Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có khó khăn, vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để được hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - V ăn phòng T r u ng ư ơ ng và các B an c ủ a Đ ả n g ; - V ăn phòng Q uốc hộ i ; - V ăn phòng C hủ tị c h n ư ớ c ; - V ăn phòng C h í nh ph ủ ; - T oà án nhân dân t ối ca o ; - B an Ki n h t ế T W ; - B an K hoa g i á o T W ; - Việ n K iể m sát n h ân d â n t ối c a o; - Ủ y ban K H , CN& MT Q u ốc hộ i ; - C ác B ộ, cơ q uan n g ang b ộ, cơ q uan t h u ộc C h í nh ph ủ ; - C ơ quan T r ung ư ơ ng c ủa các đ o àn t h ể ; - HĐND , U B N D các t ỉ n h, t hành phố t r ự c t huộc T W ; - Sở T ài n g u y ên v à Môi tr ư ờ ng các t ỉ nh, t h à nh phố t r ự c t huộc TW; - C ục K i ể m tr a v ăn bả n q uy ph ạ m pháp l u ậ t (Bộ T ư p h áp); - C ông báo; - Webs it e C h í nh p hủ; - C ác đơn v ị t huộc B ộ T N & M T ; - Lưu: V T, T C M T , U .300 | KT. BỘ T R ƯỞ N G THỨ T R ƯỞ N G Bùi C á ch T u y ế n
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM LÀ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI, CHẤT LÂY NHIỄM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Tên hàng | Số UN | Loại, nhóm hàng | Số hiệu nguy hiểm | Ngưỡng khối lượng phải có giấy phép vận chuyển bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Met h y l br o mide | 1062 | 6.1 | 26 | 0,2 tấn / ch u y ến |
| 2 | Thuốc nh uộ m , rắn, độc | 1143 | 6.1 | 66 | 1 tấn / ch u y ế n |
| 3 | Acetone cyanohydrin, được làm ổn định | 1541 | 6.1 | 66 | 0,5 tấn/chuyến |
| 4 | Alkaloids hoặc muối alcaloids, chất rắn | 1544 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 5 | Alkaloids hoặc muối alcaloids, chất rắn | 1544 | 6.1 | 66 | 1 tấn/chuyến |
| 6 | A m m oni u m arsen a te | 1546 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 7 | Aniline | 1547 | 6.1 | 60 | 1 tấn / ch u y ế n |
| 8 | Aniline h y d rochlo r ide | 1548 | 6.1 | 60 | 1 tấn / ch u y ế n |
| 9 | Hợp chất Antimony, chất vô cơ, chất rắn | 1549 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 10 | Ant i m o n y lactate | 1550 | 6.1 | 60 | 1 tấn / ch u y ế n |
| 11 | Ant i m o n y potass iu m t a rtrate | 1551 | 6.1 | 60 | 1 tấn / ch u y ế n |
| 12 | Arsenic aci d , dạng l ỏ n g | 1553 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 13 | Arsenic aci d , dạng r ắ n | 1554 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 14 | Arsenic br o mide | 1555 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 15 | Hợp chất arsenic, dạng lỏng, chất vô cơ (bao gồm arsenates, arenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 16 | Hợp chất arsenic, dạng lỏng, chất vô cơ (bao gồm arsenates, arsenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 17 | Hợp chất arsenic, dạng rắn, chất vô cơ (bao g ồ m a r senates, arsenites và arsenic sul p hide) | 1557 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 18 | Hợp chất arsenic, dạng rắn, chất vô cơ (bao g ồ m ars e nates, asenites và arsenic sul p hide) | 1557 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 19 | Arsenic | 1558 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn / ch u y ến |
| 20 | Arsenic pe n toxide | 1559 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 21 | Arsenic tri c hloride | 1560 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 22 | Arsenic tri o xide | 1561 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 23 | Bụi arsenic | 1562 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 24 | Bari u m h ợp chất | 1564 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 25 | Bari u m c y a nide | 1565 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 26 | Be r y lli u m hợp ch ấ t | 1566 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 27 | Brucine | 1570 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 28 | Caco d y lic a c id | 1572 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 29 | Calci u m ar s enate | 1573 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 30 | Calcium arsenate và calcium arsenite hỗn hợp, chất rắn | 1574 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn/chuyến |
| 31 | Calci u m c y a nide | 1575 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 32 | Chlorodin i trobenz e nes | 1577 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 33 | Chloronit r obenzen e s | 1578 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 34 | 4-Chloro-o-toluidine hydrochloride | 1579 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 35 | Chloropicr i n | 1580 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 36 | Chloropicrin và methyl bromide hỗn hợp | 1581 | 6.1 | 26 | 0,5 tấn/chuyến |
| 37 | Chloropicrin và methyl chloride hỗn hợp | 1582 | 6.1 | 26 | 0,5 tấn/chuyến |
| 38 | Chloropicr i n hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 66 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 39 | Chloropicr i n hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 60 | 0,5 tấn/c h u y ến |
| 40 | Acetoarseni t e đ ồng | 1585 | 6.1 | 60 | 0,2 t ấ n/ch u y ến |
| 41 | Arsenite đ ồ ng | 1586 | 6.1 | 60 | 0,2 t ấ n/ch u y ến |
| 42 | C y a nide đ ồ ng | 1587 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 43 | C y a nides, c hất vô c ơ, r ắn | 1588 | 6.1 | 66 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 44 | C y a nides, c hất vô c ơ, r ắn | 1588 | 6.1 | 60 | 0,5 tấn / ch u y ến |
| 45 | Dichloroan i lines | 1590 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 46 | o-Dichlor o benzene | 1591 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 47 | Dichlor o m e thane | 1593 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 48 | Diet h y l su l phate | 1594 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 49 | Dinitroani l ines | 1596 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 50 | Dinitroben z enes | 1597 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 51 | Dinitro-o-c r esol | 1598 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 52 | Dinitroph e nol du n g dị c h | 1599 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 53 | Dinitroto l uenes, d ạ ng c h ả y | 1600 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 54 | Thuốc nh uộ m , dạ n g l ỏ ng, độc | 1602 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 55 | Thuốc nh uộ m , dạ n g l ỏ ng, độc | 1602 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 56 | Thuốc nh uộ m , dạ n g l ỏ ng, độc | 1602 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 57 | Thuốc nh uộ m , dạ n g l ỏ ng, độc | 1602 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 58 | Et h y lene d i br o m ide | 1605 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 59 | Arsenate sắt | 1606 | 6.1 | 60 | 0,5 tấn/ch u yến |
| 60 | Arsenite sắt | 1607 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 61 | Arsenate sắt | 1608 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 62 | Hexaet h y l t e trapho s p h ate | 1611 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 63 | Hexaethyl tetraphosphate và hỗn hợp khí nén | 1612 | 6.1 | 26 | 1 tấn/chuyến |
