Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC
CHI TIẾT CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN ĐẾN NĂM 2015 (PHẦN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG) (Kèm theo Nghị quyết số 98/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh Quảng Bình, khóa XV, kỳ họp thứ 14)
| STT | Tên điểm mỏ | Vị trí | Toạ độ trung tâm L=105/m | Diện tích (ha) | Khối lượng dự báo (m 3 ) |
|||||||
| 1 | Cát, sỏi xây dựng vực Rò | xã Minh Hoá huyện Minh Hóa | X=1963.960 Y= 603.975 | 0.5 | 5.000 |
| 2 | Cát, sỏi xây dựng Lau Mách | xã Minh Hoá huyện Minh Hóa | X=1966.650 Y= 607.295 | 1.0 | 10.000 |
| 3 | Cát, sỏi xây dựng Ba Tâm | xã Thuận Hoá huyện Tuyên Hóa | X=1980.525 Y= 608.820 | 2.0 | 20.000 |
| 4 | Cát, sỏi xây dựng Đồng Lào | xã Thuận Hoá huyện Tuyên Hóa | X=1978.995 Y= 609.560 | 3.0 | 30.000 |
| 5 | Cát xây dựng Thượng nguồn thác Dài | xã Đồng Hoá huyện Tuyên Hóa | X=1977.705 Y = 612.950 | 2.0 | 20.000 |
| 6 | Cát, sỏi xây dựng Khe Còi | xã Đồng Hoá huyện Tuyên Hóa | X=1975.900 Y= 615.390 | 2.0 | 20.000 |
| 7 | Cát xây dựng Hạ Đình | xã Thạch Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1975.165 Y= 616.890 | 2.0 | 20.000 |
| 8 | Cát xây dựng Bãi Nèng | xã Thạch Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1975.410 Y= 617.945 | 3.0 | 30.000 |
| 9 | Cát xây dựng Cồn Soi | xã Thạch Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1974.280 Y= 618.350 | 3.0 | 30.000 |
| 10 | Cát xây dựng São Phong | xã Phong Hóa- huyện Tuyên Hóa | X=1970.950 Y= 623.660 | 4.0 | 40.000 |
| 11 | Cát, sỏi xây dựng Minh Cầm | xã Phong Hóa, Mai Hóa-huyện Tuyên Hóa | X=1972.810 Y= 625.400 | 5.0 | 50.000 |
| 12 | Cát xây dựng Đuồi 27 | xã Mai Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1968.840 Y= 628.725 | 2.0 | 20.000 |
| 13 | Cát xây dựng Bãi Bơi | xã Tiến Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1966.960 Y= 632.135 | 7.0 | 70.000 |
| 14 | Cát xây dựng Bãi Rì Rì | xã Văn Hóa huyện Tuyên Hóa | X=1966.665 Y= 633.720 | 11.0 | 110.000 |
| 15 | Cát, sỏi xây dựng Bồng Lai | xã Hưng Trạch huyện Bố Trạch | X=1945.700 Y = 643.825 | 3.0 | 30.000 |
| 16 | Cát, sỏi xây dựng Hà Su | xã Hưng Trạch huyện Bố Trạch | X=1946.560 Y= 644.980 | 3.0 | 30.000 |
| 17 | Cát xây dựng Lâm trường Ba Rền | thị trấn Nông trường Việt Trung h. Bố Trạch | X=1928.900 Y= 656.145 | 2.0 | 20.000 |
| 18 | Cát xây dựng bãi Nông trường | thị trấn Nông trường Việt Trung- h. Bố Trạch | X=1930.475 Y= 658.645 | 3.0 | 30.000 |
| 19 | Cát xây dựng hạ nguồn cầu Đá Mài | Thị trấn Nông trường Việt Trung- h. Bố Trạch | X=1935.550 Y= 660.745 | 3.0 | 30.000 |
| 20 | Cát xây dựng Hà Bùng | xã Nam Trạch huyện Bố Trạch | X=1936.720 Y= 661.600 | 5.0 | 50.000 |
| 21 | Cát xây dựng hạ nguồn cầu Sao Sa | xã Nam Trạch - huyện Bố Trạch | X=1938.475 Y= 662.385 | 5.0 | 50.000 |
| 22 | Cát xây dựng Lòi Trúc | xã Đại Trạch- huyện Bố Trạch | X=1938.430 Y= 662.320 | 3.0 | 30.000 |
| 23 | Cát, sỏi xây dựng bãi Rình Rình | xã Trường Sơn- huyện Quảng Ninh | X=1917.180 Y= 653.890 | 2.5 | 25.000 |
| 24 | Cát, sỏi xây dựng bãi Cơm | xã Trường Xuân- huyện Quảng Ninh | X=1916.190 Y= 669.350 | 5.0 | 50.000 |
| 25 | Cát, sỏi xây dựng bãi Lùi | xã Trường Xuân- huyện Quảng Ninh | X=1917.000 Y= 668.875 | 10.0 | 100.000 |
| 26 | Sỏi xây dựng Chu Kê | xã Kim Thủy- huyện Lệ Thủy | X=1891.390 Y= 686.390 | 3.0 | 30.000 |
| 27 | Sỏi xây dựng Bản Chuôn | xã Kim Thủy- huyện Lệ Thủy | X=1892.880 Y= 686.620 | 3.0 | 30.000 |
| 28 | Sỏi xây dựng Thác Cóc | xã Trường Thủy- huyện Lệ Thủy | X=1897.180 Y= 687.550 | 3.0 | 30.000 |
| 29 | Cát, sỏi xây dựng Thượng nguồn cầu Mỹ Trạch | xã Mỹ Thủy, Mai Thủy, Trường Thủy,Văn Thủy- huyện Lệ Thủy | X=1898.880 Y= 691.600 | 10.0 | 100.000 |
| | Cộng: | | | 111,0 | 1.110.000 |