Điều 20. Tổ chức thực hiện
Cục Thú y, Chi cục Thú y cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các cơ sở sản xuất, san chia, đóng gói, kinh doanh thuốc thú y thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y) để kịp thời điều chỉnh, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Công báo VPCP; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN & PTNT; - Vụ Pháp chế Bộ NN & PTNT; - Cục Thú y; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp - Sở NN & PTNT các tỉnh, thành phố; - Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố; - Lưu VP, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần
PHỤ LỤC 1.
TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHO SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51 /2009/TT-BNNPTNT ngày 21tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. THUỐC DẠNG DUNG DỊCH UỐNG, TIÊM, TRỘN THỨC ĂN CHO ĂN.
1. Cân kỹ thuật .
2. Ống đong
3. Bình để hoà tan.
4. Thiết bị lọc: lọc trong, lọc vô khuẩn
5. Thiết bị làm đồng nhất (máy xay keo hoặc máy đồng nhất hoá) đối với sản xuất thuốc hỗn dịch, nhũ dịch tiêm.
6. Thiết bị dùng kiểm nghiệm bán thành phẩm: đèn soi độ trong, pH-metre, ống đong hoặc cân kỹ thuật.
7. Thiết bị tiệt khuẩn: nồi hấp hoặc buồng hấp (đối với sản xuất dung dịch tiêm)
8. Thiết bị đóng gói: máy rót dung dịch vào lọ, máy đóng ống cổ bồng
9. Máy in số lô
10. Thiết bị khác: máy rửa lọ, ống, nút cao su, nút nhôm, tủ hoặc hầm sấy lọ, nút, nồi hấp nút cao su.
II. THUỐC BỘT TIÊM.
1. Cân kỹ thuật
2. Cân hàm ẩm
3. Thiết bị tiệt khuẩn
4. Thiết bị phân liều: máy đóng bột vào lọ
5. Máy in số lô
6. Thiết bị khác: máy rửa lọ, ống, nút cao su, nút nhôm, tủ hoặc hầm sấy lọ, nút, nồi hấp nút cao su.
III. THUỐC BỘT, CỐM ĐỂ UỐNG HOẶC TRỘN VÀO THỨC ĂN
1. Cân kỹ thuật
2. Cân hàm ẩm
3. Máy xay, nghiền
4. Máy rây (rây rung hoặc lắc)
5. Thiết bị trộn (trộn mẻ, trộn lô)
6. Thiết bị tạo hạt (xát hạt)
7. Thiết bị sấy: tĩnh hoặc tầng sôi.
8. Máy dập viên (đối với sản xuất viên nén)
9. Máy phân liều hoặc đóng gói (đóng túi)
10. Máy in số lô
Ghi chú: Nếu sản xuất viên nén sủi bọt, ngoài máy dập viên cần có hệ thống làm khô riêng để độ ẩm không khí dưới 25% trong khu vực pha chế, dập viên và đóng gói.
PHỤ LỤC 2.
TRANG THIẾT BỊ KIỂM NGHIỆM THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Trang thiết bị kiểm nghiệm tối thiểu đối với cơ sở sản xuất chế phẩm sinh học, vắc xin | STT | Trang thiết bị kiểm nghiệm tối thiểu đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất |
|||||
| 1 | Tủ ấm | 1 | Cân Phân tích |
| 2 | Tủ cấy vô trùng | 2 | Cân kỹ thuật |
| 3 | Kính hiển vi quang học | 3 | Cân Hàm ẩm; máy đo pH |
| 4 | Máy đo pH | 4 | Tủ sấy(50-250 o C) |
| 5 | Máy đếm khuẩn lạc | 5 | Máy cất nước hai lần |
| 6 | Nồi hấp tiệt trùng | 6 | Quang phổ tử ngoại khả kiến hoặc sắc ký lớp mỏng |
| 7 | Dụng cụ thủy tinh và các thiết bị cần thiết khác phục vụ kiểm nghiệm tại cơ sở | 7 | Dụng cụ thủy tinh và các thiết bị cần thiết khác phục vụ kiểm nghiệm định tính tại cơ sở |
PHỤ LỤC 3.
