Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV kỳ họp thứ 11 thông qua ./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục K.Tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu VT, VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC:
KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015 (kèm theo Nghị quyết số 77/2007/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| TT | Loại khoáng sản | Khu vực khoáng sản | Loại đất | Diện tích (ha) | Trữ lượng và tài nguyên dự báo | Tọa độ trung tâm hệ VN-2000 | |
|||||||||
| | | | | | | X(m) | Y(m) |
| 1 | Cát xây dựng, sa khoáng | Rào Trỗ, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa | SON | 10 | 200.000 m 3 | 1978.320 | 628.700 |
| 2 | Cát xây dựng | Hưng Lộc, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1972.150 | 652.700 |
| 3 | Cát xây dựng | Cửa sông Roòn, xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch | SON | 20 | 1000.000 m 3 | 1977.030 | 654.350 |
| 4 | Cát xây dựng | Cửa sông Gianh, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch | SON | 40 | 1200.000 m 3 | 1958.300 | 658.340 |
| 5 | Cát xây dựng | Cửa sông Lý Hòa, xã Đức Trạch, huyện Bố Trạch | SON | 15 | 1.000.000 m 3 | 1949.870 | 663.020 |
| 6 | Cát xây dựng | Cửa sông Dinh, xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch | SON | 20 | 1.000.000 m 3 | 1941.930 | 667.990 |
| 7 | Cát xây dựng | Cửa sông Nhật Lệ, TP Đồng Hới | SON | 20 | 1.000.000 m 3 | 1934.400 | 672.850 |
| 8 | Cát xây dựng | Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch | BCS | 6 | 200.000 m 3 | 1945.280 | 664.800 |
| 9 | Cát xây dựng | Bàu Mía, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch | BCS | 10 | 300.000 m 3 | 1942.140 | 666.520 |
| 10 | Cát xây dựng | Phú Vinh, xã Thuận Đức, TP Đồng Hới | SON | 5 | 100.000 m 3 | 1929.100 | 662.940 |
| 11 | Cát xây dựng | Khe Dinh Thủy, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1922.330 | 677.310 |
| 12 | Cát xây dựng | Mỹ Trung, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1918.880 | 680.870 |
| 13 | Cát xây dựng | Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1910.740 | 690.130 |
| 14 | Cát xây dựng | Hòa Luật Nam, xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1908.060 | 693.650 |
| 15 | Laterit | Liêm Hóa, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 15 | 150.000 tấn | 1962.550 | 600.660 |
| 16 | Laterit | Thanh Liêm, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 20 | 200.000 tấn | 1961.240 | 605.200 |
| 17 | Sắt | Vân Tiền, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch | RST | 10 | 200.000 tấn | 1970.840 | 644.570 |
| 18 | Sắt | Thủy Vực, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch | DCS | 5 | 100.000 tấn | 1986.260 | 643.470 |
| 19 | Sắt | Đá Đen, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch | DCS | 5 | 100.000 tấn | 1980.810 | 646.130 |
| 20 | Sắt | Vực Tròn, xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch | DCS | 5 | 100.000 tấn | 1979.880 | 642.120 |
| 21 | Sắt | Đất Đỏ, xã Quảng Châu, h uyện Quảng Trạch | DCS | 5 | 100.000 tấn | 1977.080 | 645.850 |
| 22 | Laterit | Xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch | RST | 7 | 200.000 tấn | 1973.970 | 645.170 |
| 23 | Laterit | Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn, huyện Quảng Trạch | DCS | 10 | 200.000 tấn | 1960.160 | 642.390 |
| 24 | Sắt | Khe Ngang, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch | RST | 65 | 227.000 tấn | 1952.230 | 639.020 |
| 25 | Sắt | Thọ Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch | RST | 20 | 100.000 tấn | 1951.310 | 651.750 |
| 26 | Laterit | Bản Rào Đá, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | RST | 10 | 100.000 tấn | 1907.260 | 670.720 |
| 27 | Laterit | Hoành Viễn, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy | RSM | 10 | 50.000 tấn | 1904.120 | 679.700 |
| 28 | Sắt | Mu Gi, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy | RSK | 6 | 120.000 tấn | 1886.600 | 656.970 |
| 29 | Sét gạch ngói | Xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 6 | 120.000 m 3 | 1971.400 | 601.500 |
