Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT (20 bản). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 52/2013/TT-BGTVT NGÀY 12 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ NĂM………
Đơn vị thực hiện: ...
| TT | Tên công việc thực hiện | Đơn vị | Khối l ượ ng | Kinh phí thực hiện (triệu đồng) | Thời gian thực hiện (năm) | Phương thức thực hiện | Mức độ ưu tiên | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG SỐ (A+B+C) | | | | | | | |
| A | Bảo d ưỡ ng thường xuyên | | | | | | | |
| B | Sửa chữa định kỳ (1+2) | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện đầu tư | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| c | Công tác khác | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | CHI TIẾT | | | | | | | |
| A | Bảo dưỡng th ườ ng xuyên | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ | | | | | | | |
| | Bảo dưỡng thường xuyên đường | | | | | | | |
| | Bảo dưỡng thường xuyên cầu | | | | | | | |
| | Điện chiếu sáng | | | | | | | |
| | Cây xanh | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ .... | | | | | | | |
| | Bảo dưỡng thường xuyên đường | | | | | | | |
| | Bảo dưỡng thường xuyên cầu | | | | | | | |
| | Điện chiếu sáng | | | | | | | |
| | Cây xanh | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| B | Sửa chữa định kỳ (I+II) | | | | | | | |
| I | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ…. | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ…. | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| II | Thực hiện đầu tư | | | | | | | |
| 1 | Tên đường bộ…. | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| 2 | Tên đường bộ…. | | | | | | | |
| a | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| b | Công trình làm mới | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| C | Công tác khác | | | | | | | |
| | Lập quy trình bảo trì công trình | | | | | | | |
| | Lập quy trình khai thác công trình | | | | | | | |
| | Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật | | | | | | | |
| | Cập nhật cơ sở dữ liệu | | | | | | | |
| | Quản lý hồ sơ bảo trì công trình | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| | …………....... | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột (8) Mức độ ưu tiên trong Phụ lục: Ghi mức độ ưu tiên 1 (rất cần thiết); 2 (cần thiết).