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi: Cục Thú y
Căn cứ theo Thông tư /2009/TT-BNNPTNT ngày …….. quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Tên cơ sở:
Địa chỉ cơ sở:
Số điện thoại: | Fax:
Chủ cơ sở:
Địa chỉ thuờng trú:
Các sản phẩm đăng ký sản xuất lưu hành: o Thuốc dược phẩm o Vắc xin, Chế phẩm sinh học o Hoá chất o Các loại khác
Đề nghị quí Cục tiến hành kiểm tra cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y cho cơ sở chúng tôi. Hồ sơ gửi kèm (đối với đăng ký kiểm tra lần đầu): a) Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y; b) Tờ trình về điều kiện sản xuất, kinh doanh; c) Danh mục các dạng thuốc thú y, nguyên liệu sản xuất, kinh doanh. d) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng) đ) Chứng chỉ hành nghề sản xuất, kinh doanh thuốc thú y (bản sao có công chứng).
……, ngày….. tháng…..năm…… Đại diện cơ sở (ký tên và đóng dấu nếu có)
PHỤ LỤC 4.
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y (Ban hành kèm theo Thông tư 51 /2009/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Kính gửi: (1)
Căn cứ theo Thông tư /2009/TT-BNNPTNT ngày …….. quy định kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Tên cơ sở:
Địa chỉ cơ sở:
Số điện thoại: | Fax:
Chủ cơ sở:
Địa chỉ thuờng trú:
Các sản phẩm kinh doanh: o Thuốc dược phẩm o Vắc xin, Chế phẩm sinh học o Hoá chất o Các loại khác
Đề nghị quí đơn vị tiến hành kiểm tra cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y cho cơ sở chúng tôi. Hồ sơ gửi kèm (đối với đăng ký kiểm tra lần đầu): a) Đơn đăng ký kiểm tra điều kiện kinh doanh thuốc thú y; b) Tờ trình về điều kiện kinh doanh. c) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có công chứng) d) Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y (bản sao có công chứng)
……, ngày….. tháng…..năm…… Đại diện cơ sở (ký tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(1)Gửi Chi cục Thú y địa phương nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở kinh doanh thuốc thú y
Gửi Cục Thú y nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở nhập khẩu thuốc thú y
PHỤ LỤC 5.
MẪU TỜ TRÌNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ TRÌNH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi: Cục Thú y
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra:………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………….FAX:…………………Email:……………...
Loại hình đăng ký sản xuất:
o Thuốc dược phẩm o Vắc xin, Chế phẩm sinh học
o Hoá chất o Các loại khác
Xin giải trình điều kiện sản xuất thuốc thú y, cụ thể như sau:
1. Địa điểm sản xuất
2. Nhà xưởng sản xuất
3. Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất
4. Hệ thống kho
5. Khu vực xử lý tiệt trùng
6. Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu
7. Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm
8. Khu vực hoàn thiện sản phẩm
9. Khu vực vệ sinh
10. Hệ thống thu gôm và xử lý nước thải, chất thải
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
13. Khử trùng, tiêu độc
14. Nhân sự tham gia sản xuất
15. Vệ sinh cá nhân
16. Vệ sinh phòng hộ lao động
17. Nước sử dụng trong cơ sở
18. Thực hiện qui định về hồ sơ lô
19. Thực hiện quản lý chất lượng:
- Phòng kiểm nghiệm
- Cán bộ nhân viên phòng kiểm nghiệm
- Trang thiết bị
- Các qui định về kiểm tra nguyên liệu, thành phẩm, lưu mẫu và kiểm tra mẫu
……..,ngày…….tháng……năm….. Chủ cơ sở đăng ký kiểm tra (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Đề nghị giải trình điều kiện từ mục 1 đến mục 19 theo nội dung kiểm tra tại Danh mục kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y ban hành kèm theo Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y tại Phụ lục 7 Thông tư này.
