Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, đề nghị tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Bộ KH&CN: Cục NLNT, Viện NLNTVN, Vụ PC; - Lưu: VT, ATBXHN. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Quân
PHỤ LỤC I
PHÂN LOẠI CHẤT THẢI PHÓNG XẠ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Phân loại theo đặc tính của nhân phóng xạ có trong chất thải
| TT | Phân loại | Đặc điểm |
||||
| 1 | Chất thải phóng xạ mức thấp, sống rất ngắn | Chất thải chỉ chứa các nhân phóng xạ có chu kỳ bán rã nhỏ hơn 100 ngày và có thể phân rã đến mức nhỏ hơn mức thanh lý trong vòng 5 năm kể từ khi phát sinh. |
| 2 | Chất thải phóng xạ mức thấp và trung bình, sống ngắn | Chất thải phóng xạ không có khả năng phân rã đến mức thấp hơn mức thanh lý trong vòng 5 năm kể từ khi phát sinh, chứa các nhân phóng xạ phát beta/gamma với chu kỳ bán rã nằm trong khoảng từ 100 ngày đến 30 năm hoặc các nhân phóng xạ phát alpha với nồng độ hoạt độ trung bình không lớn hơn 400 Bq/g. |
| 3 | Chất thải phóng xạ mức thấp và trung bình, sống dài | Chất thải phóng xạ chứa các nhân phóng xạ có chu kỳ bán rã lớn hơn 30 năm hoặc chứa các nhân phóng xạ phát alpha với nồng độ hoạt độ trung bình lớn hơn 400 Bq/g nhưng không lớn hơn 10 4 TBq/m 3 . |
| 4 | Chất thải phóng xạ mức cao | Chất thải phóng xạ chứa các nhân phóng xạ với nồng độ hoạt độ trên 10 4 TBq/m 3 . |
II. Phân loại theo đặc trưng vật lý, hóa học, sinh học của chất thải
Dựa theo đặc trưng về vật lý, hóa học, sinh học, chất thải được phân loại như sau:
- Chất thải rắn, lỏng hoặc khí;
- Chất thải có thể đốt được;
- Chất thải có thể nén được;
- Chất thải sinh học;
- Chất thải kim loại.
PHỤ LỤC II
MỨC THANH LÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
I. Mức thanh lý đối với các nhân phóng xạ nhân tạo
| Nhân phóng xạ | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) | | | Nhân phóng xạ | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) | | | Nhân phóng xạ | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) | |
||||||||||||
| H-3 | 100 | | | Sc-47 | 100 | | | Co-58m | 10000 | * |
| Be-7 | 10 | | | Sc-48 | 1 | | | Co-60 | 0,1 | |
| C-14 | 1 | | | V-48 | 1 | | | Co-60m | 1000 | * |
| F-18 | 10 | * | | Cr-51 | 100 | | | Co-61 | 100 | * |
| Na-22 | 0,1 | | | Mn-51 | 10 | * | | Co-62m | 10 | * |
| Na-24 | 1 | * | | Mn-52 | 1 | | | Ni-59 | 100 | |
| Si-31 | 1000 | * | | Mn-52m | 10 | * | | Ni-63 | 100 | |
| P-32 | 1000 | | | Mn-53 | 100 | | | Ni-65 | 10 | * |
| P-33 | 1000 | | | Mn-54 | 0,1 | | | Cu-64 | 100 | * |
| S-35 | 100 | | | Mn-56 | 10 | * | | Zn-65 | 0,1 | |
| Cl-36 | 1 | | | Fe-52 | 10 | * | | Zn-69 | 1000 | * |
| Cl-38 | 10 | * | | Fe-55 | 1000 | | | Zn-69m | 10 | * |
| K-42 | 100 | | | Fe-59 | 1 | | | Ga-72 | 10 | * |
| K-43 | 10 | * | | Co-55 | 10 | * | | Ge-71 | 10000 | |
| Ca-45 | 100 | | | Co-56 | 0,1 | | | As-73 | 1000 | |
| Ca-47 | 10 | | | Co-57 | 1 | | | As-74 | 10 | * |
| Sc-46 | 0,1 | | | Co-58 | 1 | | | As-76 | 10 | * |
| As-77 | 1000 | | | Nb-95 | 1 | | | Ag-105 | 1 | |
| Se-75 | 1 | | | Nb-97 | 10 | * | | Ag-110m | 0,1 | |
| Br-82 | 1 | | | Nb-98 | 10 | * | | Ag-111 | 100 | |
| Rb-86 | 100 | | | Mo-90 | 10 | * | | Cd-109 | 1 | |
| Sr-85 | 1 | | | Mo-93 | 10 | | | Cd-115 | 10 | |
| Sr-85m | 100 | * | | Mo-99 | 10 | | | Cd-115m | 100 | |
| Sr-87m | 100 | * | | Mo-101 | 10 | * | | In-111 | 10 | |
| Sr-89 | 1000 | | | Tc-96 | 1 | | | In-113m | 100 | * |
| Sr-90 | 1 | | | Tc-96m | 1000 | * | | In-114m | 10 | |
| Sr-91 | 10 | * | | Tc-97 | 10 | | | In-115m | 100 | * |
| Sr-92 | 10 | * | | Tc-97m | 100 | | | Sn-113 | 1 | |
| Y-90 | 1000 | | | Tc-99 | 1 | | | Sn-125 | 10 | |
| Y-91 | 100 | | | Tc-99m | 100 | * | | Sb-122 | 10 | |
| Y-91m | 100 | * | | Ru-97 | 10 | | | Sb-124 | 1 | |
| Y-92 | 100 | * | | Ru-103 | 1 | | | Sb-125 | 0,1 | |
| Y-93 | 100 | * | | Ru-105 | 10 | * | | Te-123m | 1 | |
| Zr-93 | 10 | * | | Ru-106 | 0,1 | | | Te-125m | 1000 | |
| Zr-95 | 1 | | | Rh-103m | 10000 | * | | Te-127 | 1000 | |
| Zr-97 | 10 | * | | Rh-105 | 100 | | | Te-127m | 10 | |
| Nb-93m | 10 | | | Pd-103 | 1000 | | | Te-129 | 100 | * |
| Nb-94 | 0,1 | | | Pd-109 | 100 | | | Te-129m | 10 | |
| Te-131 | 100 | * | | Cs-138 | 10 | * | | Dy-166 | 100 | |
| Te-131m | 10 | | | Ba-131 | 10 | | | Ho-166 | 100 | |
| Te-132 | 1 | | | Ba-140 | 1 | | | Er-169 | 1000 | |
| Te-133 | 10 | * | | La-140 | 1 | | | Er-171 | 100 | * |
| Te-133m | 10 | * | | Ce-139 | 1 | | | Tm-170 | 100 | |
| Te-134 | 10 | * | | Ce-141 | 100 | | | Tm-171 | 1000 | |
| I-123 | 100 | | | Ce-143 | 10 | | | Yb-175 | 100 | |
| I-125 | 100 | | | Ce-144 | 10 | | | Lu-177 | 100 | |
| I-126 | 10 | | | Pr-142 | 100 | * | | Hf-181 | 1 | |
| I-129 | 0,01 | | | Pr-143 | 1000 | | | Ta-182 | 0,1 | |
| I-130 | 10 | * | | Nd-147 | 100 | | | W-181 | 10 | |
| I-131 | 10 | | | Nd-149 | 100 | * | | W-185 | 1000 | |
| I-132 | 10 | * | | Pm-147 | 1000 | | | W-187 | 10 | |
| I-133 | 10 | * | | Pm-149 | 1000 | | | Re-186 | 1000 | |
