Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | 86.049 | 100 | | | 86.049 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.644 | 64,67 | 46.699 | | 46.699 | 54,27 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.429 | 65,47 | 30.590 | | 30.590 | 65,50 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 35.245 | | 30.590 | | 30.590 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.821 | 6,87 | | 3.465 | 3.465 | 7,42 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.136 | 9,23 | 2.600 | | 2.600 | 5,57 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.241 | 2,23 | 3.373 | | 3.373 | 7,22 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.835 | 8,69 | 4.350 | | 4.350 | 9,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.642 | 30,96 | 38.222 | | 38.222 | 44,42 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình, sự nghiệp | 118 | 0,44 | | 341 | 341 | 0,89 |
| 2:2 | Đất quốc phòng | 185 | 0,69 | 150 | 47 | 197 | 0,52 |
| 2.3 | Đất an ninh | 252 | 0,95 | 760 | | 228 | 0,60 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 899 | 3,37 | 1.773 | 359 | 2.132 | 5,58 |
| | Đất xây dựng khu công nghiệp | 720 | | 1.773 | | 1.773 | |
| | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 179 | | | 359 | 359 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 380 | 1,43 | | 1.684 | 1.684 | 4,41 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 894 | 3,36 | 856 | 64 | 920 | 2,41 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 29 | 0,11 | 86 | | 86 | 0,23 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 235 | 0,88 | | 235 | 235 | 0,61 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 827 | 3,10 | | 911 | 911 | 2,38 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 11.321 | 42,49 | 16.231 | | 16.231 | 42,47 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 92 | | 103 | 164 | 267 | |
| | Đất cơ sở y tế | 150 | | 200 | | 200 | |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 470 | | 887 | | 887 | |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 84 | | 344 | 406 | 750 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 428 | 1,61 | 681 | | 681 | 1,78 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.763 | 4,37 | | | 1.128 | 2,95 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 1.128 | | 1.128 | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 2.635 | | 2.635 | |
| 4 | Đất đô thị | 5.957 | 6,92 | | 16.672 | 16.672 | 19,38 |
| 5 | Đất khu du lịch | | | | 5.750 | 5.750 | 6,68 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
||||||
| | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 9.183 | 5.881 | 3.302 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 5.709 | 3.103 | 2.606 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 385 | 211 | 174 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 282 | 155 | 127 |
| 4 | Đất rừng sản xuất | 159 | 77 | 82 |
| 5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 439 | 270 | 169 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 97 | 53 | 44 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 30 | 12 | 18 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 37 | 34 | 3 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.538 | 1.541 | 997 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 4 | 1 | 3 |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 950 | 938 | 12 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 943 | 216 | 727 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam xác lập ngày 26 tháng 11 năm 2012).