PHỤ LỤC 6.
MẪU TỜ TRÌNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ TRÌNH ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Kính gửi: (*) ………………………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra:………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………….FAX:…………………Email:………………
Loại hình đăng ký kinh doanh:……………………………………………………..
Xin giải trình điều kiện kinh doanh thuốc thú y, cụ thể như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích qui mô cơ sở /cửa hàng, các khu vực trưng bày/ bày bán )
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ, quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh,…..)
3. Hồ sơ sổ sách: (GCN đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua bán hàng, …)
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở /cửa hàng
……..,ngày…….tháng……năm….. Chủ cơ sở đăng ký kiểm tra (Ký tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Gửi Cục Thú y nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y; gửi Chi cục Thú y nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cửa hàng, đại lý kinh doanh thuốc thú y.
PHỤ LỤC 7.
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THÚ Y | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /………………… | ………….. ,ngày tháng năm 200
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Hôm nay ngày……………..tại …………………………………………………….....................
- Địa chỉ :....................................................................................................................
- Điện thoại:................................ Fax:............................... E-mail:...............................
Chúng tôi gồm:
Đại diện cơ quan kiểm tra :
1. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
2. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
3. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
4. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
5. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
Đại diện cơ sở sản xuất thuốc thú y :
1. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
2. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
- Căn cứ vào Pháp lệnh thú y năm 2004 và Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
- Căn cứ Thông tư /2009/TT-BNNPTNT ngày….tháng…..năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản;
- Căn cứ Quyết định số……ngày……… của Cục trưởng Cục Thú y v/v thành lập Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y của cơ sở
1. Tên cơ sở sản xuất được kiểm tra: .................................................................
...............................................................................................................................
2. Địa điểm sản xuất: ............................................................................................
3. Ngày thành lập..................................................................................................
4. Các dây chuyền sản xuất hiện đang hoạt động
o Thuốc dược phẩm o Vắc xin, Chế phẩm sinh học
o Hoá chất o Các loại khác
5. Số lượng sản phẩm đã được cấp phép lưu hành : sản phẩm
Trong đó :
- Số lượng sản phẩm hiện đang sản xuất, lưu hành : sản phẩm
- Số lượng sản phẩm không sản xuất : sản phẩm
6. Kết quả kiểm tra: theo Danh mục kèm theo
7. Kết luận của Đoàn kiểm tra:
………………………………………………………………………………………………….
……...…………………………………………………………………………………………..
……...…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
8. Ý kiến của Doanh nghiệp:
…………………………………………………………………………………………………
……...………………………………………………………………………………………….
……...…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………….
Biên bản đã được đọc lại cho Đoàn kiểm tra, đại diện Doanh nghiệp cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý ngang nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại Doanh nghiệp làm căn cứ thi hành.
Đại diện Doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu) | Đại diện Đoàn kiểm tra
DANH MỤC KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y (Ban hành kèm theo mẫu Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y)
1.Tên cơ sở được kiểm tra: ………………………………………………….
2.Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………………………………….Fax:…………..
