Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2008./.
Nơi nhận: - VP: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp; - Ban TVTU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo QN, Đài PT-TH tỉnh, TTXVN tại QN; - CPVP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các Phòng chuyên môn; - Lưu: VT, CVKT (Tuấn). | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Sỹ
PHỤ LỤC 1:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.400 | 55.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 32.000 | 58.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 23.200 | 42.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 32.000 | 58.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 60.000 | 380.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 120.000 | 4.320.000 |
PHỤ LỤC 2:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỘI AN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 50.000 |
| - Xã miền núi | 12.000 | 30.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 27.000 | 55.000 |
| - Xã miền núi | 15.000 | 35.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 15.000 | 25.000 |
| - Xã miền núi | 6.000 | 12.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 24.000 | 54.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Đồng bằng | 54.000 | 400.000 |
| - Miền núi | 24.000 | 144.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 250.000 | 6.000.000 |
PHỤ LỤC 3
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐIỆN BÀN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 25.000 | 45.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.000 | 48.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 20.000 | 30.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.000 | 45.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 48.000 | 1.080.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 80.000 | 2.500.000 |
PHỤ LỤC 4:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠI LỘC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 30.000 |
| - Xã miền núi | 8.000 | 25.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 35.000 |
| - Xã miền núi | 8.000 | 28.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 8.000 | 15.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 12.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 8.000 | 15.000 |
| - Xã miền núi | 1.500 | 10.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Đồng bằng | 35.000 | 900.000 |
| - Miền núi | 30.000 | 400.500 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 70.000 | 1.700.000 |
PHỤ LỤC 5:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DUY XUYÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 21.000 | 36.000 |
| - Xã trung du | 10.00 | 20.000 |
| - Xã miền núi | 8.000 | 24.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 42.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 20.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 16.800 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 13.000 | 18.000 |
| - Xã trung du | 7.000 | 12.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 10.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 13.000 | 20.000 |
| - Xã trung du | 11.000 | 15.000 |
| - Xã miền núi | 4.000 | 12.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 21.000 | 2.400.000 |
| - Xã trung du | 16.800 | 715.000 |
| - Xã miền núi | 14.400 | 420.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 32.000 | 3.000.000 |
PHỤ LỤC 6:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUẾ SƠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 32.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 25.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 15.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 35.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 30.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 12.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 10.000 | 24.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 21.000 |
| - Xã miền núi | 1.200 | 4.000 |
4. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 1.200.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 720.000 |
| - Xã miền núi | 10.000 | 120.000 |
5. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.000 | 2.500.000 |
PHỤ LỤC 7:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THĂNG BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 22.000 | 30.000 |
| - Xã trung du | 14.000 | 26.000 |
| - Xã miền núi | 11.000 | 23.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 24.000 | 33.000 |
| - Xã trung du | 15.000 | 29.000 |
| - Xã miền núi | 12.000 | 25.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 18.000 | 24.000 |
| - Xã trung du | 11.000 | 21.000 |
| - Xã miền núi | 9.000 | 19.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 22.000 | 30.000 |
| - Xã trung du | 14.000 | 26.000 |
| - Xã miền núi | 11.000 | 23.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 28.000 | 1.200.000 |
| - Xã trung du | 18.000 | 300.000 |
| - Xã miền núi | 14.000 | 240.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 40.000 | 2.000.000 |
PHỤ LỤC 8:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ NINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 9.700 | 30.000 |
| - Xã miền núi | 4.000 | 10.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 10.500 | 31.200 |
| - Xã miền núi | 5.000 | 11.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 5.000 | 14.000 |
| - Xã miền núi | 3.500 | 8.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 9.000 | 20.000 |
| - Xã miền núi | 4.000 | 10.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 14.400 | 480.000 |
| - Xã miền núi | 7.000 | 25.000 |
PHỤ LỤC 9:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NÚI THÀNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 30.000 |
| - Xã miền núi | 6.000 | 15.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 21.000 | 32.000 |
| - Xã miền núi | 6.000 | 14.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 12.000 | 18.000 |
| - Xã miền núi | 5.000 | 12.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Xã đồng bằng | 20.000 | 25.000 |
| - Xã miền núi | 8.000 | 12.000 |
5. Giá đất làm muối:
| Khu vực | Vị trí 1 |
|||
| Xã Tam Hoà | 20.000 |
6. Giá đất ở nông thôn:
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
||||
| - Đồng bằng | 35.000 | 1.610.000 |
| - Miền núi | 10.000 | 220.000 |
7. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 84.000 | 2.100.000 |
PHỤ LỤC 10:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.800 | 11.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.800 | 11.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.200 | 7.700 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.800 | 11.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 10.000 | 480.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 77.000 | 1.320.000 |
PHỤ LỤC 11:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HIỆP ĐỨC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.500 | 15.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.000 | 10.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.500 | 3.500 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 2.500 | 8.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 450.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.000 | 800.000 |
PHỤ LỤC 12:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC TRÀ MY (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 5.600 | 14.400 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.500 | 10.800 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.260 | 3.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 5.600 | 14.400 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 22.000 | 480.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 90.000 | 1.040.000 |
PHỤ LỤC 13:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NAM TRÀ MY (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 10.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 2.000 | 5.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.000 | 3.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 500 | 1.500 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 16.000 | 180.000 |
PHỤ LỤC 14:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHƯỚC SƠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 12.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.000 | 7.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 2.000 | 5.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 8.000 | 10.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 8.000 | 120.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 35.000 | 720.000 |
PHỤ LỤC 15:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NAM GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.000 | 5.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.500 | 3.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.000 | 2.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.000 | 4.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 10.000 | 240.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 30.000 | 300.000 |
PHỤ LỤC 16:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở NÔNG THÔN VÀ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 18.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.000 | 12.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.000 | 10.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 15.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 21.000 | 360.000 |
6. Giá đất ở đô thị:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 70.000 | 660.000 |
PHỤ LỤC 17:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂY GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.600 | 12.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 640 | 4.800 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 640 | 4.800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.500 | 11.000 |
5. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 14.300 | 74.400 |
PHỤ LỤC 18:
MỨC GIÁ TỐI ĐA, TỐI THIỂU CỦA NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NÔNG SƠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh về giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn 18 huyện, thành phố tỉnh Quảng Nam)
1. Giá đất trồng cây hằng năm:
(ĐVT: đồng/m2)
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 6.000 | 15.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 3.000 | 10.000 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 1.000 | 5.000 |
4. Giá đất ở nông thôn:
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
|||
| 4.000 | 700.000 |