Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố như sau:
| STT | Chức danh cán bộ không chuyên trách | Mức phụ cấp (một người/ tháng) |
||||
| I | Ở cấp xã | |
| 1 | Phó trưởng Công an thứ 2 | 520.000 đ |
| 2 | Cán bộ Kế hoạch - Giao thông - Thuỷ lợi | 520.000 đ |
| 3 | Cán bộ Lao động - Thương binh, XH | 520.000 đ |
| 4 | Trưởng ban tổ chức Đảng uỷ | 284.000 đ |
| 5 | Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ | 284.000 đ |
| 6 | Trưởng ban Tuyên giáo Đảng uỷ | 284.000 đ |
| 7 | Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ | 298.000 đ |
| 8 | Trưởng Đài truyền thanh | 378.000 đ |
| 9 | Nhân viên Đài truyền thanh | 236.000 đ |
| 10 | Phó Chủ tịch UBMT Tổ quốc | 236.000 đ |
| 11 | Phó Chủ tịch Hội CCB | 236.000 đ |
| 12 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 236.000 đ |
| 13 | Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ | 236.000 đ |
| 14 | Phó bí thư Đoàn thanh niên | 236.000 đ |
| 15 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 236.000 đ |
| 16 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 236.000 đ |
| 17 | Cán bộ Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ | 236.000 đ |
| II | Ở thôn, tổ dân phố | |
| 18 | Bí thư chi bộ thôn | 331.000 đ |
| 19 | Trưởng thôn | 331.000 đ |
| 20 | Bí thư chi bộ tổ dân phố ở thị trấn | 284.000 đ |
| 21 | Tổ trưởng tổ dân phố ở thị trấn | 284.000 đ |
| 22 | Phó thôn, tổ phó tổ dân phố ở thị trấn | 189.000 đ |
| 23 | Công an viên ở thôn, tổ dân phố ở thị trấn | 284.000 đ |
| 24 | Bí thư chi bộ tổ dân phố ở phường | 189.000 đ |
| 25 | Tổ trưởng tổ dân phố ở phường | 189.000 đ |