| 64 | Axetat chì | 1616 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 65 | Arsenates c hì | 1617 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 66 | Arsenites c hì | 1618 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 67 | C y a nide chì | 1620 | 6.1 | 60 | 0,2 t ấ n/ch u y ến |
| 68 | London tía | 1621 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 69 | Arsenate magie (Magnesium arsenate) | 1622 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn/chuyến |
| 70 | Arsenate t h ủ y ngân | 1623 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 71 | Chloride t h ủ y ng â n | 1624 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 72 | Nitrate th ủ y ngân | 1625 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 73 | C y a nide p o tassi u m th ủ y n gân | 1626 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 74 | Nitrate th ủ y ngân | 1627 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 75 | Axetat th ủ y ngân | 1629 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 76 | Chloride a mmoni u m t hủ y ngân | 1630 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 77 | Benzoate t h ủ y ngân | 1631 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 78 | Br o m ide t h ủ y ng â n | 1634 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 79 | C y a nide t h ủ y ngân | 1636 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 80 | Gluconate t h ủ y ng â n | 1637 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 81 | Iodide th ủ y ngân | 1638 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 82 | Nucleate th ủ y ngân | 1639 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 83 | Oleate th ủ y ngân | 1640 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 84 | Oxide th ủ y ngân | 1641 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 85 | O x y c y anide th ủ y n gân, chất g â y tê | 1642 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 86 | Iodide pot a ssi u m t h ủ y ngân | 1643 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 87 | Sali c y late t h ủ y ng â n | 1644 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 88 | Sulphate t h ủ y ng â n | 1645 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 89 | Thio c y anate th ủ y n gân | 1646 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 90 | Methyl bromide và ethylene dibromide hỗn hợp, dạng lỏng | 1647 | 6.1 | 66 | 0,01 tấn/chuyến |
| 91 | Hỗn hợp phụ gia chống kích nổ nhiên liệu động cơ | 1649 | 6.1 | 66 | 0,5 tấn/chuyến |
| 92 | Beta-Naph t h y l a m i n e | 1650 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 93 | Napht h y lt h iourea | 1651 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 94 | Napht h y lu r ea | 1652 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 95 | Nickel c y an i de | 1653 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 96 | Nicotine | 1654 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 97 | Nicotine hợp chất hoặc nicotine rắn | 1655 | 6.1 | 66 | 0,01 tấn/chuyến |
| 98 | Nicotine hợp chất hoặc nicotine điều chế, rắn | 1655 | 6.1 | 60 | 0,01 tấn/chuyến |
| 99 | Nicotine hydrochloride, dạng lỏng hoặc dung dịch | 1656 | 6.1 | 60 | 0,01 tấn/chuyến |
| 100 | Nicotine sa l i c y late | 1657 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 101 | Nicotine s u lphate, c hất rắn | 1658 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 102 | Nicotine s u lphate, du n g dịch | 1658 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 103 | Nicotine ta r trate | 1659 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 104 | Nitroanili n e (o-, m - , p- . ) | 1661 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 105 | Nitrobenze n e | 1662 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 106 | Nitrophen o ls | 1663 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 107 | Nitrotolue n es, dạ n g lỏ n g | 1664 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 108 | Nitro x y len e s, dạng lỏ n g | 1665 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 109 | Pentachlor o ethane | 1669 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 110 | Perchlor o met h y l merc a ptan | 1670 | 6.1 | 66 | 0,5 tấn/ch u yến |
| 111 | Phenol, rắn | 1671 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 112 | Phe n y lcar b y la m ine ch l oride | 1672 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 113 | Phe n y lene d i a m ines (o-, m - , p-) | 1673 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 114 | Phe n y l m er c uric axe t at | 1674 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 115 | Potassi u m arsenate | 1677 | 6.1 | 60 | 0,2 t ấ n/ch u y ến |
| 116 | Potassi u m arsenite | 1678 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 117 | Potassi u m cupro c y a ni d e | 1679 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 118 | Potassi u m c y anide | 1680 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 119 | Silver arse n ite | 1683 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 120 | Silver c y an i de | 1684 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 121 | Nátri arsena t e | 1685 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 122 | Nátri arseni t e, dung dị c h | 1686 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 123 | Nátri caco d y l ate | 1688 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 124 | Nátri c y ani d e | 1689 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 125 | Nátri f luoride | 1690 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 126 | Stronti u m arsenite | 1691 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 127 | St r y chnine hoặc muối s t r y c hnine | 1692 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 128 | Chất khí gây chảy nước mắt, dạng lỏng | 1693 | 6.1 | 66 | 1 tấn/chuyến |
| 129 | Chất khí gây chảy nước mắt, dạng lỏng | 1693 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 130 | Br o m oben z y l c y an i des | 1694 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 131 | Chloroacet o pheno n e | 1697 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 132 | Diphe n y l a mine ch l oro a rsine | 1698 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 133 | Diphe n y lc h loroars i ne | 1699 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 134 | X y l y l br o mide | 1701 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 135 | 1,1,2,2-Tet r achloro e th a ne | 1702 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 136 | Tetraet h y l d ithio p y r o p hosphate | 1704 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 137 | Thalli u m h ợp chất | 1707 | 6.1 | 60 | 0,1t ấ n/ch u y ến |