| I-134 | 10 | * | | Sm-151 | 1000 | | | Re-188 | 100 | * |
| I-135 | 10 | * | | Sm-153 | 100 | | | Os-185 | 1 | |
| Cs-129 | 10 | | | Eu-152 | 0,1 | | | Os-191 | 100 | |
| Cs-131 | 1000 | | | Eu-152m | 100 | * | | Os-191m | 1000 | * |
| Cs-132 | 10 | | | Eu-154 | 0.1 | | | Os-193 | 100 | |
| Cs-134 | 0,1 | | | Eu-155 | 1 | | | Ir-190 | 1 | |
| Cs-134m | 1000 | * | | Gd-153 | 10 | | | Ir-192 | 1 | |
| Cs-135 | 100 | | | Gd-159 | 100 | * | | Ir-194 | 100 | * |
| Cs-136 | 1 | | | Tb-160 | 1 | | | Pt-191 | 10 | |
| Cs-137 | 0,1 | | | Dy-165 | 1000 | * | | Pt-193m | 1000 | |
| Pt-197 | 1000 | * | | U-231 | 100 | | | Cm-242 | 10 | |
| Pt-197m | 100 | * | | U-232 | 0,1 | | | Cm-243 | 1 | |
| Au-198 | 10 | | | U-233 | 1 | | | Cm-244 | 1 | |
| Au-199 | 100 | | | U-236 | 10 | | | Cm-245 | 0,1 | |
| Hg-197 | 100 | | | U-237 | 100 | | | Cm-246 | 0,1 | |
| Hg-197m | 100 | | | U-239 | 100 | * | | Cm-247 | 0,1 | |
| Hg-203 | 10 | | | U-240 | 100 | * | | Cm-248 | 0,1 | |
| Tl-200 | 10 | | | Np-237 | 1 | | | Bk-249 | 100 | |
| Tl-201 | 100 | | | Np-239 | 100 | | | Cf-246 | 1000 | |
| Tl-202 | 10 | | | Np-240 | 10 | * | | Cf-248 | 1 | |
| Tl-204 | 1 | | | Pu-234 | 100 | * | | Cf-249 | 0,1 | |
| Pb-203 | 10 | | | Pu-235 | 100 | * | | Cf-250 | 1 | |
| Bi-206 | 1 | | | Pu-236 | 1 | | | Cf-251 | 0,1 | |
| Bi-207 | 0,1 | | | Pu-237 | 100 | | | Cf-252 | 1 | |
| Po-203 | 10 | * | | Pu-238 | 0,1 | | | Cf-253 | 100 | |
| Po-205 | 10 | * | | Pu-239 | 0,1 | | | Cf-254 | 1 | |
| Po-207 | 10 | * | | Pu-240 | 0,1 | | | Es-253 | 100 | |
| At-211 | 1000 | | | Pu-241 | 10 | | | Es-254 | 0.1 | |
| Ra-225 | 10 | | | Pu-242 | 0,1 | | | Es-254m | 10 | |
| Ra-227 | 100 | | | Pu-243 | 1000 | * | | Fm-254 | 10000 | * |
| Th-226 | 1000 | | | Pu-244 | 0,1 | | | Fm-255 | 100 | * |
| Th-229 | 0,1 | | | Am-241 | 0,1 | | | | | |
| Pa-230 | 10 | | | Am-242 | 1000 | * | | | | |
| Pa-233 | 10 | | | Am-242m | 0,1 | | | | | |
| U-230 | 10 | | | Am-243 | 0,1 | | | | | |
* Chu kỳ bán rã nhỏ hơn 01 ngày.
II. Mức thanh lý đối với nhân phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên
| Nhân phóng xạ | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) |
|||
| K-40 | 10 |
| Tất cả các nhân phóng xạ có nguồn gốc tự nhiên khác | 1 |
Ghi chú:
Trường hợp chất thải chứa hỗn hợp các nhân phóng xạ, công thức sau sẽ được áp dụng:
Trong đó, Ci là nồng độ hoạt độ (Bq/g) có trong chất thải của nhân phóng xạ i;
Xi là mức thanh lý đối với nhân phóng xạ i;
n là số nhân phóng xạ có trong chất thải.
