Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - BTV Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| TT | Nội dung chi | Mức chi | | | |
|||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Chi cập nhật; công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. | | | | |
| a | Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (chỉ áp dụng với Phòng KSTTHC-Sở Tư pháp). | | | | |
| | - Nhập dữ liệu có cấu trúc (bao gồm cả việc kiểm tra hiệu đính thông tin; 01 trang văn bản tương ứng 46 dòng x 70 ký tự/dòng, tương đương bình quân). | | | | |
| | + Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15. | 200 đồng/1 trường | | | |
| | + Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 <n ≤ 50. | 300 đồng/1 trường | | | |
| | + Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n)> 50. | 400 đồng/1 trường | | | |
| | - Nhập dữ liệu phi cấu trúc (bao gồm cả việc kiểm tra hiệu đính thông tin): | | | | |
| | + Trang tài liệu chỉ gồm các chữ cái, chữ số. | 8.000 đồng/1 trang | | | |
| | + Trang tài liệu có bảng biểu kèm theo. | 10.000 đồng/1 trang | | | |
| | + Trang tài liệu dạng đặc biệt có nhiều công thức toán học, hoặc các ký tự đặc biệt. | 12.000 đồng/1 trang | | | |
| b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính. | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp | | | |
| 2 | Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | 150.000 đồng/1 văn bản | 130.000 đồng/1 văn bản | 120.000 đồng/1 văn bản | |
| 3 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về TTHC. | | | | |
| a | Chi lập mẫu rà soát. | Đến 30 chỉ tiêu: 600.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt | 550.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt | 400.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt | |
| | | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 800.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | 700.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | 550.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | |
| | | Trên 40 chỉ tiêu: 1.000.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | 800.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | 600.000 đồng/1 phiếu mẫu được duyệt. | |
| b | Chi điền mẫu rà soát | - Đối với cá nhân | | | |
| | | Đến 30 chỉ tiêu: 20.000 đồng/1 phiếu. | 18.000 đồng/1 phiếu. | 15.000 đồng/1 phiếu. | |
| | | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 30.000 đồng/1 phiếu. | 25.000 đồng/1 phiếu. | 20.000 đồng/1 phiếu. | |
| | | Trên 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/1 phiếu. | 30.000 đồng/1 phiếu. | 25.000 đồng/1 phiếu. | |
| | | - Đối với tổ chức | | | |
| | | Đến 30 chỉ tiêu: 50.000 đồng/1 phiếu. | 40.000 đồng/1 phiếu. | 35.000 đồng/1 phiếu. | |
| | | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 60.000 đồng/1 phiếu. | 50.000 đồng/1 phiếu. | 40.000 đồng/1 phiếu. | |
| | | Trên 40 chỉ tiêu: 70.000 đồng/1 phiếu. | 60.000 đồng/1 phiếu. | 50.000 đồng/1 phiếu. | |
| 4 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về TTHC, các phương án đơn giản hóa TTHC. | | | | |
| | - Người chủ trì cuộc họp. | 150.000 đồng/1 người/1 buổi. | 100.000 đồng/1 người/1 buổi. | 70.000 đồng/1 người/1 buổi. | |
| | - Các thành viên tham dự. | 100.000 đồng/1 người/1 buổi. | 80.000 đồng/1 người/1 buổi. | 50.000 đồng/1 người/1 buổi. | |
| 5 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực (chỉ áp dụng với cấp tỉnh). | 4.000.000 đồng/người/tháng | | | |
| | | 400.000 đồng/người/văn bản | | | |
| 6 | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực. | 800.000 đồng/1 báo cáo. Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan mức chi 1.300.000 đồng/1 báo cáo. | 600.000 đồng/1 báo cáo. Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan mức chi 1.200.000 đồng/1 báo cáo. | 500.000 đồng/1 báo cáo. Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan mức chi 1.000.000 đồng/1 báo cáo. | |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát TTHC, công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính. | 3.500.000 đồng/1 báo cáo | 3.200.000 đồng/1 báo cáo | 3.000.000 đồng/1 báo cáo | |
| 8 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. | 20.000 đồng/1 người/1 ngày (tính theo ngày làm việc). | 18.000 đồng/1 người/1 ngày (tính theo ngày làm việc). | 15.000 đồng/1 người/1 ngày (tính theo ngày làm việc). | |
| 9 | Chi dịch thuật; chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ở trong nước. | Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | | | |
| 10 | Các nội dung chi khác phục vụ cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. | Chi theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính. | | | |