| 138 | Toluidines | 1708 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 139 | 2,4 - Tol u y l enedi a mine | 1709 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 140 | Trichloroet h y l ene | 1710 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 141 | X y l idines | 1711 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 142 | K ẽ m arsena t e | 1712 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 143 | Kẽm arsenate và kẽm arsenite hỗn hợp | 1712 | 6.1 | 60 | 0,5 tấn/chuyến |
| 144 | K ẽ m arseni t e | 1712 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 145 | K ẽ m c y ani d e | 1713 | 6.1 | 66 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 146 | Potassi u m f luoride | 1812 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 147 | Carbon tetr a chloride | 1846 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 148 | Thuốc độc dạng l ỏ ng | 1851 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 149 | Bari u m o x ide | 1884 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 150 | Benzidine | 1885 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 151 | Ben z y lidene chlori d e | 1886 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 152 | Br o m ochl o r o m eth a ne | 1887 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 153 | Chloro f o r m | 1888 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 154 | Et h y l br o mide | 1891 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 155 | Et h y ldich l oroarsine | 1892 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 156 | Phe n y l m er c uric h y d ro x ide | 1894 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 157 | Phe n y l m er c uric nit a te | 1895 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 158 | Tetrachloro e t h y lene | 1897 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 159 | C y a nide d u ng dịch | 1935 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ế n |
| 160 | C y a nide d u ng dịch | 1935 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 161 | Khí dạng n én, độc | 1955 | 6.1 | 26 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 162 | Chloroani l ines, ch ấ t r ắ n | 2018 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 163 | Chloroani l ines, d ạ ng l ỏ ng | 2019 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 164 | Chloroph e nols, c h ất r ắ n | 2020 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 165 | Chloroph e nols, d ạ ng l ỏ ng | 2021 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 166 | Th ủ y ngân hợp c h ất, d ạ ng lỏng | 2024 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 167 | Th ủ y ngân hợp c h ất, d ạ ng lỏng | 2024 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 168 | Th ủ y ngân hợp c h ất, c h ất rắn | 2025 | 6.1 | 60 | 0,01 tấn/ c h u y ến |
| 169 | Th ủ y ngân hợp c h ất, c h ất rắn | 2025 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 170 | Phe n y l m er c uric h ợ p c h ất | 2026 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 171 | Phe n y l m er c uric h ợ p c h ất | 2026 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 172 | Nátri arseni t e, chất r ắ n | 2027 | 6.1 | 60 | 0,05 t ấ n/ch u y ến |
| 173 | Dinitroto l uenes | 2038 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 174 | Ac r y l a m ide | 2074 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 175 | Chloral, k h an, hạn chế | 2075 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 176 | alpha-Naph t h y l a m i ne | 2077 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 177 | Toluene di i so c y ana t e | 2078 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 178 | Sulphu r y l f luoride | 2191 | 6.1 | 26 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 179 | Adiponitr i le | 2205 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 180 | Iso c y anates dung d ị ch, chất độc | 2206 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 181 | Iso c y anates, c h ất độc | 2206 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 182 | Benzonitri l e | 2224 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 183 | Chloroacet a lde h y de | 2232 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 184 | Chloroani s idines | 2233 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 185 | Chloroben z y l chlo r ides | 2235 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 186 | 3-Chloro-4-methylphenyl isocyanate | 2236 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 187 | Chloronit r oanilin e s" | 2237 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 188 | Chlorotol u idines | 2239 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 189 | Dichlorop h e n y l i s o c y a nates | 2250 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 190 | N,N-D i m e t h y lanil i ne | 2253 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 191 | X y l enols | 2261 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 192 | N-Et h y lan i line | 2272 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 193 | 2-Et h y lani l ine | 2273 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 194 | N-Et h y l-N - ben z y la n il i ne | 2274 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 195 | Hexachlor o butadie n e | 2279 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 196 | Hex a m et h y l ene dii s o c y anate | 2281 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 197 | Isophorone diiso c y a na t e | 2290 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 198 | Hợp chất chì, có khả năng hòa tan, nếu không có mô tả khác | 2291 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 199 | N-Met h y l a niline | 2294 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 200 | Met h y l di c hloroax e tat | 2299 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 201 | 2-Met h y l- 5 -et h y l p y r id i ne | 2300 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 202 | Nitrobenzo t ri f luorides | 2306 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 203 | 3-Nitro-4- c hlorobe n zo t ri f luoride | 2307 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 204 | Phenetidi n es | 2311 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 205 | Phenol, d ạ ng ch ả y | 2312 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 206 | Nátri cupro c y a nide, c h ất rắn | 2316 | 6.1 | 66 | 0,5 tấn/ch u yến |