PHỤ LỤC III
MỨC CHO PHÉP THẢI RA MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Bảng 1. Mức hoạt độ phóng xạ cho phép thải ra môi trường đối với chất thải dạng khí
| Đồng vị | Mức thải hàng năm (Bq/năm) | Đồng vị | Mức thải hàng năm (Bq/năm) |
|||||
| H-3 | 1 x 10 11 | Y-90 | 1 x 10 10 |
| C-14 | 1 x 10 10 | Mo-99 | 1 x 10 9 |
| Na-22 | 1 x 10 6 | Tc-99 | 1 x 10 7 |
| Na-24 | 1 x 10 9 | Tc-99m | 1 x 10 11 |
| P-32 | 1 x 10 8 | In-111 | 1 x 10 9 |
| S-35 | 1 x 10 8 | I-123 | 1 x 10 10 |
| Cl-36 | 1 x 10 7 | I-125 | 1 x 10 8 |
| K-42 | 1 x 10 10 | I-131 | 1 x 10 8 |
| Ca-45 | 1 x 10 8 | Xe-127 | 1 x 10 11 |
| Ca-47 | 1 x 10 9 | Xe-133 | 1 x 10 12 |
| Cr-51 | 1 x 10 9 | Pm-147 | 1 x 10 10 |
| Fe-59 | 1 x 10 8 | Er-169 | 1 x 10 10 |
| Co-57 | 1 x 10 9 | Au-198 | 1 x 10 9 |
| Co-58 | 1 x 10 9 | Hg-197 | 1 x 10 10 |
| Ga-67 | 1 x 10 10 | Hg-203 | 1 x 10 8 |
| Se-75 | 1 x 10 8 | Tl-201 | 1 x 10 10 |
| Sr-85 | 1 x 10 8 | Ra-226 | 1 x 10 6 |
| Sr-89 | 1 x 10 8 | Th-232 | 1 x 10 5 |
Ghi chú:
Trường hợp khí thải chứa hỗn hợp các nhân phóng xạ, công thức sau sẽ được áp dụng:
Trong đó, Ci là hoạt độ (Bq/năm) có trong chất thải được thải ra môi trường trong năm của nhân phóng xạ i;
Xi là mức cho phép thải ra môi trường trong năm (Bq/năm) đối với nhân phóng xạ i;
n là số nhân phóng xạ có trong chất thải được thải ra môi trường trong năm.
Bảng 2. Mức hoạt độ phóng xạ cho phép thải ra môi trường đối với chất thải dạng lỏng
| Đồng vị | Mức thải hàng năm (Bq/năm) | Đồng vị | Mức thải hàng năm (Bq/năm) |
|||||
| H-3 | 1 x 10 12 | Sr-89 | 1 x 10 9 |
| C-14 | 1 x 10 10 | Y-90 | 1 x 10 10 |
| Na-22 | 1 x 10 5 | Mo-99 | 1 x 10 8 |
| Na-24 | 1 x 10 8 | Tc-99 | 1 x 10 10 |
| P-32 | 1 x 10 6 | Tc-99m | 1 x 10 9 |
| S-35 | 1 x 10 9 | In-111 | 1 x 10 8 |
| Cl-36 | 1 x 10 10 | I-123 | 1 x 10 9 |
| K-42 | 1 x 10 9 | I-125 | 1 x 10 8 |
| Ca-45 | 1 x 10 10 | I-131 | 1 x 10 7 |
| Ca-47 | 1 x 10 8 | Pm-147 | 1 x 10 10 |
| Cr-51 | 1 x 10 8 | Er-169 | 1 x 10 10 |
| Fe-59 | 1 x 10 6 | Au-198 | 1 x 10 8 |
| Co-57 | 1 x 10 9 | Hg-197 | 1 x 10 9 |
| Co-58 | 1 x 10 8 | Hg-203 | 1 x 10 7 |
| Ga-67 | 1 x 10 8 | Tl-201 | 1 x 10 8 |
| Se-75 | 1 x 10 6 | Ra-226 | 1 x 10 6 |
| Sr-85 | 1 x 10 6 | Th-232 | 1 x 10 6 |
Ghi chú:
Trường hợp chất thải chứa hỗn hợp các nhân phóng xạ, công thức sau sẽ được áp dụng:
Trong đó, Ci là hoạt độ (Bq/năm) có trong chất thải được thải ra môi trường trong năm của nhân phóng xạ i;
Xi là mức cho phép thải ra môi trường trong năm (Bq/năm) đối với nhân phóng xạ i;
n là số nhân phóng xạ có trong chất thải được thải ra môi trường trong năm.