3.Kết quả kiểm tra
Phần 1. Đánh giá chung về cơ sở sản xuất: 40 điểm
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | | |
|||||||
| | | Có | Không | Điểm chuẩn | Điểm đánh giá |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1. | Địa điểm sản xuất | | | 4.0 | |
| | 1.1. Cách biệt với khu dân cư, công trình công cộng,… | | | | |
| | 1.2. Gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh | | | | |
| 2. | Nhà xưởng sản xuất | | | 5.0 | |
| | 2.1. Thiết kế, xây dựng theo nguyên tắc tiêu chuẩn GMP | | | | |
| | 2.2. Đầy đủ các khu vực sản xuất | | | | |
| | 2.3.Thiết kế và bố trí các khu vực phù hợp, hạn chế tới mức thấp nhất sự nhầm lẫn hoặc nhiễm chéo trong sản xuất | | | | |
| | 2.4. Bố trí sản xuất theo dây chuyền một chiều. | | | | |
| | 2.5. Cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học có khu vực nuôi, xử lý động vật thí nghiệm, trang thiết bị giữ giống VSV | | | | |
| | 2.6. Thuận lợi cho kiểm tra giám sát | | | | |
| | 2.7. Đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường | | | | |
| | 2.8. Dễ vệ sinh khử trùng, tiêu độc | | | | |
| | 2.9. Chống bụi, xâm nhập của động vật gây hại | | | | |
| 3. | Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất | | | 5.0 | |
| | 3.1.Số lượng, chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với từng dây chuyền sản xuất. | | | | |
| | 3.2. Thuận tiện cho các thao tác, vệ sinh, khử trùng, bảo dưỡng. | | | | |
| | 3.3. Thiết bị, dụng cụ, làm bằng vật liệu phù hợp | | | | |
| | 3.4. Có quy định về vận hành, điều chỉnh, kiểm tra, bảo dưỡng. | | | | |
| 4. | Hệ thống kho | | | 2.0 | |
| | 4.1.Vật liệu, kết cấu phù hợp | | | | |
| | 4.2. Công suất kho thích hợp với quy mô sản xuất | | | | |
| | 4.3. Thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật( Nhiệt độ, độ ẩm,…), sổ sách theo dõi. | | | | |
| | 4.4.Có quy định về sắp xếp, kiểm tra nguyên liệu, sản phẩm trong bảo quản; | | | | |
| | 4.5. Theo dõi quản lý: | | | | |
| | - Bằng sổ sách | | | | |
| | - Bằng máy tính | | | | |
| 5. | Khu vực xử lý tiệt trùng | | | 1.0 | |
| | 5.1. Có khu vực riêng xử lý bao bì, dụng cụ | | | | |
| | 5.2.. Vật liệu, kết cấu phù hợp | | | | |
| | 5.3. Thiết bị, dụng cụ, hoá chất đầy đủ, phù hợp | | | | |
| | 5.4. Có quy định về xử lý tiệt trùng | | | | |
| 6. | Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu | | | 1.0 | |
| 7. | Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm | | | 5.0 | |
| | 7.1. Vật liệu, kết cấu phù hợp; | | | | |
| | 7.2.Thiết bị, dụng cụ đầy đủ, phù hợp; | | | | |
| | 7.3. Điều kiện đảm bảo về vệ sinh, vô trùng | | | | |
| 8. | Khu vực hoàn thiện sản phẩm | | | 1.0 | |
| | 8.1. Vật liệu, kết cấu phù hợp | | | | |
| | 8.2. Thiết bị, dụng cụ đầy đủ, phù hợp | | | | |
| 9. | Khu vực vệ sinh | | | 1.0 | |
| | 9.1. Vật liệu, kết cấu, bố trí phù hợp; | | | | |
| | 9.2. Đủ các trang thiết bị cần thiết cho việc vệ sinh cá nhân | | | | |
| 10. | Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải | | | 2.0 | |
| | 10.1 Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đảm bảo yêu cầu; | | | | |
| | 10.2. Có quy định về kiểm tra nước thải | | | | |
| | 10.3. Có quy định về thu gom và xử lý rác thải. | | | | |
| 11. | Bao bì | | | 1.0 | |
| | 11.1. Vật liệu phù hợp | | | | |