| 207 | Nátri cupro c y a nide, d u ng d ịch | 2317 | 6.1 | 66 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 208 | Trichlorob e nzens, d ạng lỏng | 2321 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 209 | Trichlorob u tene | 2322 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 210 | Trimethylhexamethylene diisocyanate | 2328 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 211 | Anisidines | 2431 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 212 | N,N-Diet h y l aniline | 2432 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 213 | Chloronit r otoluen e s | 2433 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 214 | Nitrocreso l s (o- , m - , p-) | 2446 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 215 | Phe n y lacet o nitrile, dạ n g lỏng | 2470 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 216 | O s m i u m t e troxide | 2471 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 217 | Nátri arsani l ate | 2473 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 218 | Thiophos g ene | 2474 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 219 | Dichloroi s opro p y l eth e r | 2490 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 220 | Tris-(1-aziridinyl) phosphine oxide dung dịch | 2501 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 221 | Tetrabr o m o e thane | 2504 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 222 | A m m ni u m f luoride | 2505 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 223 | A m inoph e nols (o- , m-, p -) | 2512 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 224 | Br o m o f o r m | 2515 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 225 | Carbon tetr a br o m i d e | 2516 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 226 | 1,5,9- C y c l ododeca t rie n e | 2518 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 227 | 2-Dimethylaminoethyl methacrylate | 2522 | 6.1 | 69 | 1 tấn/chuyến |
| 228 | Et h y l oxal a te | 2525 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 229 | Met h y l tri c hloroax e tat | 2533 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 230 | Tribu t y l a mine | 2542 | 6 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 231 | Hexa f luoroacetone h y d rate | 2552 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 232 | Nátri penta c hlorop h en a te | 2567 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 233 | Ca d m i u m hợp ch ấ t | 2570 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 234 | Ca d m i u m hợp ch ấ t | 2570 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 235 | Phe n y l h y d razine | 2572 | 6.1 | 60 | 1 tấn/c hu y ế n |
| 236 | Tricre s y l p h osphate | 2574 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 237 | Benzoqui n one | 2587 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 238 | Trial l y l bo r ale | 2609 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 239 | Potassi u m f luoroaxetat | 2628 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 240 | Nátri f luoroaxetat | 2629 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 241 | Selenates | 2630 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 242 | Selenites | 2630 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 243 | Fluoroacetic acid | 2642 | 6.1 | 66 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 244 | Met h y l br o moaxet a t | 2643 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 245 | Met h y l io d ide | 2644 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 246 | Phena c y l b ro m ide | 2645 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 247 | Hexachloro c y c lope n t a diene | 2646 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 248 | Malononit r ile | 2647 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 249 | 1,2-Dibr o mobutan - 3- o ne | 2648 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 250 | 1,3-Dichlo r oacetone | 2649 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 251 | 1,1-Dichlo r o-1-nit r oet h ane | 2650 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 252 | 4,4 ' -Di a minod i phe n y l m e t hana | 2651 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 253 | Ben z y l io d ide | 2653 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 254 | Potassi u m f luorosilica t e | 2655 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 255 | Quinoline | 2656 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 256 | Seleni u m disulph i de | 2657 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 257 | Nátri chlor o axetat | 2659 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 258 | Nitrotolu i dines (mono) | 2660 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 259 | Hexachloro a cetone | 2661 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 260 | H y d roqui n one | 2662 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 261 | Dibr o m o methane | 2664 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 262 | Bu t y ltolu e nes | 2667 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 263 | Chlorocre s ols | 2669 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 264 | A m ino p y r i dines ( o -, m-. p-) | 2671 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 265 | 2- A m ino- 4 -chloro p he n ol | 2673 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 266 | Nátri f luorosilicate | 2674 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 267 | 1-Br o m o- 3 -chloro p ro p ane | 2688 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 268 | G l y cerol al p ha - m o n o c hloro h y dr i n | 2689 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 269 | N,n-Bu t y l i midazo l e | 2690 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 270 | Acridine | 2713 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 271 | 1,4-Bu t y n e diol | 2716 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 272 | Hexachlor o benzene | 2729 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 273 | Nitroaniso l e, dạng lỏng | 2730 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 274 | Nitrobr o mobenzene | 2732 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 275 | N-Bu t y lan i line | 2738 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 276 | Tert-Butylcyclohexyl chloroformate | 2747 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 277 | 1,3-Dichlo r opropa n ol - 2 | 2750 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 278 | N-Et h y lbe n z y ltolu i din e s | 2753 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 279 | N-Et h y lto l uidines | 2754 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 280 | 4-Thiapent a nal | 2785 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 281 | Organotin hợp chất, dạng lỏng nếu không có mô tả khác. | 2788 | 6.1 | 66 | 0,01 tấn/chuyến |
| 282 | Chất độc d ạ ng lỏ n g, c h ất h ữ u cơ | 2810 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 283 | Chất độc d ạ ng lỏ n g, c h ất h ữ u cơ | 2810 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 284 | Chất độc d ạ ng rắn, ch ấ t h ữ u cơ | 2811 | 6.1 | 66 | 0,01 tấn/c h u y ến |
| 285 | Chất độc d ạ ng rắn, ch ấ t h ữ u cơ | 2811 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 286 | Các chất nhiễm độc, ảnh hưởng đến người | 2814 | 6.2 | 606 | 0,01 tấn/chuyến |
| 287 | Phenol d u ng dịch | 2821 | 6.1 | 60 | 0,5 t ấ n/ch u y ến |
