báo cáo chỉnh lý | 40.000 đồng/báo cáo chỉnh lý |
| 4 | Chi cho cá nhân tham gia hội thảo; phục vụ: Soạn thảo, chỉnh lý dự thảo | 30.000 đồng/người/buổi |
| 5 | Chi cho công tác tổ chức lấy ý kiến rộng rãi: - Chi lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến. - Chi cho công tác tổng hợp và xây dựng bản tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến góp ý vào dự thảo | 10.000 đồng/phiếu 40.000 đồng/bản tổng hợp |