PHỤ LỤC IV
MỨC NỒNG ĐỘ HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ VÀ NHIỄM BẨN PHÓNG XẠ BỀ MẶT CỦA KIM LOẠI CHO PHÉP ĐƯỢC TÁI CHẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Đồng vị | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) | Mức nhiễm bẩn bề mặt (Bq/cm 2 ) | | Đồng vị | Nồng độ hoạt độ (Bq/g) | Mức nhiễm bẩn bề mặt (Bq/cm 2 ) |
||||||||
| H-3 | 1000 | 100000 | | Zr-95 | 1 | 10 |
| C-14 | 100 | 1000 | | Nb-93m | 1000 | 10000 |
| Na-22 | 1 | 10 | | Nb-94 | 1 | 10 |
| S-35 | 1000 | 1000 | | Mo-93 | 100 | 1000 |
| Cl-36 | 10 | 100 | | Tc-97 | 1000 | 1000 |
| K-40 | 1 | 100 | | Tc-97m | 1000 | 1000 |
| Ca-45 | 1000 | 100 | | Tc-99 | 100 | 1000 |
| Sc-46 | 1 | 10 | | Ru-106 | 1 | 10 |
| Mn-53 | 10000 | 100000 | | Ag-108m | 1 | 10 |
| Mn-54 | 1 | 10 | | Ag-110m | 1 | 10 |
| Fe-55 | 10000 | 10000 | | Cd-109 | 10 | 100 |
| Co-56 | 1 | 10 | | Sn-113 | 1 | 100 |
| Co-57 | 10 | 100 | | Sb-124 | 1 | 10 |
| Co-58 | 1 | 10 | | Sb-125 | 10 | 100 |
| Co-60 | 1 | 10 | | Te-123m | 10 | 100 |
| Ni-59 | 10000 | 10000 | | Te-127m | 100 | 100 |
| Ni-63 | 10000 | 10000 | | I-125 | 1 | 100 |
| Zn-65 | 1 | 100 | | I-129 | 1 | 10 |
| As-73 | 100 | 1000 | | Cs-134 | 1 | 10 |
| Se-75 | 1 | 100 | | Cs-135 | 10 | 1000 |
| Sr-85 | 1 | 100 | | Cs-137 | 1 | 100 |
| Sr-90 | 10 | 10 | | Ce-139 | 10 | 100 |
| Y-91 | 10 | 100 | | Ce-144 | 10 | 10 |
| Zr-93 | 10 | 100 | | Pm-147 | 10000 | 1000 |
| Sm-151 | 10000 | 1000 | | U-236 | 10 | 1 |
| Eu-152 | 1 | 10 | | U-238 | 1 | 1 |
| Eu-154 | 1 | 10 | | Np-237 | 1 | 0,1 |
| Eu-155 | 10 | 1000 | | Pu-236 | 1 | 0,1 |
| Gd-153 | 10 | 100 | | Pu-238 | 1 | 0,1 |
| Tb-160 | 1 | 10 | | Pu-239 | 1 | 0,1 |
| Tm-170 | 100 | 1000 | | Pu-240 | 1 | 0,1 |
| Tm-171 | 1000 | 10000 | | Pu-241 | 10 | 10 |
| Ta-182 | 1 | 10 | | Pu-242 | 1 | 0,1 |
| W-181 | 100 | 1000 | | Pu-244 | 1 | 0,1 |
| W-185 | 1000 | 1000 | | Am-241 | 1 | 0,1 |
| Os-185 | 1 | 10 | | Am-242m | 1 | 0,1 |
| Ir-192 | 1 | 10 | | Am-243 | 1 | 0,1 |
| Tl-204 | 1000 | 1000 | | Cm-242 | 10 | 1 |
| Pb-210 | 1 | 1 | | Cm-243 | 1 | 0,1 |
| Bi-207 | 1 | 10 | | Cm-244 | 1 | 0,1 |
| Po-210 | 1 | 0,1 | | Cm-245 | 1 | 0,1 |
| Ra-226 | 1 | 0,1 | | Cm-246 | 1 | 0,1 |
| Ra-228 | 1 | 1 | | Cm-247 | 1 | 0,1 |
| Th-228 | 1 | 0,1 | | Cm-248 | 1 | 0,1 |
| Th-229 | 1 | 0,1 | | Bk-249 | 100 | 100 |
| Th-230 | 1 | 0,1 | | Cf-248 | 10 | 1 |
| Th-232 | 1 | 0,1 | | Cf-249 | 1 | 0,1 |
| Pa-231 | 1 | 0,1 | | Cf-250 | 1 | 0,1 |
| U-232 | 1 | 0,1 | | Cf-251 | 1 | 0,1 |
| U-233 | 1 | 1 | | Cf-252 | 1 | 0,1 |
| U-234 | 1 | 1 | | Cf-254 | 1 | 0,1 |
| U-235 | 1 | 1 | | Es-254 | 10 | 1 |
Ghi chú:
1. Giá trị nồng độ hoạt độ của khối kim loại để so sánh với giá trị nồng độ hoạt độ cho trong bảng sẽ được tính trung bình cho kết quả đo với mẫu được lấy ngẫu nhiên với khối lượng khoảng 200 kg.