| 288 | 2-Chloro p y r idine | 2822 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 289 | 1,1,1-Trich l oroeth a ne | 2831 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 290 | Aldol | 2839 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 291 | 3-Chlorop r opanol - 1 | 2849 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 292 | Magnesi u m f luorosili c ate | 2853 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 293 | A m m oni u m f luorosili c ate | 2854 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 294 | K ẽ m f luorosilicate | 2855 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 295 | Fluorosili c ates | 2856 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 296 | A m m oni u m m eta v ana d ate | 2859 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 297 | A m m oni u m po l y v ana d ate | 2861 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 298 | Vanadi u m pentox i de | 2862 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 299 | Nátri ammonium vanadate | 2863 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 300 | Potassi u m m etav a nada t e | 2864 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 301 | Ant i m o n y dạng b ột | 2871 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 302 | Dibr o m oc h loropr o pan e s | 2872 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 303 | Dibu t y l a minoetha n ol | 2873 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 304 | Cồn f ur f u r y l | 2874 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 305 | Hexachlor o phene | 2875 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 306 | Resorcinol | 2876 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 307 | Các chất độc, chỉ ảnh hưởng đến động vật | 2900 | 6.2 | 606 | 0,5 tấn/chuyến |
| 308 | Vana d y l s u lphate | 2931 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 309 | Thiolactic a c id | 2936 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 310 | Alpha - M e t h y lbe n z y l R ư ợu cồn | 2937 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 311 | Fluoroani l ines | 2941 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 312 | 2-Tri f luor o m et h y l a nil i ne | 2942 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 313 | 2- A m ino- 5 -diet h y la m i nopentane | 2946 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 314 | 3-Tri f luor o m et h y l a nil i ne | 2948 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 315 | Thiog l y col | 2966 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 316 | Alkaloids hoặc muối Alkaloids, dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 317 | Alkaloids hoặc muối Alkaloids, dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 66 | 1 tấn/chuyến |
| 318 | Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng | 3141 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 319 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66 | 1 tấn/chuyến |
| 320 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
| 321 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66 | 1 tấn/chuyến |
| 322 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine, dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 66 | 0,01 tấn/chuyến |
| 323 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine, dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 60 | 0,01 tấn/chuyến |
| 324 | Hợp chất o rganot i n, d ạ ng rắn | 3146 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 325 | Hợp chất o rganot i n, d ạ ng rắn | 3146 | 6.1 | 66 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 326 | Pentachlor o phenol | 3155 | 6.1 | 60 | 0,01 t ấ n/ch u y ến |
| 327 | Khí hóa l ỏ ng, độc | 3162 | 6.1 | 26 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 328 | Chất độc, chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn/chuyến |
| 329 | Chất độc, chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn/chuyến |
| 330 | Chất rắn ch ứ a c hất độc dạng lỏng | 3243 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 331 | Thuốc dạng rắn, ch ấ t đ ộc | 3249 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 332 | Nitriles ch ấ t độc, d ạ ng lỏng | 3276 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 333 | Nitriles ch ấ t độc, d ạ ng lỏng | 3276 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 334 | Hợp chất orgnophosphorus, chất độc | 3278 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn/chuyến |
| 335 | Hợp chất orgnophosphorus, chất độc | 3278 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 336 | Hợp chất o rganoar s en i c, d ạng lỏ n g | 3280 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 337 | Hợp chất o rganoar s en i c, d ạng lỏ n g | 3280 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 338 | Metal carb o n y ls, d ạ ng l ỏng | 3281 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 339 | Metal carb o n y ls, d ạ ng l ỏng | 3281 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 340 | Hợp chất organometallic, chất độc, dạng lỏng | 3282 | 6.1 | 60 | 0,1 tấn/chuyến |
| 341 | Hợp chất organometallic, chất độc, dạng lỏng | 3282 | 6.1 | 66 | 0,1 tấn/chuyến |
| 342 | Seleni u m hợp chất | 3283 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 343 | Seleni u m hợp chất | 3283 | 6.1 | 66 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 344 | Telluri u m hợp ch ấ t | 3284 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 345 | Vanadi u m hợp ch ấ t | 3285 | 6.1 | 60 | 1 tấn/ch u y ế n |
| 346 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 347 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 348 | Chất rắn đ ộ c, chất v ô c ơ | 3288 | 6.1 | 66 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 349 | Chất rắn đ ộ c, chất v ô c ơ | 3288 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 350 | Chất thải bệnh viện | 3291 | 6.2 | 606 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 351 | Hydrazine, dung dịch nước | 3293 | 6.1 | 60 | 0,1 t ấ n/ch u y ến |
| 352 | 2-Dimethylaminoethyl acrylate | 3302 | 6.1 | 60 | 1 tấn/chuyến |
Ghi chú: Cột (5) - Số hiệu nguy hiểm là mã số gồm hai hoặc ba chữ số và thể hiện bản chất vật lý hoặc hóa học của loại hàng nguy hiểm được vận chuyển (26: khí độc, 60: chất độc, 66: chất có độc tính cao, 606: chất lây nhiễm) theo hướng dẫn chung của Liên hợp quốc về vận chuyển hàng nguy hiểm, trong đó:
- Chữ số đầu tiên là số 6 thể hiện là chất độc hoặc có rủi ro lây nhiễm; chữ số đầu tiên là số 2 thể hiện là phát thải khí khi chịu áp suất hoặc có phản ứng hóa học;
- Chữ số thứ hai lặp lại chữ số thứ nhất thể hiện sự gia tăng tính nguy hiểm; chữ số thứ hai là số 0 thể hiện sự miêu tả chính xác đặc tính nguy hiểm của hàng vận chuyển.
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC LOẠI HÓA CHẤT KHÔNG TƯƠNG THÍCH VỚI NHAU (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| S T T | Hóa chất | Không để lẫn v ớ i |
||||
| 1 | Axit Axetic | Axit chromic, Axit nitric, axit pecloric, peroxit, permanganates và các loại chất ôxy hóa khác |
| 2 | Acetone | Hỗn hợp axít s un f u r ic v à nit r ic nồng độ cao, và ba z ơ m ạnh |
| 3 | Ace t y lene | C hlo r ine, b r o m ine, đồ n g, f luo r ine, b ạ c, th ủ y n g ân |
| 4 | Các kim loại kiềm | Nước, carbon tetrachloride hoặc các loại hydrocarbons chứa clo khác, CO 2 , các hợp chất halogen |
| 5 | Ammonia, khan | Thủy ngân, chlorine, calcium hypochlorite, i-ốt, các hợp chất brom, axít flohydric |
| 6 | Ammonium nitrate | Các loại axít, bột kim loại, dung dịch dễ cháy, chlorates, nitrites, sulfur, các vật liệu hữu cơ rời mịn, các vật liệu dễ cháy |
| 7 | Aniline | Nitric acid, hydrogen peroxide |
| 8 | Các hợp chất asenic | Bất cứ chất khử nào |
| 9 | Azides | C ác loại a xít |
| 10 | B r o m i n e | Giống như ch l o r ine |
| 11 | C alci u m oxide | N ư ớc |
| 12 | C a r bon (hoạt tính) | C alci u m h y p o chlo r ite, t ất cả các chất ô x y h óa k hử |
| 13 | C a r bon tet r achlo r ide | Nat r i |
| 14 | Chlorates | Muối amoni, các loại axít, bột kim loại, sulfur, các vật liệu hữu cơ rời mịn, các vật liệu dễ cháy |
| 15 | Chromic acid and chromium trioxide | Acetic acid, naphthalene, camphor, glycerol, glycerin, turpentine, các loại cồn, dung dịch dễ cháy |
| 16 | Chlorine | Ammonia, acetylene, butadiene, butane, mê tan, propane (hoặc các khí dầu mỏ khác), hyđrô, natri cácbua, turpentine, benzen, bột kim loại rời |
| 17 | Chlorine dioxide | Ammonia, mêtan, phosphine, hydrogen sulfide |
| 18 | Đồng | Ace t y lene, h yd r ogen p e r oxide |
| 19 | Cumene hydroperoxide | Các loại axít, vô cơ hoặc hữu cơ |
| 20 | Xyanua | C ác loại a xít |
| 21 | Dung dịch dễ cháy | Ammonium nitrate, axit crômic, hydro peroxide, nitric acid, Natri peroxide, các hợp chất halogen |
| 22 | Hydrocarbon | Fluorine, chlorine, bromine, chromic acid, sodium peroxide |
| 23 | H y d r o c yanic a cid | C ác loại a xít |
| 24 | H y d r o f luo r ic acid | Am m on i a, dung dịch h o ặc khan, bazo và s i li cát |
| 25 | Hydro peroxide | Đồng, chromium, thép, hầu hết các kim loại hoặc muối của nó, các loại cồn, acetone, các chất hữu cơ, aniline, nitromethane, dung dịch dễ cháy |
| 26 | Hydrogen sulfide | Fuming nitric acid, các axít khác, các khí ô xy hóa, acetylene, ammonia (dung dịch hoặc khan), hydrogen |
| 27 | H y p o chlo r ite | C ác loại a xít, các b o n h oạt tính |
| 28 | I - ốt | Ace t y lene, a m m onia ( d ung dịch hoặc k han), h yd r o |
| 29 | T hủy ngân | Ace t y lene, f u l m inic ac i d, ammonia |
| 30 | Nitrate | Sulfuric acid |
| 31 | Nitric acid (nồng độ cao) | Acetic acid, aniline, chromic acid, hydrocyanic acid, hydrogen sulfide, dung dịch dễ cháy, các khí dễ cháy, đồng, đồng thau, các kim loại nặng khác |
| 32 | Nit r ites | C ác loại a xít |
| 33 | Nit r opa r a f f ins | B azơ vô cơ, a m in e s |
| 34 | Oxalic acid | B ạc, th ủ y n g ân |
| 35 | Oxygen | Các loại dầu, mỡ, hydro; dung dịch dễ cháy, các chất rắn hoặc các chất khí |
| 36 | Perchloric acid | Acetic anhydride, bismuth và các hợp kim của nó, các loại cồn, giấy, gỗ, mỡ và dầu |
| 37 | Peroxides, hữu cơ | Các loại axít (hữu cơ hoặc khoáng), tránh ma sát, để lạnh |
| 38 | Phosphorus (trắng) | Không khí, ôxy, kiềm, các chất khử |
| 39 | Kali | C a r bon tet r achlo r ide, ca r bon dioxide, n ư ớc |
| 40 | Kali chlorate và perchlorate | Sulfuric và các axít khác, các kim loại kiềm, magiê và canxi. |
| 41 | Kali pe r mangana t e | Gl y c e r in, et h y lene g l y c ol, benzalde h yde, s u l f u r ic acid |
| 42 | Selenic | Các chất khử |
| 43 | Bạc | Acetylene, oxalic acid, tartaric acid, các hợp chất amoni, fulminic acid |
| 44 | Nat r i | C a r bon tet r achlo r ide, ca r bon dioxide, n ư ớc |
| 45 | Natri nitrite | Ammonium nitrate và các muối amoni khác |
| 46 | Natri peroxide | Ethyl hoặc cồn metyl, glacial acetic acid, acetic anhydride, benzaldehyde, carbon disulfide, glycerin, ethylene glycol, ethyl acetate, methyl acetate, furfural |
| 47 | Sul f ide | C ác loại a xít |
| 48 | Axit Sulfuric | Potassium chlorate, potassium perchlorate, potassium permanganate (hoặc các hợp chất với các kim loại nhẹ tương tự, như là natri, lithium...) |
| 49 | T ellu r ides | C ác c h ất khử |
| 50 | B ột k ẽ m | L ư u huỳnh |
PHỤ LỤC 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM LÀ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI, CHẤT LÂY NHIỄM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM LÀ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI, CHẤT LÂY NHIỄM
Kính gửi: ................................................................................
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển........................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Điện thoại …………………….Fax ........................................................................
Email: ......................................................................................................................
Đăng ký kinh doanh số…………………ngày…....tháng….....năm....................... tại .............................................................................................................................
Họ tên người đại diện pháp luật……………….........…Chức danh .......................
CMND/Hộ chiếu số:................................................................................................
Đơn vị cấp:……………………………………ngày cấp .......................................
Hộ khẩu thường trú .................................................................................................
Đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm sau:
| S T T | T ên h à n g n gu y hi ểm | Số U N | L o ại n h ó m h à n g | Số h i ệ u n g u y hi ểm | K h ố i l ư ợ n g v ậ n c h u y ển ( d ự k i ế n ) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận chuyển bao gồm:
1.
2.
….
Tôi cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm đối với môi trường.
……, n g à y …… th á ng …… n ă m ………. Đ ại d i ện t ổ c h ứ c, cá n h â n (Ký t ê n , đ ó n g d ấ u )
PHỤ LỤC 4
MẪU BẢNG KÊ DANH MỤC, KHỐI LƯỢNG VÀ LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN; DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52 /2013 /TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
DANH MỤC, KHỐI LƯỢNG VÀ LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN; DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM
| TT | T ê n h à ng n g u y hi ể m | Khối lượng v ậ n c h u y ể n (2) | Chủ phương t i ệ n v ậ n c h u y ể n | P hương t i ệ n v ậ n c h u y ể n (3) | Thời g i a n v ậ n c h u y ể n (4) | T r ọng t ả i (5) | L ị c h t r ình v ậ n c h u y ể n (6) | | | N g ười điều khi ể n phương t i ệ n v ậ n c h u y ể n (7) | N g ười á p t ả i h à ng n g u y hi ể m (8) |
|||||||||||||
| | | | | | | | Đ i ể m nh ậ n h à ng | Đ i ể m t r ung c h u y ể n | Đ i ể m g i a o h à ng | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1): Ghi rõ tên hàng nguy hiểm, loại, nhóm hàng, số UN và số hiệu nguy hiểm theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này;
(2): Ghi rõ khối lượng hàng nguy hiểm theo chuyến, tháng, quý hoặc năm;
(3): Ghi rõ loại phương tiện, biển kiểm soát;
(4): Ghi rõ thời gian dự kiến vận chuyển trong vòng 12 tháng;
(5): Ghi đúng theo Giấy đăng ký phương tiện vận chuyển;
(6): Ghi đầy đủ thông tin về địa chỉ nơi đi, nơi đến bao gồm từ điểm nhận hàng đến kho của tổ chức, cá nhân và từ kho đến các địa điểm khác (nếu có);
(7, 8): Ghi rõ họ tên và số Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp.
