Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh với Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết kịp thời./.
Nơi nhận: - Như Điều 16; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Ủy ban An toàn Giao thông quốc gia; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT (5). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
MẪU NHẬT KÝ THI CÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Trang 01/Quyển số ....
NHẬT KÝ THI CÔNG
Số: ………/201…../NVDT
- Tên công trình/hạng mục công trình: ……………………………………………………………..
- Địa điểm, phạm vi thi công: …………………………………………………………………………
- Đơn vị giao thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền ……………………………..
- Giám sát của CĐT tại hiện trường: Ông ……………………..; điện thoại: …………………….
- Tư vấn giám sát thi công: …………………………………………………………………………..
+ Giám sát trưởng: Ông ……………………………………….; điện thoại: ……………………….
+ Giám sát viên:
| TT | Họ và tên | Khu vực thi công phụ trách (từ MC số ….. đến MC số …….) | Điện thoại |
|||||
| | Ông: ……………………. | | |
| | Ông: ……………………. | | |
- Nhà thầu thi công: ………………………………………………………..
+ Chỉ huy trưởng công trình: Ông ………………………; điện thoại: ……………………………..
+ Cán bộ kỹ thuật thi công:
| TT | Họ và tên | Khu vực thi công phụ trách (từ MC số …… đến MC số ………) | Điện thoại |
|||||
| | Ông: ……………………. | | |
| | Ông: ……………………. | | |
- Nhà thầu phụ (nếu có): ……………………………………………………………………………….
+ Khu vực thi công của Nhà thầu phụ: ……………………………………………………………….
- Bắt đầu thi công (ngày, tháng, năm): ……………………………………………………………….
- Kết thúc thi công (ngày, tháng, năm): …………………………………………………………….
- Tiến độ thi công:
+ Tiến độ thi công theo Hợp đồng thi công: …………….. ngày.
+ Tiến độ thi công theo thực tế: ………………… ngày.
Trong nhật ký này có ………. trang, được đánh số từ 01 đến …… và được nhà thầu thi công đóng dấu giáp lai tất cả các trang trước khi triển khai thi công nạo vét.
Tổng công ty Bảo đảm ATHH miền …………… | Tư vấn giám sát | Nhà thầu thi công
(Người lãnh đạo tổ chức, đơn vị ký tên và đóng dấu)
Trang ……… (tiếp theo) / Quyển số ...
NHẬT KÝ CHI TIẾT THI CÔNG CÔNG TRÌNH
Nạo vét duy tu luồng hàng hải …………………. Năm 201 ……
………….., ngày ….. tháng ….. năm 201….
| TT | Tên phương tiện thi công | Họ tên người điều khiển phương tiện | Thời gian thi công (h) | | Khu vực thi công (MC số … đến MC số …) | Thời gian vận chuyển đi đổ đất nạo vét (h) | | Khối lượng nạo vét vận chuyển đi đổ (m 3 ) | Tọa độ tại vị trí lúc đổ đất (tọa độ GPS) | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Bắt đầu hút/ cuốc/ nhận bùn | Kết thúc hút/ cuốc/ nhận bùn | | Bắt đầu di chuyển đi đổ đất | Đến vị trí đổ đất | | φ | l | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
- Công tác bảo đảm ATLĐ, ATHH và vệ sinh môi trường: ………………………………………………………………………………………………..
- Điều kiện thời tiết: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động của hệ thống giám sát nạo vét: ……………………………………………………………………………………………………
- Khó khăn, vướng mắc (nếu có): ……………………………………………………………………………………………………………………………..
- Lưu ý khác: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Giám sát viên | Giám sát trưởng | Cán bộ kỹ thuật thi công của Nhà thầu thi công
(Các thành viên ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO TUẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO TUẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT
Tuần ……. (từ ngày …./…/… đến ngày…../…../…..)
1. Cơ sở lập báo cáo …………………………………………………………………………………
2. Thông tin chung về gói thầu thi công nạo vét
- Tên công trình: ………………………………………………………………………………………
- Chủ đầu tư: …………………………………………………………………………………………….
- Đại diện Chủ đầu tư: ………………………………………………………………………………….
- Đơn vị Tư vấn giám sát: ……………………………………………………………………………
- Nhà thầu thi công nạo vét: …………………………………………………………………………
- Nhà thầu phụ (nếu có): ……………………………………………………………………………..
- Địa điểm, phạm vi thi công: …………………………………………………………………………..
- Khối lượng nạo vét theo thiết kế: ……………………………………………………………………
- Vị trí và cự ly vận chuyển đổ đất nạo vét: ………………………………………………………….
- Biện pháp thi công chính: …………………………………………………………………………….
- Tiến độ hoàn thành công trình: ………………………………………………………………………
- Ngày khởi công công trình: ………………………………………………………………………….
3. Khái quát về gói thầu tư vấn giám sát
- Tên gói thầu: ………………………………………………………………………………………….
- Thời gian thực hiện: ………………………………………………………………………………….
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: ……………………………………………………………………….
- Hình thức hợp đồng: …………………………………………………………………………………
4. Tổ chức nhân sự thực hiện công tác giám sát
a) Giám sát của Tổng công ty Bảo đảm ATHH tại hiện trường:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Điện thoại - Email | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
b) Tư vấn giám sát:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Khu vực phụ trách giám sát | Điện thoại - Email | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
5. Các công tác của tư vấn giám sát trong tuần
………………………………………….…………………………………………………………
6. Chi tiết nhà thầu thực hiện và khối lượng đạt được
a) Các công tác chính Nhà thầu thực hiện trong tuần
…………………………………………………………………………………………………….
b) Nhân lực do Nhà thầu huy động trên công trường tại thời điểm báo cáo
- Cán bộ kỹ thuật:
| TT | H ọ và tên | Đơn vị | Chức v ụ | Điện thoại | Hạng mục phụ trách |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
- Công nhân lao động, thủy thủ, thuyền viên: (số lượng) …….. người.
c) Thiết bị thi công chính do Nhà thầu huy động trên công trường tại thời điểm báo cáo.
| TT | Tên Thiết b ị (tàu) | S ố hiệu đăng ký của thiết bị | Cấp đăng kiểm của thiết bị | Công suất trọng tải | Tính năng | Họ tên thuyền trưởng/người điều khiển chính |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
d) Công tác nạo vét:
…………………………………………………………………………………………………………….
7. Các hồ sơ, tài liệu, văn bản trong tuần
a) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản Nhà thầu phát hành đến TVGS trong tháng:
…………………………………………………………………………………………………………….
b) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản TVGS phát hành trong tháng:
…………………………………………………………………………………………………………….
c) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản Chủ đầu tư phát hành trong tháng:
…………………………………………………………………………………………………………….
8. An toàn lao động và vệ sinh môi trường
…………………………………………………………………………………………………………….
9. Kế hoạch hoạt động của tư vấn giám sát trong tuần tới (từ ngày tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...)
…………………………………………………………………………………………………………….
10. Kết luận và kiến nghị
…………………………………………………………………………………………………………….
Giám sát trưởng (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày .... tháng .... năm 201.... Tư vấn giám sát (Người lãnh đạo đơn vị ký tên và đóng dấu)
Nơi gửi:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Tổng công ty BĐATHH miền .... (để b/c);
- Nhà thầu thi công ……
* Tài liệu gửi kèm:
- Bản chụp (photocopy) Nhật ký thi công công trình (trong tuần) từ ngày ....tháng.... năm ….. đến ngày ….. tháng …... năm …..
- Tài liệu liên quan khác ………