法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu
07/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành
6 tháng 7, 2012
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2012/NQ-HĐND | Sóc Trăng , ngày 06 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ HÀNG NĂM ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP NGHỀ, CAO ĐẲNG NGHỀ, ĐÀO TẠO SƠ CẤP NGHỀ VÀ DẠY NGHỀ THƯỜNG XUYÊN THUỘC TỈNH QUẢN LÝ TỪ NĂM HỌC 2012 - 2013 ĐẾN NĂM HỌC 2014 – 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 19/TTr-UBND, ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội, ý kiến thảo luận đóng góp của đại biểu Hội đồng nhân dân và giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi áp dụng: Nghị quyết này quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu học phí nêu trên.

3. Mức thu học phí

a) Mức thu học phí đối với các lớp trung cấp chuyên nghiệp của các trường công lập từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 như sau:

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

| Nhóm ngành | Năm học 2012 -2013 | Năm học 2013 -2014 | Năm học 2014 -2015 |

|||||

| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 294.000 | 339.000 | 385.000 |

| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 336.000 | 395.000 | 455.000 |

| 3. Y, dược | 399.000 | 479.000 | 560.000 |

b) Mức thu học phí đối với các lớp cao đẳng của các trường công lập từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 như sau:

Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên

| Nhóm ngành | Năm học 2012 -2013 | Năm học 2013 -2014 | Năm học 2014 -2015 |

|||||

| 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 336.000 | 388.000 | 440.000 |

| 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 384.000 | 452.000 | 520.000 |

| 3. Y, dược | 456.000 | 548.000 | 640.000 |

c) Mức thu học phí đối với các lớp trung cấp nghề, cao đẳng nghề của các trường công lập từ năm 2012 đến năm 2014 quy định như sau:

Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên

| TÊN MÃ NGHỀ | Năm 2012 | | Năm 2013 | | Năm 2014 | |

||||||||

| | TCN | CĐN | TCN | CĐN | TCN | CĐN |

| 1. Báo chí và thông tin; pháp luật | 115.000 | 125.000 | 132.000 | 143.000 | 150.000 | 168.000 |

| 2. Toán và thống kê | 120.000 | 130.000 | 137.000 | 148.000 | 162.000 | 174.000 |

| 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 150.000 | 180.900 | 169.000 | 208.000 | 196.000 | 231.000 |

| 4. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | 140.000 | 165.000 | 165.000 | 192.000 | 186.000 | 216.000 |

| 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 155.000 | 170.000 | 181.000 | 198.000 | 210.000 | 228.000 |

| 6. Nghệ thuật | 175.000 | 195.000 | 203.000 | 225.000 | 240.000 | 258.000 |

| 7. Sức khoẻ | 180.000 | 195.000 | 209.000 | 231.000 | 240.000 | 264.000 |

| 8. Thú y | 195.000 | 210.000 | 225.000 | 242.000 | 258.000 | 282.000 |

| 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 195.000 | 215.000 | 231.000 | 253.000 | 264.000 | 288.000 |

| 10. An ninh, quốc phòng | 215.000 | 230.000 | 247.000 | 269.000 | 288.000 | 312.000 |

| 11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 225.000 | 250.000 | 264.000 | 291.000 | 306.000 | 336.000 |

| 12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 230.000 | 255.000 | 269.000 | 297.000 | 312.000 | 342.000 |

| 13. Khoa học tự nhiên | 240.000 | 260.000 | 275.000 | 302.000 | 318.000 | 348.000 |

| 14. Khác | 245.000 | 270.000 | 286.000 | 313.000 | 330.000 | 360.000 |

| 15. Dịch vụ vận tải | 270.000 | 300.000 | 313.000 | 346.000 | 360.000 | 402.000 |

d) Học phí đối với sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thu theo thỏa thuận với người học nghề.

4. Thời gian thu

Mức thu học phí trên đây được áp dụng từ năm học 2012 - 2013 đến hết năm học 2014 - 2015.

Thời gian thu học phí: Học phí được thu định kỳ hàng tháng, nếu học sinh, sinh viên tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học (không được bắt buộc). Học phí được thu 10 tháng/năm. Trong trường hợp tổ chức giảng dạy, học tập theo học chế tín chỉ, cơ sở giáo dục quy đổi để thu học phí theo tín chỉ song tổng số học phí thu theo tín chỉ của cả khóa học không được vượt quá mức học phí quy định cho cả khóa học nếu thu theo năm học.

5. Quy định về miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; tổ chức thu và sử dụng học phí

Các quy định về đối tượng không phải đóng học phí, miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; quy định về tổ chức thu và sử dụng học phí thực hiện theo đúng Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ, Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các quy định hiện hành.

Điều 21. Bãi bỏ Mục 6 Phần II, phụ lục mức thu học phí, phí dự thi, dự tuyển tại các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng của Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11/7/2007 và bãi bỏ Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 về việc sửa đổi một số mức thu học phí của Nghị quyết số 08/2007/

Điều 2.

1. Bãi bỏ Mục 6 Phần II, phụ lục mức thu học phí, phí dự thi, dự tuyển tại các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng của Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11/7/2007 và bãi bỏ Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 về việc sửa đổi một số mức thu học phí của Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, thường xuyên kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban công tác đại biểu; - VP.Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - VP.Chủ tịch nước; - Các Bộ: TP, TC, GD&ĐT; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Mai Khương

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, trung cấp nghề, cao đẳng nghề, đào tạo sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-40618

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com