Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên & MT, Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh - Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, TP; - Đài PT TH, Báo QB, Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC:
DANH SÁCH KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN ĐẾN NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 70/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Loại khoáng sản | Khu vực khoáng sản | Loại đất | Diện tích (ha) | Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000 | |
||||||||
| | | | | | X(m) | Y(m) |
| 1 | Đá vôi xây dựng | Km 37 đường 12A, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa | NCS | 2 | 1961.366 | 581.863 |
| 2 | Đá vôi xây dựng | Lèn Hung, xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa | NCS | 10 | 1967.760 | 629.090 |
| 3 | Đá vôi xây dựng | Lèn Đồng Hung, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa | NCS | 2 | 1964.970 | 622.970 |
| 4 | Đá xây dựng | Khe Cuồi, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch | RST | 3 | 1981.850 | 655.160 |
| 5 | Đá vôi xây dựng | Lèn Con Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | NCS | 5 | 1913.030 | 668.970 |
| 6 | Titan | Vĩnh Sơn, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch | RST | 15 | 1984.870 | 659.100 |
| 7 | Titan | Sen Thủy (bàu Dum, bàu Sen), xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy | RST | 200 | 1898.530 | 708.520 |
| 8 | Titan | Ngư Thủy Nam, xã Ngư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy | RST | 60 | 1899.060 | 711.360 |
| 9 | Vàng | Khe Nang, xã Kim Hóa huyện Tuyên Hóa | RSN | 100 | 1987.750 | 607.210 |
| 10 | Vàng | Khe Đập, khe Đá Trắng, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSK | 60 | 1981.575 | 611.430 |
| 11 | Vàng | Suối Kin, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSK | 50 | 1978.229 | 633.055 |
| 12 | Cát xây dựng | Xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch | RSM | 20 | 1969.757 | 652.810 |
| 13 | Cát xây dựng | Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch | RSM | 10 | 1964.096 | 654.239 |
| 14 | Đá phiến sét đen | Km 497 xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa | RSN | 2 | 1957.180 | 605.730 |
| 15 | Đá phiến sét đen | Xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa | RST | 10 | 1973.800 | 601.500 |
| 16 | Đá cát kết | Cồn Roọng, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch | RST | 10 | 1954.500 | 658.800 |
| 17 | Đá cát kết | Vực Sanh, xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch | RST | 10 | 1956.300 | 651.300 |
| 18 | Quặng sắt | Đường 15, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSK | 60 | 1992.726 | 594.121 |
| 19 | Quặng sắt | Đường 15, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSK | 10 | 1990.350 | 596.330 |
| 20 | Đá phiến sét xen cát kết | Hạ Trường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch | RST | 13 | 1965.730 | 642.980 |
| 21 | Đá Granit | Khe Coòng, xã Phú Định, huyện Bố Trạch | RSK | 100 | 1925.030 | 654.970 |
| 22 | Chì Kẽm | Mỹ Đức, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | RST | 3 | 1907.100 | 673.300 |
| 23 | T Than đá | Xóm Nha, xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa | RSM | 3 | 1969.600 | 600.000 |
| Cộng | | | | 758 | | |