Điều 2.
1. Quy định này có hiệu lực thi hành từ niên độ ngân sách 2013.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban công tác đại biểu; - VP.Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - VP.Chủ tịch nước; - Các Bộ: Tư pháp, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư; - TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Mai Khương
PHỤ LỤC CHI TIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| Số TT | Tên đơn vị | Tỉ lệ phần trăm (%) phân chia | | | | | | |
||||||||||
| | | Thuế giá trị gia tăng (%) | Lệ phí trước bạ (%) | Thuế sử dụng đất nông nghiệp (%) | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (%) | Thu tiền sử dụng đất (%) | Thu tiền thuê đất (%) | Thuế thu nhập cá nhân (%) |
| I | TP Sóc Trăng | | | | | | | |
| 01 | Phường 1 | 00 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Phường 2 | 40 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Phường 3 | 45 | 50 | 77 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Phường 4 | 95 | 50 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Phường 5 | 100 | 50 | 70 | 100 | 70 | 70 | 100 |
| 06 | Phường 6 | 17 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Phường 7 | 100 | 50 | 70 | 100 | 70 | 70 | 100 |
| 08 | Phường 8 | 100 | 50 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Phường 9 | 25 | 50 | 70 | 80 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Phường 10 | 100 | 50 | 70 | 100 | 70 | 70 | 100 |
| II | Thị xã Vĩnh Châu | | | | | | | |
| 01 | Phường 1 | 10 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Phường 2 | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Phường Khánh Hòa | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Phường Vĩnh phước | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Hòa Đông | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Lạc Hòa | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Lai Hòa | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Vĩnh Hải | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Vĩnh Hiệp | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Vĩnh Tân | 100 | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| III | Huyện Châu Thành | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Châu Thành | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã An Hiệp | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã An Ninh | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Hồ Đắc Kiện | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Phú Tâm | 50 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Phú Tân | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Thiện Mỹ | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Thuận Hòa | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| IV | Huyện Cù Lao Dung | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Cù Lao Dung | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã An Thạnh 1 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã An Thạnh 2 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã An Thạnh 3 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã An Thạnh Đông | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã An Thạnh Nam | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã An Thạnh Tây | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Đại Ân 1 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| V | Huyện Kế Sách | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Kế Sách | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã An Lạc Tây | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã An Lạc Thôn | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã An Mỹ | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Ba Trinh | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Đại Hải | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Kế An | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Kế Thành | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Nhơn Mỹ | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Phong Nẫm | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 11 | Xã Thới An Hội | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 12 | Xã Trinh Phú | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 13 | Xã Xuân Hoà | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| VI | Huyện Long Phú | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Đại Ngãi | 40 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Thị trấn Long Phú | 40 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Châu khánh | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Hậu Thạnh | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Long Đức | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Long Phú | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Phú Hữu | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Song Phụng | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Tân Hưng | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Tân thạnh | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 11 | Xã Trường Khánh | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| VII | Huyện Mỹ Tú | | | | | | | |
| 01 | TTrấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã Hưng Phú | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Long Hưng | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Mỹ Hương | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Mỹ Phước | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Mỹ Thuận | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Mỹ Tú | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Phú Mỹ | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Thuận Hưng | 100 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| VIII | Huyện Mỹ Xuyên | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Mỹ Xuyên | 70 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã Đại Tâm | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Gia Hòa 1 | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Gia Hòa 2 | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Hòa Tú 1 | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Hòa Tú 2 | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Ngọc Đông | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Ngọc Tố | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Tham Đôn | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Thạnh Phú | 70 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 11 | Xã Thạnh Quới | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| IX | Huyện Ngã Năm | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Ngã Năm | 58 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Xã Long Bình | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Long Tân | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Mỹ Bình | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Mỹ Quới | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Tân Long | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Vĩnh Biên | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Vĩnh Quới | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| X | Huyện Thạnh Trị | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Hưng Lợi | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Thị trấn Phú Lộc | 70 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Châu Hưng | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Lâm Kiết | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Lâm Tân | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Thạnh Tân | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Thạnh Trị | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Tuân Tức | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Vĩnh Lợi | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Vĩnh Thành | 100 | 100 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| XI | Huyện Trần Đề | | | | | | | |
| 01 | Thị trấn Lịch Hội Thượng | 15 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 02 | Thị trấn Trần Đề | 20 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 03 | Xã Đại Ân 2 | 70 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 04 | Xã Lịch Hội Thượng | 70 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 05 | Xã Liêu Tú | 70 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 06 | Xã Tài Văn | 70 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 07 | Xã Thạnh Thới An | 100 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 08 | Xã Thạnh Thới Thuận | 100 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 09 | Xã Trung Bình | 70 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 10 | Xã Viên An | 100 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
| 11 | Xã Viên Bình | 100 | 70 | 70 | 100 | 70 | 70 | 70 |
Ghi chú: Các khoản thu mà tỷ lệ (%) điều tiết cho ngân sách xã, phường, thị trấn được hưởng chưa đến 100%, thì tỷ lệ (%) chênh lệch còn lại sẽ điều tiết cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố.