Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hôi, Vp Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài chính, Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh - Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện TP; - Đài PT TH, Báo QB, Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu, VT, VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 59/2006/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 9)
A. Phí đấu giá
| STT | Tên khoản mục | Mức thu (VN Đồng) |
||||
| I | Phí thu đối với người có tài sản bán đấu giá | |
| 1 | Từ 1.000.000 đồng trở xuống | 50.000 |
| 2 | Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng | 5% giá trị tài sản bán được |
| 3 | Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng | 5.000.000 đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000.000 đồng |
| 4 | Từ trên 1.000.000.000 đồng | 18.500.000 đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 1.000.000.000 đồng |
| II | Mức thu phí đối với người tham gia đấu giá | |
| 1 | Từ 20.000.000 đồng trở xuống | 20.000 |
| 2 | Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng | 50.000 |
| 3 | Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng | 100.000 |
| 4 | Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng | 200.000 |
| 5 | Trên 500.000.000 đồng | 500.000 |
| III | Mức thu phí đối với người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở hộ gia đình, cá nhân | |
| 1 | Từ 200.000.000 đồng trở xuống | 100.000 |
| 2 | Từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng | 200.000 |
| 3 | Từ trên 500.000.000 | 500.000 |
| IV | Mức thu phí đối với người tham gia đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng các công trình khác | |
| 1 | Từ 0,5 ha trở xuống | 1.000.000 |
| 2 | Từ trên 0,5 ha đến 2 ha | 3.000.000 |
| 3 | Từ trên 2 ha đến 5 ha | 4.000.000 |
| 4 | Từ trên 5 ha | 5.000.000 |
B. Phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha
| STT | Tên khoản mục | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Thuyền chở từ 1 người đến 10 người | Đ/chuyến | 150.000 |
| 2 | Thuyền chở từ 11 người đến 14 người | - | 170.000 |
C. Mức thu học phí
| STT | Tên khoản mục | ĐVT | Mức thu |
|||||
| I | Mức thu học phí | | |
| 1 | Mức thu học phí các lớp bán công trong trường công lập, bổ túc văn hóa lớp 10, 11, 12 | | |
| | + Thành phố | | |
| | - Phường | Đ/tháng | 74.000 |
| | - Xã | - | 68.000 |
| | + Huyện đồng bằng | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 68.000 |
| | - Xã đồng bằng, trung du | - | 62.000 |
| | - Xã núi thấp, bãi ngang | - | 55.000 |
| | + Huyện miền núi | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 62.000 |
| | - Xã núi thấp | - | 55.000 |
| 2 | Học phí các trường THPT bán công lớp 10, 11, 12 | | |
| | + Bán công thành phố Đồng Hới | | |
| | - Phường | Đ/tháng | 120.000 |
| | - Xã | - | 120.000 |
| | + Bán công các huyện | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 105.000 |
| | - Xã đồng bằng, trung du | - | 97.000 |
| | - Xã núi thấp, bãi ngang | - | 90.000 |
| 3 | Học phí mầm non | | |
| 3.1 | Học bán trú | | |
| | + Thành phố | | |
| | - Phường | Đ/tháng | 77.000 |
| | - Xã | - | 71.000 |
| | + Huyện đồng bằng | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 71.000 |
| | - Xã đồng bằng, trung du | - | 51.000 |
| | - Xã núi thấp, bãi ngang | Đồng/tháng | 39.000 |
| | + Huyện miền núi | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 58.000 |
| | - Xã núi thấp | - | 32.000 |
| 3.2 | Học không bán trú | | |
| | + Thành phố | | |
| | - Phường | Đồng/tháng | 58.000 |
| | - Xã | - | 45.000 |
| | + Huyện đồng bằng | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 39.000 |
| | - Xã đồng bằng, trung du | - | 32.000 |
| | - Xã núi thấp, bãi ngang | - | 26.000 |
| | + Huyện miền núi | | |
| | - Thị trấn huyện | - | 32.000 |
| | - Xã núi thấp | - | 26.000 |
| II | Phí dự thi, dự tuyển | | |
| 1 | Phí thi và cấp chứng chỉ nghề | Đ/Ch.chỉ | 30.000 |
D. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân
| STT | Tên khoản mục | | ĐVT | | Mức thu |
|||||||
| 1 | Lệ phí hộ tịch | | | | |
| 1.1 | | | | | |
| | + Khai sinh | | Đ/bản | | 5.000 |
| | + Kết hôn | | - | | 20.000 |
| | + Khai tử | | - | | 5.000 |
| | + Nuôi con nuôi | | Đồng/bản | | 20.000 |
| | + Nhận cha mẹ, con | | - | | 10.000 |
| | + Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch | | - | | 10.000 |
| | + Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | | - | | 2.000 |
| | + Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | | - | | 3.000 |
| | + Các việc đăng ký hộ tịch khác | | - | | 5.000 |
| 1.2 | | | | | |
| | + Cấp lại bản chính giấy khai sinh | - | | 10.000 | |
| | + Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | - | | 3.000 | |
| | + Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | - | | 25.000 | |
| 1.3 | | | | | |
| | + Khai sinh | - | | 50.000 | |
| | + Kết hôn | - | | 1.000.000 | |
| | + Khai tử | - | | 50.000 | |
| | + Nuôi con nuôi | - | | 2.000.000 | |
| | + Nhận con ngoài giá thú | - | | 1.000.000 | |
| | + Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ bản gốc | - | | 5.000 | |
| | + Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | - | | 10.000 | |
| | + Các việc đăng ký hộ tịch khác | - | | 50.000 | |
| 2 | Lệ phí hộ khẩu | | | | |
| 2.1 | Các phường của thành phố Đồng Hới | | | | |
| | + Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể | | Đ/lần | | 10.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình | | - | | 15.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | - | | 8.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu tập thể | | - | | 10.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu tập thể vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | - | | 5.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình | | - | | 10.000 |
| | + Gia hạn tạm trú có thời hạn | | - | | 3.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu | | - | | 5.000 |
| | + Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu) | | - | | 5.000 |
| 2.2 | Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo | | | | |
| | + Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể | | Đồng/lần | | 4.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình | | - | | 5.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | Đồng/lần | | 4.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu tập thể | | - | | 5.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu tập thể vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | - | | 2.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình | | - | | 4.000 |
| | + Gia hạn tạm trú có thời hạn | | - | | 1.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu | | - | | 2.000 |
| | + Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu) | | - | | 2.000 |
| 2.3 | Khu vực khác | | | | |
| | + Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể | | Đ/lần | | 5.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình | | - | | 8.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | - | | 4.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu tập thể | | Đồng/lần | | 5.000 |
| | + Cấp đổi lại sổ hộ khẩu tập thể vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | | - | | 3.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình | | - | | 5.000 |
| | + Gia hạn tạm trú có thời hạn | | - | | 2.000 |
| | + Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu | | - | | 3.000 |
| | + Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu) | | - | | 3.000 |
| 3.1 | Các phường tại thành phố Đồng Hới | | | | |
| | + Cấp mới | | Đ/lần | | 5.000 |
| | + Cấp lại, đổi | | - | | 6.000 |
| 3.2 | Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo | | | | |
| | + Cấp mới | | - | | 2.000 |
| | + Cấp lại, đổi | | - | | 3.000 |
| 3.3 | Các khu vực khác | | | | |
| | + Cấp mới | | - | | 2.000 |
| | + Cấp lại, đổi | | - | | 3.000 |
| | | | | | |