| | 11.2. Xử lý, bảo quản đúng cách | | | | |
| 12. | Ghi nhãn | | | 2.0 | |
| | a. Đúng với nhãn đăng ký lưu hành đã được duyệt | | | | |
| | b. Ghi đầy đủ nội dung theo quy định. | | | | |
| 13. | Khử trùng, tiêu độc | | | 2.0 | |
| | 13.1. Có quy định cụ thể về chế độ khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ, trang phục bảo hộ lao động. | | | | |
| | 13.2. Phương tiện, dụng cụ, hoá chất phù hợp; | | | | |
| | 13.3. Có biện pháp phân biệt dụng cụ đã tiệt trùng | | | | |
| 14. | Nhân sự tham gia sản xuất | | | 3.0 | |
| | 14.1. Người trực tiếp quản lý sản xuất có chuyên môn phù hợp, có chứng chỉ hành nghề | | | | |
| | 14.2. Người kiểm nghiệm thuốc có chứng chỉ hành nghề | | | | |
| | 14.3. Người trực tiếp sản xuất có giấy chứng nhận sức khoẻ | | | | |
| | 14.4. Được đào tạo thường xuyên và định kỳ. | | | | |
| 15. | Vệ sinh cá nhân | | | 1.0 | |
| | 15.1. Quy định vệ sinh cá nhân trong sản xuất; | | | | |
| | 15.2. Thực hiện vệ sinh của cá nhân đúng cách | | | | |
| 16. | Vệ sinh phòng hộ lao động | | | 1.0 | |
| | 16.1. Có quy định về chế độ cấp phát, sử dụng trang bị bảo hộ lao động; | | | | |
| | 16.2.Thay và tiệt trùng trang bị bảo hộ sau mỗi ca sản xuất; | | | | |
| | 16.3.Thiết bị thông gió, hút bụi, phòng cháy, chữa cháy phù hợp. | | | | |
| 17. | Nước sử dụng trong cơ sở | | | 3.0 | |
| | 17.1.Có đủ nước sạch phục vụ cho nhu cầu sản xuất, vệ sinh. | | | | |
| | 17.2. Có kiểm tra mẫu nước theo quy định. | | | | |
Phần 2. Thực hiện qui định về hồ sơ lô: 20 điểm
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | | |
|||||||
| | | Có | Không | Điểm chuẩn | Điểm đánh giá |
| 1 | Lập hồ sơ cho từng sản phẩm | | | 5 | |
| 2 | Có đủ các loại chứng từ, phiếu theo dõi | | | 5 | |
| 3. | Có phiếu kiểm nghiệm của từng lô | | | 10 | |
| | Cộng | | | 20 | |
Phần 3. Thực hiện quản lý chất lượng(KCS): 40 điểm
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | | |
|||||||
| | | Có | Không | Điểm chuẩn | Điểm đánh giá |
| 1 | Có phòng KCS hợp cách | | | 9 | |
| 2 | Người phụ trách KCS, nhân viên đủ trình độ, có chứng chỉ hành nghề | | | 3 | |
| 3 | Trang thiết bị: | | | | |
| 3.1 | Đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất | | | | |
| | - Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | | | 8 | |
| | - Cân phân tích | | | 2 | |
| | - Máy đo độ ẩm | | | 3 | |
| | - Cân kỹ thuật | | | 1 | |
| | - Máy cất nước 2 lần | | | 2 | |
| | - Tủ sấy (50-250 0 c) | | | 3 | |
| | - Dụng cụ thuỷ tinh và các thiết bị phục vụ kiểm nghiệm | | | 2 | |
| 3.2 | Đối với cơ sở sản xuất chế phẩm sinh học, vaccine | | | | |
| | Tủ ấm | | | 3 | |
| | Tủ cấy vô trùng | | | 7 | |
| | Kính hiển vi quang học | | | 3 | |
| | Máy đo pH | | | 1 | |
| | Máy đếm khuẩn lạc | | | 2 | |
| | Nồi hấp tiệt trùng | | | 3 | |
| | Dụng cụ thủy tinh và các thiết bị phục vụ kiểm nghiệm | | | 2 | |
| 3.3 | Kiểm tra nguyên liệu | | | 1 | |
| 3.4 | Kiểm tra bán thành phẩm | | | 1 | |
| 3.5 | Kiểm tra thành phẩm | | | 3 | |
| 3.6 | Lưu mẫu và kiểm tra mẫu theo qui định | | | 2 | |
| | Cộng | | | 40 | |
Ghi chú: đối với cơ sở sản xuất cả dược phẩm, hoá chất và chế phẩm sinh học, vắc xin thì điểm trang thiết bị tại Phần 3 được tính bằng điểm trung bình cộng của Mục 3.1 và Mục 3.2 Phần 3.