PHỤ LỤC 5
MẪU KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG TRONG VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Thông tin về loại hàng nguy hiểm cần vận chuyển:
1. Tên hàng nguy hiểm, loại, nhóm hàng, số UN, mã số CAS, số hiệu nguy hiểm;
2. Khối lượng hàng nguy hiểm cần vận chuyển;
3. Lịch trình vận chuyển (thời gian vận chuyển, địa điểm (nơi đi, điểm trung chuyển, nơi đến).
4. Bản mô tả đóng gói, bao bì, vật chứa hàng nguy hiểm và phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm (kèm theo hình ảnh minh họa, nếu có), bao gồm:
- Các loại bao bì, vật chứa dự kiến sử dụng trong quá trình vận chuyển; chất liệu và lượng chứa của từng bao bì, vật chứa;
- Các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đóng gói, bao bì, vật chứa hàng nguy hiểm kèm theo tiêu chuẩn áp dụng do doanh nghiệp sản xuất công bố; các điều kiện bảo quản;
- Các yêu cầu về ghi nhãn, dán biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm;
- Dự kiến phương tiện vận chuyển và việc đáp ứng các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy, trang thiết bị che phủ hàng nguy hiểm và các thiết bị, vật liệu ứng phó sự cố.
II. Dự báo nguy cơ xảy ra sự cố môi trường trong quá trình vận chuyển:
- Dự báo các nguy cơ như: Rò rỉ, tràn đổ; cháy nổ; hoặc mất cắp hàng nguy hiểm.
- Xác định các điều kiện, nguyên nhân bên trong cũng như tác động từ bên ngoài có thể dẫn đến sự cố.
- Ước lượng về hậu quả tiếp theo, phạm vi và mức độ tác động đến con người và môi trường xung quanh khi sự cố không được kiểm soát, ngăn chặn.
III. Các biện pháp hạn chế, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường:
- Các biện pháp hạn chế, ứng phó và khắc phục sự cố phải được xây dựng cụ thể và tương ứng với nguy cơ xảy ra sự cố.
- Mô tả các biện pháp, quy trình về quản lý; các biện pháp kỹ thuật thu gom và làm sạch khu vực bị ô nhiễm (đối với môi trường nước mặt, nước ngầm, đất, không khí...).
IV. Năng lực ứng phó và khắc phục sự cố môi trường:
1. Mô tả tình trạng và số lượng trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó, khắc phục sự cố (loại trang thiết bị, số lượng, chức năng/đặc điểm...): Mùn cưa, cát hoặc diatonit; Xẻng; Thùng phuy rỗng; Bơm tay và ống...
2. Mô tả tình trạng và số lượng phương tiện bảo vệ an toàn cá nhân (đồ bảo hộ polylaminated; Găng tay (viton hoặc nitrile hoặc vitrile); Giầy ống; Mặt nạ phòng độc; Bình bột chữa cháy...).
3. Mô tả nhân lực tham gia ứng phó, khắc phục sự cố.
- Mô tả hệ thống tổ chức, điều hành và trực tiếp tham gia xử lý sự cố.
- Kế hoạch sơ tán dân cư, tài sản ra khỏi khu vực ảnh hưởng nguy hiểm (trong những tình huống nào thì phải sơ tán và tổ chức sơ tán như thế nào).
- Mô tả hệ thống thông tin nội bộ và thông báo ra bên ngoài trong trường hợp có sự cố.
+ Tên và số điện thoại liên lạc của chủ hàng nguy hiểm, chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm, người điều khiển phương tiện vận chuyển và người áp tải hàng nguy hiểm.
+ Số điện thoại liên lạc của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm; cơ quan quản lý môi trường, cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy, cơ quan Cảnh sát môi trường và các cơ quan có liên quan khác tại các địa phương theo lịch trình vận chuyển.
+ Mô tả kế hoạch phối hợp giữa các cơ quan có liên quan.
……, n g à y …… th á ng …… n ă m ………. C h ủ p h ư ơ n g t i ệ n v ận c h u y ển h à n g n g u y hi ể m / C h ủ h à n g n g u y hi ểm (Ký t ê n , đ ó n g d ấ u )
PHỤ LỤC 6
MẪU PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH THIẾT BỊ VÀ BẢO ĐẢM CÁC YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN CHUYỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Vị trí thực hiện quá trình rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
2. Cơ sở vật chất sử dụng cho quá trình rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.
4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan.
……, n g à y …… th á ng …… n ă m ………. C h ủ p h ư ơ n g t i ệ n v ận c h u y ển h à n g n g u y hi ể m / C h ủ h à n g n g u y hi ểm (Ký t ê n , đ ó n g d ấ u )
PHỤ LỤC 7
MẪU BÁO CÁO QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
BÁO CÁO QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (từ ngày.../.../..... đến .../.../......)
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm)
1. Thông tin chung:
Tên chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chủ hàng nguy hiểm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm số:.........ngày.........tháng......năm.........
2. Tình hình chung về việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
3. Thống kê các nội dung vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
| Số thứ tự từng chuyến | Tên hàng nguy hiểm | Khối lượng vận chuyển | Phương tiện vận chuyển | Thời gian vận chuyển | Lịch trình vận chuyển | | | Người điều khiển phương tiện vận chuyển | Người áp tải hàng nguy hiểm |
|||||||||||
| | | | | | Điểm nhận hàng | Điểm trung chuyển | Điểm giao hàng | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| | | Tổng khối lượng vận chuyển | | | | | | | |
4. Báo cáo về việc làm sạch và bóc, xóa hết biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển sau khi kết thúc việc vận chuyển hàng nguy hiểm.
5. Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
6. Kế hoạch vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo tới.
7. Các vấn đề khác.
8. Kết luận và kiến nghị.
……, n g à y …… th á ng …… n ă m ………. C h ủ ph ư ơ n g t i ệ n v ận c h u y ể n h à n g n g u y hi ể m / C h ủ h à n g n g u y hi ểm (Ký t ê n , đ ó n g d ấ u )
PHỤ LỤC 8
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
BIÊN BẢN KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
Hồi ….... giờ ….. ngày ….. tháng ……. năm ..............................................
Tại: ...............................................................................................................
