Điều 1. Nhất trí với Tờ trình số 1038/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011- 2015) tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
| Th ứ t ự | L oại đ ất | Hi ệ n tr ạ n g 2010 ( h a ) | Qu y h oạ c h đ ế n n ăm 2 0 20 ( h a ) | |
||||||
| | | | C hín h ph ủ g i ao | Tỉn h xác địn h |
| ( 1) | ( 2) | ( 3) | ( 4) | ( 5) |
| | T ổ n g di ệ n t í c h t ự n hi ê n | 86.049 | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất n ô n g n g hi ệ p | 55.644 | 46.699 | 46.699 |
| 1.1 | Đ ấ t t r ồng l úa | 36.429 | 30.590 | 30.590 |
| | T r ong đó đ ấ t c h u y ê n t r ồ n g l úa nư ớ c | 35.245 | 30.590 | 30.590 |
| 1.2 | Đ ấ t t r ồng c â y l â u n ă m | 3.821 | | 3.465 |
| 1.3 | Đ ấ t r ừ n g phò n g hộ | 5.136 | 2.600 | 2.600 |
| 1.4 | Đ ấ t r ừ n g s ả n x u ấ t | 1.241 | 3.373 | 3.373 |
| 1.5 | Đ ấ t nuôi t r ồng t h ủ y s ả n | 4.835 | 4.350 | 4.350 |
| 1.6 | Đ ấ t nông n g h i ệ p kh á c | 4.182 | | 2.321 |
| 2 | Đất ph i n ô n g n g hi ệ p | 26.642 | 38.222 | 38.222 |
| 2.1 | Đ ấ t T SC Q , C T sự n g h i ệ p | 118 | | 341 |
| 2.2 | Đ ấ t quốc phò n g | 185 | 150 | 192 |
| 2.3 | Đ ấ t a n n i nh | 252 | 760 | 218 |
| 2.4 | Đ ấ t khu c ô n g n g h i ệ p | 720 | 1.773 | 1.773 |
| 2.5 | Đ ấ t ho ạ t độ n g kho á n g s ả n | 380 | | 2.269 |
| 2.6 | Đ ấ t di tí c h d a nh t h ắ n g | 894 | 856 | 920 |
| 2.7 | Đ ấ t b ã i t h ả i , x ử l ý c h ấ t t h ả i | 29 | 86 | 86 |
| 2.8 | Đ ấ t t ôn g i á o, tí n n g ưỡ n g | 235 | | 235 |
| 2.9 | Đ ấ t n g h ĩ a t ra n g , n g h ĩ a đ ị a | 827 | | 911 |
| 2.10 | Đ ấ t ph á t t r i ể n hạ t ầ n g | 11.321 | 16.231 | 15.646 |
| | T rong đó: | | | |
| | Đ ấ t c ơ sở v ă n hóa | 92 | 103 | 267 |
| | Đ ấ t c ơ sở y t ế | 150 | 200 | 207 |
| | Đ ấ t c ơ sở g i á o dục - đ à o t ạ o | 470 | 887 | 897 |
| | Đ ấ t c ơ sở t hể dục t hể t h a o | 84 | 344 | 750 |
| 2.11 | Đ ấ t ở t ạ i đô t hị | 428 | 681 | 681 |
| 2.12 | Đ ấ t phi nông n g h i ệ p k h á c | 11.253 | | 14.950 |
| 3 | Đất c h ưa sử dụn g | | | |
| 3.1 | Đ ấ t c hưa s ử dụ n g c òn l ạ i | 3.763 | 1.128 | 1.128 |
| 3.2 | D i ệ n tí c h đưa v à o sử dụ n g | | 2.634 | 2.634 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
| Th ứ t ự | L oại đ ất | Hi ệ n tr ạ n g 2010 ( h a ) | K ế h oạ c h 5 n ă m ( 2011 - 2015) ( h a ) | |
||||||
| | | | C hín h ph ủ g i ao | Tỉn h xác địn h |
| ( 1) | ( 2) | ( 3) | ( 4) | ( 5) |
| | T ổ n g di ệ n t í c h t ự n hi ê n | 86.049 | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất n ô n g n g hi ệ p | 55.644 | 49.916 | 49.916 |
| | T rong đó: | | | |
| 1.1 | Đ ấ t t r ồng l úa | 36.429 | 33.219 | 33.219 |
| | T r ong đó đ ấ t c h u y ê n t r ồ n g l úa nư ớ c | 35.245 | 32.813 | 32.813 |
| 1.2 | Đ ấ t t r ồng c â y l â u n ă m | 3.821 | | 3.622 |
| 1.3 | Đ ấ t r ừ n g phò n g hộ | 5.136 | 3.461 | 3.461 |
| 1.4 | Đ ấ t r ừ n g s ả n x u ấ t | 1.241 | 2.718 | 2.718 |
| 1.5 | Đ ấ t nuôi t r ồng t h ủ y s ả n | 4.835 | 4.544 | 4.544 |
| 1.6 | Đ ấ t nông n g h i ệ p kh á c | 4.182 | | 2.352 |
| 2 | Đất ph i n ô n g n g hi ệ p | 26.642 | 33.964 | 33.964 |
| | T rong đó: | | | |
| 2.1 | Đ ấ t T SC Q , C T sự n g h i ệ p | 118 | | 329 |
| 2.2 | Đ ấ t quốc phò n g | 185 | 156 | 202 |
| 2.3 | Đ ấ t a n n i nh | 252 | 727 | 241 |
| 2.4 | Đ ấ t khu c ô n g n g h i ệ p | 720 | 1.218 | 1.218 |
| 2.5 | Đ ấ t ho ạ t độ n g kho á n g s ả n | 380 | | 1.720 |
| 2.6 | Đ ấ t di tí c h d a nh t h ắ n g | 894 | 870 | 910 |
| 2.7 | Đ ấ t b ã i t h ả i , x ử l ý c h ấ t t h ả i | 29 | 64 | 64 |
| 2.8 | Đ ấ t t ôn g i á o, tí n n g ưỡ n g | 235 | | 235 |
| 2.9 | Đ ấ t n g h ĩ a t ra n g , n g h ĩ a đ ị a | 827 | | 898 |
| 2.10 | Đ ấ t ph á t t r i ể n hạ t ầ n g | 11.321 | 14.396 | 14.367 |
| | T rong đó: | | | |
| | Đ ấ t c ơ sở v ă n hóa | 92 | 97 | 168 |
| | Đ ấ t c ơ sở y t ế | 150 | 170 | 170 |
| | Đ ấ t c ơ sở g i á o dục - đ à o t ạ o | 470 | 716 | 716 |
| | Đ ấ t c ơ sở t hể dục t hể t h a o | 84 | 186 | 345 |
| 2.11 | Đ ấ t ở t ạ i đô t hị | 428 | 595 | 595 |
| 2.12 | Đ ấ t phi nông n g h i ệ p k h á c | 11.253 | | 13.185 |
| 3 | Đất c h ưa sử dụn g | | | |
| 3.1 | Đ ấ t c hưa s ử dụ n g c òn l ạ i | 3.763 | 2.169 | 2.169 |
| 3.2 | D i ệ n tí c h đưa v à o sử dụ n g | | 1.594 | 1.594 |