Phân loại cơ sở:
1.Cơ sở không đạt: <50 điểm
2.Nếu kết quả kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y của Trung tâm kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương (1 hoặc 2) đạt yêu cầu theo qui định thì cơ sở sản xuất được phân loại như sau:
- Loại tốt: từ 90-100 điểm
- Loại khá: từ 70 đến <90 điểm
- Loại trung bình: từ 50 đến <70 điểm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ( Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
PHỤ LỤC 8.
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y. (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Sở …….. …….. CHI CỤC THÚ Y | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : /…….
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUOÁC THUÙ Y
Hôm nay ngày……………..tại ……………………………………………………......................
- Địa chỉ :....................................................................................................................
- Điện thoại:................................ Fax:............................... E-mail:...............................
Chúng tôi gồm:
Đại diện cơ quan kiểm tra :
1. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
2. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
3. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
4. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
5. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
Đại diện cơ sở kinh doanh thuốc thú y :
1. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
2. Ông (Bà):................................................. , Chức vụ : .............................................
- Căn cứ vào Pháp lệnh thú y năm 2004 và Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
- Căn cứ Thông tư /2009/TT-BNNPTNT ngày….tháng…..năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản;
- Căn cứ Quyết định số……ngày………v/v thành lập Đoàn kiểm tra
tiến hành kiểm tra điều kiện kinh doanh thuốc thú y của cơ sở
I. Kết quả kiểm tra : Theo Danh mục đính kèm
II. Kết luận của Đoàn kiểm tra:...................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
III. Ý kiến của Cơ sở :................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản kết thúc vào lúc …………. giờ, ngy………….; đã đọc lại cho Đoàn kiểm tra và Đại diện cơ sở cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có gía trị như nhau.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
DANH MỤC KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
(Ban hành kèm theo mẫu Biên bản kiểm tra điều kiện kinh doanh thuốc thú y)
Tên cơ sở được kiểm tra:…………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………….FAX:…………………Email:……………..
Loại hình đăng ký kinh doanh:……………………………………………………
| TT | NỘI DUNG | KẾT QUẢ KIỂM TRA | | | |
|||||||
| | | Có | Không | Điểm chuẩn | Điểm đánh giá |
| I | Cơ sở vật chất kỹ thuật (35 điểm) | | | | |
| 1 | Xây dựng và thiết kế | | | | |
| 1.1 | Địa điểm cố định, riêng biệt | | | 4 | |
| 1.2 | Bố trí nơi cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xa nguồn ô nhiễm | | | 3 | |
| 1.3 | Xây dựng bằng vật liệu chắc chắn | | | 5 | |
| 1.4 | Trần nhà có chống bụi | | | 2 | |
| 1.5 | Tường và trần nhà phẳng, dễ vệ sinh lau rửa | | | 2 | |
| 2 | Diện tích phù hợp với quy mô kinh doanh | | | 6 | |
| 3 | Có khu vực trưng bày | | | 5 | |
| 4 | Có khu vực bảo quản thuốc | | | 5 | |
| 5 | Có khu vực riêng để bày bán thức ăn chăn nuôi | | | 3 | |
| II | Trang thiết bị (25 điểm) | | | | |
| 1 | Thiết bị bảo quản thuốc tránh được ảnh hưởng bất lợi của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, sự ô nhiễm, sự xâm nhập của côn trùng | | | | |
| 1.1 | Có đủ tủ quầy bảo quản thuốc | | | 5 | |
| 1.2 | Tủ, quầy, giá kệ dễ vệ sinh, đảm bảo thẩm mỹ | | | 2 | |
| 1.3 | Có nhiệt kế, ẩm kế và ghi chép theo dõi | | | 5 | |
| 1.4 | Có quạt thông gió | | | 2 | |
| 1.5 | Nơi bán thuốc có đủ ảnh sáng để đảm bảo các thao tác diễn ra thuận lợi và không nhầm lẫn | | | 2 | |
| 2 | Cơ sở có thiết bị bảo quản để đáp ứng với yêu cầu bảo quản ghi trên nhãn: có tủ lạnh, điều hoà nhiệt độ, máy hút ẩm | | | 6 | |
