Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 7 thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 3, Điều 4; - UBMT tổ quốc tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Nam Định - Công báo tỉnh; - Website Chính phủ, Website tỉnh; - Lưu VP HĐND. | CHỦ TỊCH Chu Văn Đạt
BIỂU MỨC THU
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006)
Lệ phí đã bao gồm cả chi phí cho giấy tờ và biểu mẫu hộ tịch
| STT | CÔNG VIỆC THỰC HIỆN | Đơn vị tính | Mức thu cho mỗi trường hợp |
|||||
| A | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp xã | | |
| 1 | Khai sinh | | |
| | - Đăng ký khai sinh đúng hạn | đồng | 5.000 |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | đồng | 5.000 |
| | - Đăng ký lại khai sinh | đồng | 5.000 |
| 2 | Kết hôn | | |
| | - Đăng ký kết hôn | đồng | 20.000 |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | đồng | 20.000 |
| 3 | Nuôi con nuôi | | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | đồng | 20.000 |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | đồng | 20.000 |
| 4 | Khai tử | | |
| | - Đăng ký khai tử đúng hạn | | không thu |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | đồng | 3.000 |
| | - Đăng ký lại khai tử | đồng | 5.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | | |
| | - Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | đồng | 10.000 |
| 6 | Thay đổi cải chính hộ tịch | | |
| | - Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch | đồng | 10.000 |
| 7 | - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 2.000/ 1 bản |
| 8 | Các việc hộ tịch khác | | |
| | - Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch - Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác | đồng đồng đồng | 10.000 3.000 5.000 |
| B | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp huyện | | |
| 1 | Thay đổi cải chính hộ tịch | | |
| | - Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | đồng | 25.000 |
| 2 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | đồng | 10.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | đồng | 3.000/1 bản |
| C | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp tỉnh ( Áp dụng cho đối tượng có yếu tố nước ngoài) | | |
| 1 | Khai sinh | | |
| | - Đăng ký khai sinh đúng hạn | đồng | 40.000 |
| | - Đăng ký khai sinh quá hạn | đồng | 40.000 |
| | - Đăng ký lại khai sinh | đồng | 50.000 |
| 2 | Khai tử | | |
| | - Đăng ký khai tử đúng hạn | đồng | 25.000 |
| | - Đăng ký khai tử quá hạn | đồng | 25 .000 |
| | - Đăng ký lại khai tử | đồng | 50.000 |
| 3 | Kết hôn | | |
| | - Đăng ký kết hôn | đồng | 1. 000.000 |
| | - Đăng ký lại việc kết hôn | đồng | 1.000.000 |
| 4 | Nuôi con nuôi | | |
| | - Đăng ký việc nuôi con nuôi | đồng | 2.000.000 |
| | - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | đồng | 2.000.000 |
| 5 | Nhận con ngoài giá thú | | |
| | - Đăng ký việc nhận con ngoài giá thú | đồng | 1.000.000 |
| 6 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc | | 5.000đ/1bản |
| 7 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | đồng | 10.000 |
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | | |
| | - Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | đồng | 50.000 |
| | - Cấp lại bản chính giấy khai sinh | đồng | 20.000 |
| | - Ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài | đồng | 50.000 |