2. Giá trị mức nhiễm bẩn bề mặt của khối kim loại để so sánh với giá trị mức nhiễm bẩn bề mặt cho trong bảng sẽ được tính trung bình cho kết quả đo với mẫu được lấy ngẫu nhiên với diện tích bề mặt khoảng 1 m2.
3. Trường hợp kim loại nhiễm bẩn bởi nhiều nhân phóng xạ, mức cho phép để kim loại được tái chế sẽ được tính theo công thức:
Trong đó, Ci là nồng độ hoạt độ và mức nhiễm bẩn bề mặt của kim loại đối với nhân phóng xạ i
Xi là mức nồng độ hoạt độ và mức nhiễm bẩn bề mặt đối với nhân phóng xạ i cho phép kim loại được tái chế
n là số các nhân phóng xạ có trong kim loại
4. Mức hoạt độ phóng xạ cho phép nêu trên không áp dụng cho chất thải là vật liệu tổng hợp như cáp điện. Các vật liệu này phải được phân tách riêng thành phần kim loại và phần phi kim loại trước khi áp dụng tiêu chuẩn về mức tái chế cho phần kim loại.
PHỤ LỤC V
MẪU BIÊN BẢN, BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mẫu 1. Biên bản giao nhận chất thải phóng xạ
Mẫu 2. Báo cáo kết quả xuất khẩu nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
Mẫu 3. Biên bản giao nhận nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
Mẫu 4. Báo cáo tiếp nhận chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng tại cơ sở lưu giữ chất thải phóng xạ.
Mẫu 1 22/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NHẬN CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
I. Thông tin CTPX chuyển giao
Số kiện CTPX giao nhận:........................................................................................
Số nhận dạng của từng kiện CTPX:
- Kiện số 1:
- Kiện số 2
- ………..
II. Bên giao CTPX
Tên của tổ chức, cá nhân giao CTPX:....................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại:…………………………….. Fax:.............................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Địa chỉ nơi giao CTPX cho bên vận chuyển:..........................................................
Ngày, giờ giao CTPX cho bên vận chuyển............................................................
II. Bên vận chuyển CTPX
Tên của tổ chức, cá nhân vận chuyển CTPX:......................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax:.....................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Số đăng ký phương tiện vận chuyển:......................................................................
Địa chỉ nơi nhận CTPX:..........................................................................................
Địa chỉ nơi giao CTPX:...........................................................................................
Ngày, giờ nhận CTPX từ bên giao:……….............................................................
Ngày, giờ giao CTPX cho bên tiếp nhận: ...............................................................
III. Bên tiếp nhận CTPX
Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTPX:....................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại:............................................ Fax:..........................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Địa chỉ nơi nhận CTPX từ bên vận chuyển:............................................................
Ngày, giờ nhận CTPX từ bên vận chuyển:..............................................................
Bên tiếp nhận đã nhận đầy đủ kiện chất thải phóng xạ với các thông tin nêu tại mục I Biên bản.
Biên bản này được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như sau.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO CTPX (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN VẬN CHUYỂN CTPX (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN TIẾP NHẬN CTPX (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 2 22/2014/TT-BKHCN
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../BC-........ | ..., ngày ...tháng...năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ XUẤT KHẨU NGUỒN PHÓNG XẠ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Kính gửi: | - Cục An toàn bức xạ và hạt nhân - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố …
1. Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ..........................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
3. Điện thoại: ......................................Fax: ..........................................................
4. Người quản lý của tổ chức khai báo:
Họ và tên: .................................................Chức vụ: .......................................
Điện thoại: ............................................................................................
Báo cáo kết quả xuất khẩu NPX đã qua sử dụng như sau:
Tên NPX:.................................................................................................................
Số xêri (series No.):.................................................................................................
Mã hiệu (Model): ....................................................................................................
Hoạt độ phóng xạ: ………..mCi ( .MBq) Ngày đo: ........................................
Tình trạng của NPX:
Còn nguyên vẹn, không rò rỉ phóng xạ
Bị rò rỉ phóng xạ
Số giấy phép xuất khẩu NPX:……….. Ngày cấp: ........……...............