| 3 | Nơi bán thuốc có duy trì ở nhiệt độ phòng (nhiệt độ dưới 30 0 c, độ ẩm bằng hoặc dưới 75%) | | | 3 | |
| III | Hồ sơ sổ sách (10 điểm) | | | | |
| 1 | Hồ sơ pháp lý | | | | |
| 1.1 | Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | | | 1 | |
| 1.2 | Có chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y | | | 3 | |
| 1.3 | Có hồ sơ nhân viên | | | 2 | |
| 2 | Hồ sơ sổ sách liên quan đến hoạt động kinh doanh thuốc | | | | |
| 2.1 | Theo dõi xuất, nhập từng loại thuốc thú y | | | 2 | |
| 2.2 | Theo dõi số lô, hạn dùng thuốc | | | 2 | |
| IV | Nguồn thuốc (20 điểm) | | | | |
| 1 | Tất cả thuốc mua vào được phép lưu hành hợp pháp (có số đăng ký, có trong Danh mục được phép lưu hành) | | | 18 | |
| 2 | Có Danh mục các mặt hàng thuốc kinh doanh | | | 2 | |
| V | Thực hiện Quy chế chuyên môn (10 điểm) | | | | |
| 1 | Có khu vực riêng hoặc tủ riêng để thuốc, hoá chất diệt côn trùng | | | 2 | |
| 2 | Thuốc có đủ nhãn | | | 2 | |
| 3 | Nhãn, hướng dẫn sử dụng thuốc và thuốc đựng bên trong đúng và khớp với nhau | | | 3 | |
| 4 | Sắp xếp gọn gàng, dễ lấy, tránh nhầm lẫn | | | 1 | |
| 5 | Sắp xếp theo điều kiện bảo quản ghi trên nhãn | | | 2 | |
Phân loại cơ sở:
I. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y:
- Loại tốt: từ 90-100 điểm
- Loại khá: từ 70 đến <90 điểm
- Loại trung bình: từ 50 đến <70 điểm
- Không đạt: <50 điểm
II. Cơ sở xuất, nhập khẩu thuốc thú y:
1. Cơ sở không đạt: <50 điểm
2. Nếu kết quả kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y của Trung tâm kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương (1 hoặc 2) đạt yêu cầu theo qui định thì cơ sở được phân loại như sau:
- Loại tốt: từ 90-100 điểm
- Loại khá: từ 70 đến <90 điểm
- Loại trung bình: từ 50 đến <70 điểm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ( Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
PHỤ LỤC 9 .
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y (Ban hành kèm theo Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT ngày 21tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THÚ Y | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số:… …../ GCN-SXT
Tên đơn vị : ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: ………………… Số Fax/Fax: ………………………….
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:(*)
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...................
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày…….tháng….năm….
Hà Nội, ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc bột, dung dịch tiêm,…
PHỤ LỤC 10 .
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y (Ban hành kèm theo Thông tư 51 /2009/TT-BNNPTNT ngày 21tháng 8 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
MẪU 1
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH……………………… CHI CỤC THÚ Y | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Số:… …../GCN-KDT
Tên cơ sở : ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: ………………… Số Fax/Fax: ………………………….
Chủ cơ sở:……………………………………………………………………………..
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Được công nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với: (*)
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...................
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày…….tháng…..năm…..
…………, ngày tháng năm CHI CỤC TRƯỞNG
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép kinh doanh như vắc xin, dược phẩm, hoá chất,…
MẪU 2
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC THÚ Y | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y
Số:… …../GCN-KDT
Tên cơ sở : ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: ………………… Số Fax/Fax: ………………………….
Chủ cơ sở:………………………………………………………………………………
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
Được công nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với: (*)
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...................
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày…….tháng…..năm…..
…………, ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép kinh doanh như vắc xin, dược phẩm, hoá chất,…