Chúng tôi gồm:
Thành phần Đoàn kiểm tra:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chủ hàng nguy hiểm:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Đã tiến hành kiểm tra các điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm theo quy định tại Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm.
Tình hình và kết quả kiểm tra như sau:
I. Phần kiểm tra đối với chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chủ hàng nguy hiểm
1.1. Danh mục hàng nguy hiểm (tên hàng nguy hiểm, số UN, loại, nhóm hàng, số hiệu nguy hiểm, khối lượng hàng nguy hiểm, lịch trình vận chuyển).
1.2. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc vận chuyển hàng nguy hiểm.
1.3. Phiếu an toàn hóa chất của các loại hàng nguy hiểm cần vận chuyển bằng tiếng Việt.
1.4. Kết quả thử nghiệm bao bì, vật chứa hàng nguy hiểm (nếu có).
1.5. Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm.
1.6. Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển.
II. Phần kiểm tra đối với người điều khiển phương tiện vận chuyển và người áp tải hàng nguy hiểm
| TT | Họ và tên | Người điều khiển phương tiện vận chuyển | Người áp tải hàng nguy hiểm | Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu | | Giấy phép điều khiển phương tiện | | Giấy chứng nhận | |
|||||||||||
| | | | | Số | Nơi cấp, ngày cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp | Số, nơi cấp, ngày cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp | Thời hạn hiệu lực | Số, nơi cấp, ngày cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp | Thời hạn hiệu lực |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
III. Phần kiểm tra các điều kiện khác
2.1. Điều kiện về đóng gói, bao bì, vật chứa, ghi nhãn, biểu trưng và báo hiệu nguy hiểm
2.2. Điều kiện về phương tiện vận chuyển
- Kiểm tra các điều kiện đối với phương tiện vận chuyển theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Thông tư số 52/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất độc hại, chất lây nhiễm.
| TT | Loại phương tiện vận chuyển | Giấy đăng ký phương tiện vận chuyển | | | Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | | Các giấy tờ khác (nếu có) |
|||||||||
| | | Nơi cấp, ngày cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp | Thời hạn hiệu lực | Biển kiểm soát hoặc số hiệu đăng ký và tải trọng | Nơi cấp, ngày cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp | Thời hạn hiệu lực | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
2.3. Kiểm tra tình trạng và số lượng trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó, khắc phục sự cố; tình trạng và số lượng phương tiện bảo vệ an toàn cá nhân.
IV. Phần nhận xét, kiến nghị:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Biên bản lập xong hồi.........giờ.......phút, ngày.......tháng.......năm.........gồm ........trang được lập thành .......bản, mỗi bên liên quan giữ.........bản, đã được đọc lại cho mọi người nghe, công nhận đúng và nhất trí ký tên dưới đây.
C h ủ p h ư ơ n g t i ệ n v ận c h u y ển h à n g n g u y hi ể m / C h ủ h à n g n g u y hi ểm (Ký t ê n , đ ó n g d ấ u ) | T rư ởn g đ o àn k i ểm t ra (Ký, g h i r õ h ọ t ê n )
PHỤ LỤC 9
MẪU GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM LÀ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI, CHẤT LÂY NHIỄM (Ban hành kèm theo Thông tư số 52 /2013 /TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| B Ộ T À I N G UY ÊN V À M Ô I T RƯỜN G TỔ NG C ỤC M ÔI TR Ư Ờ NG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM LÀ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI, CHẤT LÂY NHIỄM 1. T ê n h à n g n g u y h i ể m , số UN, loại, nh ó m h à n g, số hi ệ u n g u y h i ể m : 2. T ê n , đ ị a c h ỉ t ổ c h ứ c , c á nh ân đề n g h ị c ấp Giấy p h é p v ận c hu y ể n : 3. T ê n p h ư ơn g t i ệ n , b i ể n k i ể m soát: 4. T ê n c h ủ h à n g n g u y h i ể m : 5. T ê n c h ủ p h ư ơn g t i ệ n vận c hu y ể n h à n g n g u y h i ể m : 6. T ê n n gư ờ i điều k h i ể n p h ư ơn g t i ệ n vận c hu y ển : 7. T ê n n gư ờ i áp t ải h à n g n g u y h i ể m : 8. K h ối l ư ợn g h à n g n g u y hi ể m : 9. N ơ i đi, nơ i đ ế n : 10. T hờ i h ạn v ận c hu y ể n : không quá 12 th á ng kể từ n g à y k ý /ho ặ c t r ước t h ời đ i ể m được ph é p v ậ n c h u y ể n th e o từng c h u y ế n Vào sổ đăng k ý s ố: Ngà y .......tháng....... n ăm....... TỔ NG C ỤC TR Ư Ở N G ( Họ t ê n, c hữ ký , đóng d ấ u) | B Ộ T À I N G UY ÊN V À M Ô I T RƯỜN G TỔ NG C ỤC M ÔI TR Ư Ờ NG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Vào sổ đăng k ý s ố: Ngà y .......tháng....... n ăm....... | TỔ NG C ỤC TR Ư Ở N G ( Họ t ê n, c hữ ký , đóng d ấ u) |
||||||
| B Ộ T À I N G UY ÊN V À M Ô I T RƯỜN G TỔ NG C ỤC M ÔI TR Ư Ờ NG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| Vào sổ đăng k ý s ố: Ngà y .......tháng....... n ăm....... | TỔ NG C ỤC TR Ư Ở N G ( Họ t ê n, c hữ ký , đóng d ấ u) | | | |
Ghi chú: - Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho nhiều phương tiện, nhiều người điều khiển phương tiện vận chuyển và nhiều người áp tải hàng nguy hiểm thì các nội dung ở mục 3, 6, 7 của mẫu Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cần được xây dựng thành Phụ lục 1. Khi đó, nội dung ở các mục 3, 6, 7 sẽ ghi: “theo Phụ lục 1 kèm theo Giấy phép này”.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có lịch trình vận chuyển đến nhiều địa điểm khác nhau với khối lượng vận chuyển khác nhau thì các nội dung ở mục 8, 9 cần được xây dựng thành Phụ lục 2. Khi đó, nội dung ở các mục 8, 9 sẽ ghi: “theo Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này”.