| 30 | Sét gạch ngói | Liêm Hóa, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 10 | 200.000 m 3 | 1962.550 | 600.660 |
| 31 | Sét gạch ngói | Thanh Liêm, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 10 | 200.000 m 3 | 1961.730 | 605.290 |
| 32 | Sét gạch ngói | Xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa | BHK | 7 | 140.000 m 3 | 1966.240 | 607.630 |
| 33 | Sét gạch ngói | Xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa | BHK | 7 | 140.000 m 3 | 1990.530 | 588.790 |
| 34 | Sét gạch ngói | Hạ Trang, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa | BHK | 5 | 150.000 m 3 | 1964.110 | 636.560 |
| 35 | Sét gạch ngói | Mũi Ôm, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch | BHK | 5 | 100.000 m 3 | 1978.470 | 651.890 |
| 36 | Sét gạch ngói | Xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch | BHK | 6 | 120.000 m 3 | 1962.810 | 640.910 |
| 37 | Sét gạch ngói | Dinh Cự, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch | BHK | 6 | 120.000 m 3 | 1970.230 | 646.660 |
| 38 | Sét gạch ngói | Troóc, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch | BHK | 5 | 150.000 m 3 | 1951.890 | 635.660 |
| 39 | Sét gạch ngói | Phú Lương, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy | BHK | 10 | 200.000 m 3 | 1903.100 | 682.650 |
| 40 | Đá vôi xây dựng | Hà Nông, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa | NCS | 3 | 60.000 m 3 | 1969.600 | 581.250 |
| 41 | Đá vôi xây dựng | Bat Nat, xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa | NCS | 5 | 100.000 m 3 | 1969.360 | 600.510 |
| 42 | Đá vôi xây dựng | Lèn Hung, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa | NCS | 3 | 100.000 m 3 | 1971.450 | 602.390 |
| 43 | Đá vôi xây dựng | Hung Đồng Thọ, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa | NCS | 10 | 200.000 m 3 | 1965.170 | 621.870 |
| 44 | Đá vôi xây dựng | Km7+500 đường QL10, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | NCS | 3 | 100.000 m 3 | 1904.500 | 673.340 |
| 45 | Vàng | Khe Chứa, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | RSN | 80 | 8.196 kg | 1894.040 | 677.310 |
| 46 | Vàng | Khe Rêu, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy | RSN | 50 | 1.000 kg | 1888.630 | 680.020 |
| 47 | Vàng | Đường 16, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy | RSN | 50 | Có triển vọng | 1887.380 | 677.370 |
| 48 | Vàng | Đường 10, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy | RSN | 50 | 2.356 kg | 1887.900 | 665.830 |
| 49 | Sét xi măng | Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa | RST | 226 | 22.600.000 m 3 | 1974.000 | 623.500 |
| 50 | Sét xi măng | Xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa | RST | 20 | 2.000.000 m 3 | 1970.700 | 629.280 |
| 51 | Sét xi măng | Tiên Phong, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch | RST | 40 | 2.000.000 m 3 | 1963.540 | 637.720 |
| 52 | Mangan | Xã Hồng Hóa, huyện Minh Hóa | RST | 25 | 250.000 tấn Mn | 1976.720 | 600.310 |
| 53 | Mangan | Tăng Hóa, xã Hóa Sơn, huyện Minh Hóa | RSK | 20 | 20.000 tấn Mn | 1960.860 | 595.340 |
| 54 | Silicit phụ gia xi măng | Pheo, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa | DCS | 5 | 250.000 m 3 | 1963.900 | 600.870 |
| 55 | Silicit phụ gia xi măng | Xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa | RSN | 6 | 120.000 m 3 | 1967.460 | 627.110 |
| 56 | Wonfram | Kim Lũ, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSN | 5 | 2.000 tấn | 1985.770 | 601.690 |
| 57 | Phiến sét than | Xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa | RSK | 5 | 25.000 tấn | 1992.000 | 587.770 |
| 58 | Cericit | Cây Khế, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch | RST | 10 | 200.000 m 3 | 1947.690 | 647.310 |
| 59 | Phosphorit | Động Tri, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy | NCS | 1 | 5.000 m 3 | 1906.820 | 671.200 |
| 60 | Nước khoáng và nước nóng | Thanh Lâm, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa | SON | 2 | 0,1 lít/s | 1978.810 | 630.650 |
| | Cộng | | | 1085 | | | |