Ngày đã xuất khẩu NPX ra khỏi Việt Nam: .................................……
Nước nhận NPX:.....................................................................................................
Nơi nhận NPX:........................................................................................................
Tài liệu kèm theo:
+ Bản sao chứng từ xác nhận NPX đã thực xuất của cơ quan hải quan.
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 3 22/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NHẬN NGUỒN PHÓNG XẠ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
I. Thông tin NPX chuyển giao
1. Nguồn thứ nhất
Tên NPX:.................................................................................................................
Số xêri (series No.):.................................................................................................
Mã hiệu (Model): ....................................................................................................
Hoạt độ phóng xạ: ………..mCi (.....MBq) Ngày đo: .....................................
Tình trạng của NPX hiện nay:
Còn nguyên vẹn, không rò rỉ phóng xạ
Bị rò rỉ phóng xạ
2. Nguồn thứ hai
Tên NPX:.................................................................................................................
Số xêri (series No.):.................................................................................................
Mã hiệu (Model): ....................................................................................................
Hoạt độ phóng xạ: ………..mCi (.....MBq) Ngày đo: .....................................
Tình trạng của NPX hiện nay:
Còn nguyên vẹn, không rò rỉ phóng xạ
Bị rò rỉ phóng xạ
................
II. Bên giao NPX (NPX)
Tên của tổ chức, cá nhân giao NPX:.......................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Điện thoại:............................................ Fax:...........................................................
Địa chỉ nơi giao NPX cho bên vận chuyển:............................................................
Ngày, giờ giao NPX cho bên vận chuyển: .............................................................
III. Bên vận chuyển NPX
Tên của tổ chức, cá nhân vận chuyển NPX:............................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Điện thoại:............................................ Fax:...........................................................
Số đăng ký phương tiện vận chuyển:......................................................................
Địa chỉ nơi nhận NPX:............................................................................................
Địa chỉ nơi giao NPX:.............................................................................................
Ngày, giờ nhận NPX từ bên giao:...........................................................................
Ngày giao NPX cho bên tiếp nhận: ........................................................................
IV. Bên tiếp nhận NPX
Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận NPX:......................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Tên người chịu trách nhiệm:...................................................................................
Điện thoại:............................................ Fax:...........................................................
Địa chỉ nơi nhận NPX từ bên vận chuyển:..............................................................
Ngày, giờ nhận NPX từ bên vận chuyển:................................................................
Bên tiếp nhận đã nhận đầy đủ nguồn phóng xạ với các thông tin nêu tại mục I Biên bản.
Biên bản này được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như sau.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO NPX (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN VẬN CHUYỂN NPX (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN TIẾP NHẬN NPX (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 4 22/2014/TT-BKHCN
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../BC-........ | ..., ngày ...tháng...năm...
BÁO CÁO TIẾP NHẬN CHẤT THẢI PHÓNG XẠ, NGUỒN PHÓNG XẠ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Kính gửi: | - Cục An toàn bức xạ và hạt nhân - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố …
1. Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ............................................................................
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Điện thoại: ..........................................Fax: ........................................................
4. Người quản lý của tổ chức khai báo:
Họ và tên:
.................................................................................................................................
Chức vụ:
.................................................................................................................................
Điện thoại:
.................................................................................................................................
Báo cáo việc tiếp nhận CTPX / NPX đã qua sử dụng như sau:
A. Thông tin tiếp nhận CTPX
Số kiện CTPX tiếp nhận:.........................................................................................
Số nhận dạng của từng kiện CTPX:
- Kiện số 1:
- Kiện số 2
- ………..
Chủ nguồn CTPX:...................................................................................................
Ngày tiếp nhận vào cơ sở:.......................................................................................
B. Thông tin NPX đã qua sử dụng được tiếp nhận:
Tên NPX:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Số xêri (series No.):.................................................................................................
Mã hiệu (Model): ...................................................................................................
Hoạt độ phóng xạ: ……….....mCi ( .MBq) Ngày đo:....................................
Chủ NPX đã qua sử dụng: ......................................................................................
Ngày tiếp nhận vào cơ sở: ......................................................................................
Tài liệu kèm theo:
+ Bản sao biên bản giao nhận NPX.
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)