Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVI kỳ họp thứ 18 thông qua./.
CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương
QUY ĐỊNH
MỨC THU PHÍ CẦU (Ban hành kèm theo nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Đối với cầu được đầu tư bằng 100% vốn ngân sách
Đơn vị: đồng
| TT | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mệnh giá | |
|||||
| | | Vé lượt (đ/vé/lượt) | Vé tháng (đ/vé/tháng) |
| 1 | Xe lam, xe bông sen, máy kéo | 4.000 | 120.000 |
| 2 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng | 10.000 | 300.000 |
| 3 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 15.000 | 450.000 |
| 4 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 22.000 | 660.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit | 40.000 | 1.200.000 |
| 6 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 fit | 80.000 | 2.400.000 |
2. Đối với cầu được đầu tư có một phần vốn hỗ trợ của NSNN và vốn nhân dân đóng góp hoặc vốn nhân dân đóng góp kết hợp vốn ủng hộ, tài trợ của các tổ chức khác
Đơn vị: đồng
| TT | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mệnh giá | |
|||||
| | | Vé lượt (đ/vé/lượt) | Vé tháng (đ/vé/tháng) |
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 1.000 | 30.000 |
| 2 | Xe lam, xe bông sen, máy kéo | 4.000 | 120.000 |
| 3 | Xe dưới 12 ghế ngồi; xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các xe buýt vận tải khách công cộng | 10.000 | 300.000 |
| 4 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 15.000 | 450.000 |
| 5 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 22.000 | 660.000 |
| 6 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe container 20 fit | 40.000 | 1.200.000 |
| 7 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 fit | 80.000 | 2.400.000 |