Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
| ST T | C h ỉ t i ê u | D i ệ n t í c h n ăm 2010 ( h a ) | D i ệ n t í c h n ăm 2020 ( h a ) |
|||||
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) |
| | TỔ N G D I Ệ N T Í C H T Ự N H I Ê N | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất n ô n g n g hi ệ p | 55.644 | 43.855 |
| 1.1 | Đấ t t r ồng l úa | 36.429 | 29.605 |
| 1.2 | Đấ t r ừ n g phò n g hộ | 5.136 | 3.183 |
| 1.3 | Đấ t nông n g h i ệ p c òn l ạ i | 14.079 | 11.067 |
| 2 | Đ ất ph i n ô n g n g hi ệ p | 26.642 | 39.900 |
| 2.1 | Đấ t khu c ô n g n g h i ệ p | 899 | 2.077 |
| 2.2 | Đấ t ph á t t r i ể n hạ t ầ n g | 11.321 | 14.839 |
| 2.3 | Đấ t phi nông n g h i ệ p c òn l ạ i | 14.422 | 22.984 |
| 3 | Đ ất c h ưa sử dụn g | 3.763 | 2.294 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
| ST T | C h ỉ t i ê u | C hi a r a c ác n ă m ( h a ) | | | | |
||||||||
| | | N ă m 2011 | N ă m 2012 | N ă m 2013 | N ă m 2014 | N ă m 2015 |
| ( 1 ) | ( 2 ) | ( 3 ) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) |
| | TỔ N G D I Ệ N T Í C H T Ự N H I Ê N | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đ ất n ô n g n g hi ệ p | 53.489 | 52.394 | 51.189 | 49.974 | 48.657 |
| 1.1 | Đấ t t r ồng l úa | 34.828 | 34.258 | 33.658 | 33.058 | 32.300 |
| 1.2 | Đấ t r ừ n g phò n g hộ | 4.946 | 4.756 | 4.566 | 4.366 | 4.160 |
| 1.3 | Đấ t nông n g h i ệ p c òn l ạ i | 13.715 | 13.380 | 12.965 | 12.550 | 12.197 |
| 2 | Đ ất ph i n ô n g n g hi ệ p | 28.942 | 30.182 | 31.532 | 32.892 | 34.354 |
| 2.1 | Đấ t khu c ô n g n g h i ệ p | 1357 | 1557 | 1707 | 1857 | 1.994 |
| 2.2 | Đấ t ph á t t r i ể n hạ t ầ n g | 12.610 | 12.746 | 12.882 | 13.018 | 13.124 |
| 2.3 | Đấ t phi nông n g h i ệ p c òn l ạ i | 14.975 | 15.879 | 16.943 | 18.017 | 19.236 |
| 3 | Đ ất c h ưa sử dụn g | 3.618 | 3.473 | 3.328 | 3.183 | 3.038 |