Điều 26. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo tại cơ quan, đơn vị mình và tổ chức thực hiện Thông tư này.
3. Chánh Thanh tra Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo và quy định tại Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 26; - Văn phòng Chính phủ; - Thanh tra Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng TTĐTCP; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TTr (10b). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
MẪU SỔ TIẾP CÔNG DÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| STT | Ngày tháng | Họ tên người tiếp công dân | Họ, tên, địa chỉ người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Nội dung tiếp | Phân loại đơn (khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh) | Tài liệu cung cấp | Phân loại theo lĩnh vực (đất đai, chế độ chính sách, ...) | Kết quả tiếp | | Vụ việc cũ, mới | Chữ ký của công dân |
|||||||||||||
| | | | | | | | | Tiếp nhận để xem xét | Hướng dẫn đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Cột 6: Phân loại đơn: Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
- Cột 7: Ghi danh mục những tài liệu công dân cung cấp.
- Cột 8: Phân loại theo lĩnh vực (đất đai, chế độ chính sách, ...).
- Cột 9: Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của cơ quan tiếp nhận để xem xét.
- Cột 10: Đối với trường hợp không thuộc thẩm quyền, hướng dẫn công dân đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết.
PHỤ LỤC II
MẪU PHIẾU CHUYỂN ĐƠN (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(1)……………….. (2)…………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / (3) | , ngày tháng năm 20
PHIẾU CHUYỂN ĐƠN (4)
Kính gửi: (5)
Ngày tháng năm ,….. (2) nhận đơn của ... (6), địa chỉ ... (7).
Căn cứ nội dung đơn, xét vụ việc thuộc trách nhiệm tham mưu xử lý của ... (5), ... (2) chuyển đơn của ...(6) đến Quý cơ quan, đơn vị để tham mưu xử lý theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, họ và tên)
Ghi chú
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên;
(2) Tên cơ quan chuyển đơn;
(3) Tên viết tắt của cơ quan chuyển đơn;
(4) Tên loại đơn (khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh);
(5) Tên cơ quan, đơn vị tham mưu xử lý;
(6) Tên của tổ chức, cá nhân gửi đơn;
(7) Địa chỉ của tổ chức, cá nhân gửi đơn.
PHỤ LỤC III
MẪU SỔ THEO DÕI ĐƠN THƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Số TT | Ngày nhận đơn | Kiến nghị, phản ánh (ghi rõ họ tên, địa chỉ người viết đơn hoặc nặc danh) | Khiếu nại (ghi rõ họ tên, địa chỉ người viết đơn hoặc nặc danh) | Tố cáo (ghi rõ họ tên, địa chỉ người viết đơn hoặc nặc danh) | Tóm tắt nội dung | Phê duyệt của Lãnh đạo | Phân loại theo lĩnh vực (đất đai, chế độ chính sách ...) | Thực hiện | | |
||||||||||||
| | | | | | | | | Thụ lý giải quyết | Chuyển đơn (ghi rõ số, ngày tháng năm của văn bản, tên đơn vị có thẩm quyền giải quyết) | Hướng dẫn (ghi rõ số, ngày tháng năm của văn bản, tên đơn vị có thẩm quyền giải quyết) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |